Font size
S
M
L
XL
WorksheetsKT từ mới bài 1 (boya)
Total questions: 10
Worksheet time: 7mins
Name
Class
Date
1.
Chọn chữ Hán phù hợp với phiên âm và câu bên dưới:
你是老师 ma?
a)
吗
b)
码
c)
马
d)
妈
2.
Chọn phiên âm đúng nhất của từ được gạch chân in đậm:
你好!
a)
ní
b)
nǐ
c)
nī
d)
nì
3.
Chọn phiên âm đúng nhất của từ được gạch chân in đậm:
我的名字是玛丽。
a)
míngzì
b)
mìngzi
c)
mìngzì
d)
míngzi
4.
Chọn vị trí đúng nhất cho từ ở trong ngoặc:
你 A 叫 B 什 C 么 D? (名字)
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
5.
“你好你!”
Câu trên đúng hay sai?
a)
Đúng
b)
Sai
6.
Chọn phiên âm đúng nhất của từ được gạch chân in đậm:
我叫玛丽。
a)
jiào
b)
jiáo
c)
qiáo
d)
qiào
7.
Chọn phiên âm đúng nhất của từ được gạch chân in đậm:
你叫什么名字?
a)
shénme
b)
shénma
c)
shěnme
d)
shěnma
8.
Chọn chữ Hán phù hợp với chữ Hán và câu bên dưới:
王老师, nín 好! 我叫大卫。
a)
尔
b)
迩
c)
您
d)
你
9.
Chuyển câu sau thành câu phủ định:
“我是学生。”
(a)
10.
Chuyển câu sau sang câu hỏi với chữ 吗
“我是留学生。”
(a)
Reset
