Font size
S
M
L
XL
Worksheetsvanh 2
Total questions: 100
Worksheet time: 2hrs 40mins
Name
Class
Date
1.
Câu 53 |<DE>|:Dãy số 12,18,15,20,17, 21,22 có khoảng biến thiên là
a)
A. 10
b)
B. 11
c)
C. 12
d)
D. 20
2.
Câu 54 |<DE>]:Dãy số 2,8,5,10,7 có phương sai là
a)
A. 6,4
b)
B. 37,2
c)
C. 7,44
d)
D. 2,73
3.
Câu 55 [<DE>]:Dãy số 2,8,5,10,7 có độ lệch chuẩn là
a)
A. 6,4
b)
B. 37,2
c)
C. 7,44
d)
D. 2,73
4.
Câu 56 |<DE>]:Dãy số 2,8,5,10,7 có hệ số biến thiên là
a)
A. 42,6%
b)
B. 38,9%
c)
C. 45%
d)
D. 30,5%
5.
Câu 57 [<TB>]:Công thức bình quân cộng giản đơn dùng tính trong trường hợp:
a)
A. Các lượng biến có quan hệ tích
b)
B. Từ dãy số lượng biến
c)
C. Từ dữ liệu đã được phân tổ
d)
D. Để tính tốc độ phát triển
6.
Câu 58 |<TB>]:Công thức bình quân cộng gia quyền dùng tính trong trường hợp:
a)
A. Các lượng biến có quan hệ tích
b)
B. Từ dãy số lượng biến không phân tổ
c)
C. Từ dữ liệu đã được phân tổ
d)
D. Để tính tốc độ phát triển
7.
Câu 59 |<TB>]:Công thức bình quân cộng gia quyền trở thành bình quân cộng giản đơn trongtrường hợp:
a)
A. Các lượng biến bằng nhau
b)
B. Các tần số bằng nhau
c)
C. Các tổng lượng biến bằng nhau
d)
D. Các lượng biến có quan hệ tích
8.
Câu 60 |<TB>]:Trong công thức bình quân cộng gia quyền, chỉ tiêu nào đóng vai trò quyền số
a)
A. Lượng biến
b)
B. Tổng lượng biến
c)
C. Tần số
d)
D. Só tô
9.
Câu 61 [<TB>]:Công thức bình quân điều hòa gia quyền dùng tính trong trường hợp:
a)
A. Biết các lượng biến và các tổng lượng biến
b)
B. Từ dãy số lượng biến không phân tổ
c)
C. Các lượng biến có quan hệ tích
d)
D. Để tính tốc độ phát triển
10.
Câu 62 |<TB>]:Giá trị số bình quân điều hòa giản đơn chỉ phụ thuộc:
a)
A. Các lượng biến
b)
B. Các tổng lượng biến
c)
C. Các tần số
d)
D. Các tần suất
11.
Câu 63 |<TB>]:Công thức bình quân điều hòa gia quyền trở thành bình quân điều hòa giản đơn trong trường hợp:
a)
A. Các lượng biến bằng nhau
b)
B. Các tần số bằng nhau
c)
C. Các tổng lượng biến bằng nhau
d)
D. Các lượng biến có quan hệ tích
12.
Câu 64 |<TB>]:Công thức bình quân nhân dùng trong trường hợp:
a)
A. Các lượng biến có quan hệ tổng
b)
B. Để tính tốc độ phát triển
c)
C. Biểu hiện mức thu nhập trung bình của một tổ công nhân
d)
D. Biểu hiện quy mô kinh doanh của doanh nghiệp
13.
Câu 65 |<TB>]:Công thức bình quân nhân gia quyền dùng trong trường hợp:
a)
A. Các lượng biến có quan hệ tổng
b)
B. Tính tốc độ phát triển bình quân khi các lượng biến tốc độ phát triển có tần số khác nhau
c)
C. Tính tốc độ phát triển bình quân khi các lượng biến tốc độ phát triển có tần số bằng nhau
d)
D. Tính tốc độ phát triển bình quân khi các lượng biến tốc độ phát triển có tần số bằng 1
14.
Câu 66 [<TB>l:Tính giá cả bình quân của các mặt hàng A, B, C được bán bởi công ty M thì lượng biến và tần số là:
a)
A. Giá cả và số lượng hàng bán của các sản phẩm A, B, C
b)
B. Giá cả và số lượng công nhân sản xuất sản phẩm A, B, C
c)
C. Giá cả và số lượng sản xuất ra của các sản phẩm A, B, C
d)
D. Giá thành và số lượng sản xuất ra của các sản phẩm A, B, C
15.
Câu 67 |<TB>]:Tính mức lương bình quân chung của công nhân các tổ thì Tổng mức lương các tổ đóng vai trò:
a)
A. Là lượng biến
b)
B. Là tần số
c)
C. Là tổng lượng biến
d)
D. Là tổng tần số
16.
Câu 79 |<TB>|:Đặc điểm nào của Mốt sau đây là không đúng
a)
A. Có những dãy số liệu không có Mốt
b)
B. Có những dãy số liệu có nhiều Mốt.
c)
C. Trong trường hợp phân tổ khoảng cách đều, xác định tổ chứa Mốt căn cứ vào tần số của các tổ.
d)
D. Mốt bị ảnh hưởng bởi giá trị của những quan sát lớn đột xuất.
17.
Câu 80 |<TB>]:Đặc điểm nào của Trung vị sau đây là không đúng
a)
A. Trung vị không bù trừ giá trị giữa các lượng biến
b)
B. Dãy số lượng biến có số đơn vị chẵn thì không có giá trị Trung vị.
c)
C.Trong tứ phân, giá trị của phân vị thứ 2 chính là Trung vị.
d)
D. Trung vị không chịu ảnh hưởng bởi giá trị của những quan sát lớn đột xuất.
18.
Câu 81 |<TB>]:Dãy số 22, 32, 38, 30, 26, 30, 34, 31 có Mốt và Trung vị là
a)
A. 30,5 và 30
b)
B.30 và 30
c)
C.30 và 30,5
d)
D. 30 và không có trung vị
19.
Câu 83 |<DE>]:Khi số bình quân ở 2 tổ khác nhau, đánh giá tính đại biểu của số bình quân thì dựa vào chỉ tiêu nào sẽ tốt hơn
a)
A. Hệ số biến thiên
b)
B. Độ lệch chuẩn
c)
C. Phương sai
d)
D. Trung vị
20.
Câu 84 |<DE>]:Chỉ tiêu nào có cùng đơn vị tính với lượng biến bình quân
a)
A. Hệ số biến thiên
b)
B. Phương sai
c)
C. Phương sai
d)
D. Tần số
21.
Câu 85 |<TB>]:Thể hiện sự biến thiên tổng quát mà không xem xét biến thiên của từng lượng biến là đặc điểm của chỉ tiêu:
a)
A. Khoảng biến thiên
b)
B. Phương sai
c)
C. Độ lệch chuẩn
d)
D. Hệ số biến thiên
22.
Câu 86 |<TB>]:Khuyếch đại sự biến thiên của các lượng biến là đặc điểm của chỉ tiêu:
a)
A. Khoảng biến thiên
b)
B. Phương sai
c)
C. Độ lệch chuẩn
d)
D. Hệ số biến thiên
23.
Câu 87 [<TB>]:Chỉ tiêu đo lường biến thiên tốt nhất so với các chỉ tiêu còn lại là:
a)
A. Khoảng biến thiên
b)
B. Bình phương của trung bình cộng các sai lệch giữa các lượng biến thực và lượng biến bình quân
c)
C. Độ lệch chuẩn
d)
D. Hệ số biến thiên
24.
Câu 88 [<TB>]:Phương sai là:
a)
A. Tổng bình phương sai lệch giữa các lượng biến thực và lượng biến bình quân
b)
B. Tổng bình phương giá trị tuyệt đối của sai lệch giữa các lượng biến thực và lượng biến bình quân
c)
C.Trung bình cộng của các giá trị tuyệt đối sai lệch giữa các lượng biến thực và lượng biến bình quân
d)
D. Trung bình cộng của các bình phương sai lệch giữa các lượng biến thực và lượng biến bình quân
25.
Câu 89 [<TB>]:Độ lệch tuyệt đối bình quân là:
a)
A. Tổng giá trị tuyệt đối của sai lệch giữa các lượng biến thực và lượng biến bình quân
b)
B. 104
c)
C. Trung bình cộng của các giá trị tuyệt đối sai lệch giữa các lượng biến thực và lượng biến bình quân
d)
D.Trung bình cộng của các bình phương sai lệch giữa các lượng biến thực và lượng biến bình quân
26.
Câu 90 |<TB>|:Dãy số 22, 32, 35, 30, 26 có độ lệch chuẩn là
a)
A. 29
b)
B. 79,2
c)
C. 4,56
d)
D. 0,157
27.
Câu 91|<TB>]:Dãy số 24, 32, 35, 30, 26 có phương sai là
a)
A. 29,4
b)
B. 14,75
c)
C. 3,97
d)
D. 15,84
28.
Câu 92 [<TB>]:Dãy số 24, 32, 30, 26 có hệ số biến thiên là:
a)
A. 27,5
b)
B. 9,33
c)
C. 3,84
d)
D. 0.130 đáp án sai 0,139
29.
Câu 105 |<KH>]:Nếu độ lệch của các lượng biến thực với lượng biến bình quân lần lượt là -4, -3, -1, 1, 2, 5 thì độ lệch chuẩn là
a)
A. 3,06
b)
B. Phương sai
c)
C. 4,26
d)
D. 6,05
30.
Câu 106 |<KH>]:So sánh sự biến thiên của 2 mẫu mà số bình quân không bằng nhau thì tốt nhất sử dụng:
a)
A. Khoảng biến thiên
b)
B. thứ cấp
c)
C. Độ lệch chuẩn
d)
D. Hệ số biến thiên
31.
Câu 111 (<DE>]: Điều tra thống kê là thu thập số liệu nào liên quan đến đối tượng nghiên cứu:
a)
A.sơ cấp
b)
B. thứ cấp
c)
C. cả sơ cấp và thứ cấp
d)
D. các phương án còn lại đều không đúng
32.
Câu 112 |<DE>]: Số liệu mà bạn đi khảo sát, phỏng vấn trực tiếp để phân tích thống kê gọi là:
a)
A.sơ cấp
b)
B. thứ cấp
c)
C.cả sơ cấp và thứ cấp
d)
D. các phương án còn lại đều không đúng
33.
Câu 113 |<DE>]: Số liệu tổng hợp sẵn có mà bạn được các cơ quan, tổ chức cung cấp cho, trên mạng gọi là:
a)
A. sơ cấp
b)
B. thứ cấp
c)
C. cả sơ cấp và thứ cấp
d)
D. các phương án còn lại đều không đúng
34.
Câu 114 |<DE>]: Khi bạn được một người đưa cho một bản hỏi để tích vào, hay họ ghi chép lại nội dung phỏng vấn, thì khi đó bạn hiểu người ta đang thu thập số liệu, thông tin:
a)
A.sơ cấp
b)
B. thứ cấp
c)
C. cả sơ cấp và thứ cấp
d)
D. các phương án còn lại đều không đúng
35.
Câu 115 |<DE>]: Khi bạn tìm kiếm các số liệu, thông tin trên mạng, trên các báo cáo, tài liệu khoa học của Tổng cục Thống kê, Ngân hàng thế giới WB, quỹ tiền tệ quốc tế IMF... thì bạn hiểu ta đang thu thập số liệu, thông tin:
a)
A. sơ cấp
b)
B. thứ cấp
c)
C. cả sơ cấp và thứ cấp
d)
D. các phương án còn lại đều không đúng
36.
Câu 116 |<DE>]: Nhìn chung, số liệu nào chính xác, có tính cập nhật, và có tính thuyết phục hơn để phân tích thống kê:
a)
A. sơ cấp
b)
B. thứ cấp
c)
C. cả sơ cấp và thứ cấp
d)
D. các phương án còn lại đều không đúng
37.
Câu 117 (<DE>]: Nhìn chung, thu thập số liệu nào tiết kiệm chi phí và thời gian hơn để phân tích thống kê:
a)
A. sơ cấp
b)
B. khách quan, trung thực,
c)
C. cả sơ cấp và thứ cấp
d)
D. các phương án còn lại đều không đúng
38.
Câu 118 [<DE>]: Điều tra thống kê phải đảm bảo:
a)
A. chính xác,
b)
B. thu nhập
c)
C. kịp thời và đầy đủ
d)
D. cả 3 p/a còn lại
39.
Câu 119 [<DE>]: Đâu là chỉ tiêu định tính:
a)
A. diện tích
b)
B. thu nhập
c)
C. sản lượng
d)
D. giới tính
40.
Câu 120 [<DE>]: Đâu là chỉ tiêu định tính:
a)
A. diện tích
b)
B. thu nhập
c)
C. sản lượng
d)
D. sinh viên ngành
41.
Câu 121 [<DE>]: Đâu là chỉ tiêu định tính:
a)
A. diện tích
b)
B. thu nhập
c)
C. sản lượng
d)
D. nghề nghiệp
42.
Câu 122 [<DE>]: Đâu là chỉ tiêu định tính:
a)
A. diện tích
b)
B. sinh viên ngành
c)
C. sản lượng
d)
D. sinh viên năm thứ
43.
Câu 123 [<DE>]: Đâu là chi tiêu định lượng:
a)
A.giới tính
b)
B. sinh viên ngành
c)
C. nghề nghiệp
d)
D. diện tích
44.
Câu 124 [<DE>]: Đâu là chi tiêu định lượng:
a)
A. giới tính
b)
B. sinh viên ngành
c)
C. nghề nghiệp
d)
D. thu nhập
45.
Câu 125 [<DE>]: Đâu là chỉ tiêu định lượng:
a)
A. giới tính
b)
B. thang thứ bậc
c)
C. nghề nghiệp
d)
D. sản lượng
46.
Câu 126 |<DE>]: Thang đo được dùng cho các chỉ tiêu định tính:
a)
A. thang danh nghĩa
b)
B. thang tỷ lệ
c)
C. thang danh nghĩa và thang thứ bậc
d)
D. các phương án còn lại đều không đúng
47.
Câu 128 [<DE>]: Thang chỉ nêu tên gọi, nhận diện nói chung là thang đo:
a)
A. thang danh nghĩa
b)
B. thang thứ bậc
c)
C. thang khoảng
d)
D. thang tỷ lệ
48.
Câu 129 |<DE>]: Giới tính, quê quán, nơi ở, nghề nghiệp.. là thang đo:
a)
A. thang danh nghĩa
b)
B. thang thứ bậc
c)
C. thang khoảng
d)
D. thang tỷ lệ
49.
Câu 130 |<DE>]:Xếp loại giỏi, khá, trung bình được coi như thang đo:
a)
A. thang danh nghĩa
b)
B. thang thứ bậc
c)
C. thang khoảng
d)
D. thang tỷ lệ
50.
Câu 131 |<DE>]: Các xếp hạng điểm tổng kết của sinh viên như: F, D, C, B, A là ví dụ về thang đo:
a)
A. thang danh nghĩa
b)
B. thang thứ bậc
c)
C. thang khoảng
d)
D. thang tỷ lệ
51.
Câu 132 |<DE>]: Các cảm nhận: tốt/trung bình/không tốt thực chất là thang đo:
a)
A. thang danh nghĩa
b)
B. thang thứ bậc
c)
C. thang khoảng
d)
D. thang tỷ lệ
52.
Câu 133 |<DE>]: Các cảm nhận: rất hài lòng/hài lòng/bình thường/không hài lòng/rất không hài lòng thực chất là thang đo:
a)
A. thang danh nghĩa
b)
B. thang thứ bậc
c)
C. thang khoảng
d)
D. thang tỷ lệ
53.
Câu 134 |<DE>]: Quy đổi thang đo Likert 1-5 cho rất hài lòng/hài lòng/bình thường/không hài lòng/rất không hài lòng thường là các điểm số tương ứng:
a)
A. 1/2/3/4/5
b)
B. 5/4/3/2/1
c)
C. 1/2/3/4/5 hoặc 5/4/3/2/1 đều được
d)
D. các phương án còn lại đều không đúng
54.
Câu 135 |<DE>]: Thu nhập tháng của các nhân viên nên được áp thang đo:
a)
A. thang danh nghĩa
b)
B. thang thứ bậc
c)
C. thang khoảng
d)
D. thang tỷ lệ
55.
Câu 136 |<DE>]: Sản lượng của các tổ sản xuất nên được áp thang đo:
a)
A. thang danh nghĩa
b)
B. thang thứ bậc
c)
C. thang khoảng
d)
D. thang tỷ lệ
56.
Câu 137 |<DE>]: Điều tra nào giúp theo sát quá trình thay đổi của hiện tượng và cung cấp thông tin điều tra đầy đủ và toàn diện nhất cho nghiên cứu:
a)
A. điều tra sơ bộ
b)
B. điều tra một phần
c)
C. điều tra đa số
d)
D. điều tra toàn bộ
57.
Câu 138 |<DE>]:Điều tra nào giúp người nghiên cứu điều chỉnh lại nội dung bản hỏi để sau này tiến hành điều tra chính thức, nhằm đảm bảo không lãng phí vào việc thu thập những thông tin không có ý nghĩa khi lỡ điều tra chính thức sau này:
a)
A. điều tra sơ bộ
b)
B. điều tra một phần
c)
C. điều tra đa số
d)
D. điều tra toàn bộ
58.
Câu 139 |<DE>]: Điều tra nào giúp tiết kiệm được các nguồn lực hơn thay vì điều tra tất cả các đơn vị trong tổng thể:
a)
A. điều tra chọn mẫu
b)
B. điều tra toàn bộ
c)
C. điều tra đa số
d)
D. điều tra thường xuyên
59.
Câu 140 |<DE>]: Kết quả thu được trên mẫu điều tra thường được dùng để (chọn phương án đúng nhất):
a)
A. kết luận về mẫu đó
b)
B. kết luận về các mẫu khác
c)
C. ước lượng cho các chỉ tiêu tổng thể
d)
D. Các phương án còn lại đều không đúng
60.
Câu 163 |<TB>]: Khảo sát một mẫu từ tổng thể lớn cho biết công nhân có năng suất lao động từ 60m trở lên chiếm tỷ lệ 0,13 lần. Khi chưa biếttỷ lệ của tổng thể chung, sai số bình quân chọn mẫu khi ước lượng tỷ lệ là:
a)
A. 330 lần
b)
B. 33 lần
c)
C. 3,3 lần
d)
D. 0,033 lần
61.
Câu 164 |<TB>]: Điều tra quy mô mẫu lớn thường sẽ cho chênh lệch giữa các chỉ tiêu mẫu và các chỉ tiêu tổng thể tương ứng là:
a)
A. lớn
b)
B. nhỏ
c)
C. bằng không
d)
D. Các phương án còn lại đều không đúng
62.
Câu 165 |<TB>]: Điều tra quy mô mẫu nhỏ thường sẽ cho chênh lệch giữa các chỉ tiêu mẫu và các chỉ tiêu tổng thể tương ứng là:
a)
A. lớn
b)
B. nhỏ
c)
C. bằng không
d)
D. Các phương án còn lại đều không đúng
63.
Câu 166 |<TB>]: Tăng cỡ mẫu đề điều tra, trong điều kiện các yếu tố khác không đổi, thì:
a)
A. sai số chọn mẫu không đổi
b)
B. sai số chọn mẫu tăng
c)
C. sai số chọn mẫu giảm
d)
D. Các phương án còn lại đều không đúng
64.
Câu 167 |<TB>]: Giảm cỡ mẫu đề điều tra, trong điều kiện các yếu tố khác không đổi, thì:
a)
A. sai số chọn mẫu không đổi
b)
B. sai số chọn mẫu tăng
c)
C. sai số chọn mẫu giảm
d)
D. Các phương án còn lại đều không đúng
65.
Câu 168 [<TB>]: Điều tra ở quy mô mẫu nào thì các chỉ tiêu mẫu ước lượng cho các chỉ tiêu tổng thể tương ứng là đáng tin cậy:
a)
A. nhỏ
b)
B. lớn
c)
C. toàn bộ tổng thể
d)
D. Các phương án còn lại đều không đúng
66.
Câu 169 [<TB>]: Điều tra ở quy mô mẫu nào thì các chỉ tiêu mẫu ước lượng cho các chỉ tiêu tổng thể tương ứng là chưa đáng tin cậy:
a)
A. nhỏ
b)
B. lớn
c)
C. toàn bộ tổng thể
d)
D. Các phương án còn lại đều không đúng
67.
Câu 170 [<TB>]: Với một tổng thể có chênh lệch lớn giữa các mức độ của các đơn vị, thì khi điều tra quy mô mẫu ở quy mô chưa đáng kể, khả năng cao sẽ cho chênh lệch giữa các chỉ tiêu mẫu và các chỉ tiêu tổng thể tương ứng là:
a)
A. nhỏ
b)
B. lón
c)
C. bằng không
d)
D. Các phương án còn lại đều không đúng
68.
Câu 171 |<TB>]: Với một tổng thể có chênh lệch ít giữa các mức độ của các đơn vị, thì khi điều tra quy mô mẫu đủ lớn, khả năng cao sẽ cho chênh lệch giữa các chỉ tiêu mẫu và các chỉ tiêu tổng thể tương ứng là:
a)
A. nhỏ
b)
B. lớn
c)
C. bằng không
d)
D. Các phương án còn lại đều không đúng
69.
Câu 173 |<TB>]: Nếu tổng thể có phương sai lớn, thì việc điều tra chọn mẫu ngẫu nhiên với quy mô chưa đáng kể sẽ cho sai số chọn mẫu (chênh lệch giữa chỉ tiêu mẫu và chỉ tiêu tổng thể tương ứng):
a)
A. lớn
b)
B. nhỏ
c)
C. không đổi
d)
D. Các phương án còn lại đều không đúng
70.
Câu 174 |<TB>]: Khi điều tra quy mô mẫu đủ lớn, các chỉ tiêu mẫu dùng ước lượng là đáng tin cậy khi tổng thể có đặc điểm:
a)
A. không đồng đều giữa các mức độ của các đơn vị trong tổng thể
b)
B. nhỏ
c)
C. chưa xác định được
d)
D. Các phương án còn lại đều không đúng
71.
Câu 175 |<TB>]: Khi điều tra quy mô mẫu ở mức chưa đáng kể, các chỉ tiêu mẫu dùng ước lượng là chưa tin cậy khi tổng thể có đặc điểm:
a)
A. không đồng đều giữa các mức độ của các đơn vị trong tổng thể
b)
B. đồng đều giữa các mức độ của các đơn vị trong tổng thể
c)
C. chưa xác định được
d)
D. Các phương án còn lại đều không đúng
72.
Câu 176 |<TB>]: Nếu tổng thể có sự đồng đều cao thì quy mô mẫu thế nào để đảm bảo các ước lượng cho tổng thể là đáng tin cậy:
a)
A. rất lớn
b)
B. đồng đều giữa các mức độ của các đơn vị trong tổng thể
c)
C. không xác định được
d)
D. Các phương án còn lại đều không đúng
73.
Câu 177 |<TB>]: Nếu tổng thể không đồng đều, thì quy mô mẫu thế nào để đảm bảo các ước lượng cho tổng thể là đáng tin cậy:
a)
A. rất lớn để bù đắp cho phương sai mẫu lớn
b)
B. vừa đủ mang tính đại diện
c)
C. không xác định được
d)
D. nhỏ
74.
Câu 178 |<TB>]: Lực học của sinh viên lớp A đều nhau, lớp B chênh lệch nhau nhiều, vậy khi điều tra chọn mẫu ngẫu nhiên từng lớp để ước lượng điểm tổng kết trung bình, thì sai số chọn mẫu của lớp nào sẽ có khả năng là lớn hơn:
a)
A. lớp A
b)
B. vừa đủ
c)
C. có thể là A, có thể là B
d)
D. Sai số bằng nhau
75.
Câu 185 |<KH>]:Một cuộc điều tra chọn mẫu cho kết quảtrung bình mẫu quân chọn mẫu 0,963m, z = 1 (tương ứng xác suất ước lượng = 0,6826), khoảng ước lượng ước lượng trung bình tổng thể:
a)
A. 46037(m) ≤ p ≤ 47963(m)
b)
B. lớp B
c)
C. 460,37(m) ≤ p ≤ 479,63 (m)
d)
D. 46,037(m) ≤ μ ≤ 47,963(m)
76.
Câu 186 |<KH>]:Một cuộc điều tra chọn mẫu cho kết quảtỷ lệ số công nhân có đặc điểm nghiên cứu là 0,13 lần, sai số bình quân chọn mẫu = 0,032 lần, z= 1 (tương ứng xác suất ước lượng = 0,6826). Khoảng ước lượng tỷ lệ chung cho tổng thể:
a)
A. 980 lần < P ≤ 1620 lần
b)
B. 4603,7(m) ≤ p ≤ 4796,3(m)
c)
C. 9,8 lần < P < 16,2 lần
d)
D. 0,098 lần ≤ P < 0,162 lần
77.
Câu 191 (<DE>]:Hồi quy thể hiện mối liên hệ giữa biến độc lập x và biến phụ thuộc y là:
a)
A. liên hệ chặt chẽ
b)
B. 98 lần < P < 162 lần
c)
C. không có mối liên hệ thực sự có ý nghĩa
d)
D. cả 3 phương án còn lại
78.
Câu 192 [<DE>]: Biến nào là biến gây ra nguyên nhân, kết quả là ảnh hưởng đến biến khác:
a)
A. biến độc lập
b)
B. có liên hệ ở mức tương đối
c)
C. cả biến độc lập và phụ thuộc
d)
D. các phương án còn lại đều không đúng
79.
Câu 193 |<DE>]: Biến nào là biến chịu ảnh hưởng từ các biến gây nguyên nhân:
a)
A. biến độc lập
b)
B. biến phụ thuộc
c)
C. cả biến độc lập và phụ thuộc
d)
D. các phương án còn lại đều không đúng
80.
Câu 194 |<DE>]: Doanh số bán hàng và tiền lương nhân viên lần lượt là:
a)
A. biến phụ thuộc, biến độc lập
b)
B. biến phụ thuộc
c)
C. đều là biến độc lập
d)
D. đều là biến phụ thuộc
81.
Câu 195 |<DE>]: Năng suất lao động và tiền lương tháng của công nhân lần lượt là:
a)
A. biến phụ thuộc, biến độc lập
b)
B. biến độc lập, biến phụ thuộc
c)
C. đều là biến độc lập
d)
D. đều là biến phụ thuộc
82.
Câu 196 |<DE>]: Số năm kinh nghiệm và mức lương lần lượt là:
a)
A. biến phụ thuộc, biến độc lập
b)
B. biến độc lập, biến phụ thuộc
c)
C. đều là biến độc lập
d)
D. đều là biến phụ thuộc
83.
Câu 197 |<DE>]: Sản lượng và giá thành đơn vị sản phẩm lần lượt là:
a)
A. biến phụ thuộc, biến độc lập
b)
B. biến độc lập, biến phụ thuộc
c)
C. đều là biến độc lập
d)
D. đều là biến phụ thuộc
84.
Câu 198 [<DE>]: Chi phí quảng cáo và doanh thu lần lượt là:
a)
A. biến phụ thuộc, biến độc lập
b)
B.biến độc lập, biến phụ thuộc
c)
C. đều là biến độc lập
d)
D. đều là biến phụ thuộc
85.
Câu 199 |<DE>]: Thu nhập người tiêu dùng và giá bán sản phẩm lần lượt là:
a)
A. biến phụ thuộc, biến độc lập
b)
B. biến độc lập, biến phụ thuộc
c)
C. đều là biến độc lập
d)
D. đều là biến phụ thuộc
86.
Câu 200 [<DE>]: Số lượng sản phẩm tiêu thụ và giá bán sản phẩm đó, giá bản sản phẩm thay thế lần lượt là:
a)
A. biến phụ thuộc, các biến độc lập
b)
B. biến độc lập, biến phụ thuộc
c)
C. đều là biến độc lập
d)
D. đều là biến phụ thuộc
87.
Câu 201 [<DE>]: Số lượng sản phẩm tiêu thụ và giá bán sản phẩm đó, thu nhập của người tiêu dùng lần lượt là:
a)
A. biến phụ thuộc, các biến độc lập
b)
B. biến độc lập, các biến phụ thuộc
c)
C. đều là biến độc lập
d)
D. đều là biến phụ thuộc
88.
Câu 202 |<DE>]: Trong hồi quy đa biến, giá trị sản xuất và số lao động, vốn đầu tư tăng thêmlần lượt là:
a)
A. biến phụ thuộc, các biến độc lập
b)
B. biến độc lập, các biến phụ thuộc
c)
C. đều là biến độc lập
d)
D. đều là biến phụ thuộc
89.
Câu 203 [<DE>]: Đâu là dạng đúng của phương trình hồi quy đơn tuyến tính:
a)
A. ŷx = bo + b1x
b)
B. biến độc lập, các biến phụ thuộc
c)
C.
d)
D.
90.
Câu 248 |<KH>]: Hệ số xác định của phương trình hồi quy đơn tuyến tính bằng:
a)
A. bình phương của hệ số tương quan R
b)
B. ŷx = bo+ b1x
c)
C. một nửa của hệ số tương quan R
d)
D. gấp đôi hệ số tương quan R
91.
Câu 249 |<KH>]: Hệ số phản ánh mức độ biến độc lập giải thích cho sự biến thiên của biến phụ thuộc trong hàm hồi quy tương quan là:
a)
A. hệ số tương quan.
b)
B. căn bậc hai của hệ số tương quan R
c)
C. hệ số chặn
d)
D. hệ số góc
92.
Câu 250 |<KH>]: Kết quả phân tích hồi qui biến nhu cầu vốn vay (y) và số nhân khẩu của mỗi hộ (x) với r= 0,85 cho biết:
a)
A. nhu cầu vốn vay thay đổi thì 85% nguyên nhân là do số nhân khẩu của mỗi hộ.
b)
B. hệ số xác định
c)
C. số nhân khẩu của mỗi hộ thay đổi thì 85% nguyên nhân là do nhu cầu vốn
d)
D. số nhân khẩu của mỗi hộ thay đổi thì 85% nguyên nhân là do các nhân tố khácvay.
93.
Câu 251 |<KH>]: Thông thường, một hàm hồi quy tương quan tuyến tính đơn khả quan thì hệ số tương quan có giá trị càng tiến gần:
a)
A. 1 hoặc-1 càng tốt.
b)
B. 0 hoặc vô cùng càng tốt
c)
C. 0 càng tốt
d)
D. Vô cùng càng tốt
94.
Câu 252 |<KH>]: Chênh lệch giữa yi và ý, trong hồi quy tương quan gọi là:
a)
A. biến độc lập X.
b)
B. trung bình y
c)
C. sai số e
d)
D. không xác định
95.
Câu 262 [<DE>]: 2 thành phần trong dãy số thời gian bao gồm:
a)
A. x và y
b)
B. x1, x2
c)
C. thời gian t và mức độ hiện tượng y
d)
D. các phương án còn lại đều không đúng
96.
Câu 263 [<DE>]: Dãy số thời điểm đo mức độ của hiện tượng:
a)
A. trong một khoảng thời gian
b)
B. tại một mốc thời gian
c)
C. trong một khoảng thời gian và tại một mốc thời gian
d)
D. các phương án còn lại đều không đúng
97.
Câu 264 <DE>]: Dãy số thời kỳ đo mức độ của hiện tượng:
a)
A. trong một khoảng thời gian
b)
B. tại một mốc thời gian
c)
C. trong một khoảng thời gian và tại một mốc thời gian
d)
D. các phương án còn lại đều không đúng
98.
Câu 265 [<DE>]: Khoảng cách thời gian giữa hai thời điểm liền kề nhau trong dãy số thời gian:
a)
A. bằng nhau.
b)
B. có thể không bằng nhau.
c)
C. bằng nhau và có thể không bằng nhau
d)
D. các phương án còn lại đều không đúng
99.
Câu 266 [<DE>]: Khoảng cách thời gian giữa các thời kỳ trong dãy số thời gian thông thườngnên:
a)
A.Bằng nhau
b)
B. không bằng nhau.
c)
C. Bằng nhau và không bằng nhau
d)
D. các phương án còn lại đều không đúng
100.
Câu 267 [<DE>]: Phân tích dãy số thời gian nhằm:
a)
A. hiểu được sự vận động của hiện tượng qua thời gian
b)
B. dự báo
c)
C. dự báo và hiểu được sự vận động của hiện tượng qua thời gian
d)
D. các phương án còn lại đều không đúng
Reset
