wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi ôn tập hóa học

Total questions: 100

Worksheet time: 25hrs 0mins

Name
Class
Date
1.

Trong phản ứng: 3K2MnO4 + 2H2SO4 = 2KMnO4 + MnO2 + 2K2SO4 + 2H2O

K2MnO4 đóng vai trò gì?

a)

Chất khử

b)

Chất oxi hóa

c)

Chất tự oxi hóa, tự khử

d)

Chất tạo môi trường.

2.

Trong phản ứng: 3Cl2 + I- + 6OH- = 6Cl- + IO3- + 3H2O Chất oxy hóa là Cl2 , chất bị oxy hóa là I-

a)

Chất oxy hóa là Cl2 , chất bị oxy hóa là I-

b)

Chất khử là Cl2, chất oxy hóa là I-.

c)

Chất bị oxy hóa là Cl2, chất bị khử là I-

d)

Cl2 bị khử, I- là chất oxy hóa

3.

Trong phản ứng: FeS + HNO3 = NO2 + Fe(NO3)3 + Fe2(SO4)3 + H2O

HNO3 đóng vai trò gì?

a)

Chất tự oxi hóa, tự khử

b)

Chất khử

c)

Chất oxi hóa

d)

Chất oxi hóa và tạo môi trường.

4.

Hệ đoạn nhiệt là hệ không trao đổi chất và nhiệt, song có thể trao đổi công với môi trường.

a)

Hệ đoạn nhiệt là hệ không trao đổi chất và nhiệt, song có thể trao đổi công với môi trường.

b)

Hệ hở là hệ không bị ràng buộc bởi hạn chế nào, có thể trao đổi chất và năng lượng với môi trường.

c)

Hệ cô lập là hệ không có trao đổi chất, không trao đổi năng lượng dưới dạng nhiệt và công với môi trường.

d)

Hệ kín là hệ không trao đổi chất và công, song có thể trao đổi nhiệt với môi trường.

5.

Một phản ứng ở điều kiện đang xét có G < 0 thì:

a)

xảy ra tự phát trong thực tế.

b)

có khả năng xảy ra tự phát trong thực tế.

c)

ở trạng thái cân bằng.

d)

Không xảy ra.

6.

Chọn sai :Các đại lượng dưới đây đều là hàm trạng thái:

a)

Entanpi, nhiệt dung đẳng áp.

b)

Nhiệt độ, áp suất.

c)

Nhiệt, công.

d)

Nội năng, nhiệt dung đẳng tích.

7.

Đại lượng nào sau đây là hàm trạng thái có thuộc tính cường độ:

a)

Nhiệt độ T

b)

Công chống áp suất ngoài A

c)

Nội năng U

d)

Thể tích V

8.

Xét hệ phản ứng NO(k) + 1/2O2(k) → NO2(k) H0298 = -7,4 kcal. Phản ứng được thực hiện trong bình kín có thể tích không đổi, sau phản ứng được đưa về nhiệt độ ban đầu. Hệ như thế là:

a)

Hệ cô lập

b)

Hệ kín và đồng thể

c)

Hệ kín và dị thể

d)

Hệ cô lập và đồng thể

9.

Đương lượng của HNO3 (Phân tử lượng M) bằng:

a)

M/1

b)

M/3

c)

M/5

d)

Tùy thuộc vào phản

10.

Cho phản ứng: CO2 + 2NaOH = Na2CO3 + H2O. Xác định hệ số đương lượng (n) của CO2:

a)

nCO2 = 1

b)

nCO2 = 4

c)

nCO2 = 2

d)

nCO2 = 3

11.

Chọn phát biểu không chính xác: Các dung dịch là những hệ phân tán và tất cả các hệ phân tán đều là dung dịch.

a)

Các dung dịch là những hệ phân tán và tất cả các hệ phân tán đều là dung dịch.

b)

Dung dịch phân tử - ion là những dung dịch thực.

c)

Dung dịch là những hệ phân tán mà trong đó các hạt phân tán có phân tử hay ion.

d)

Không khí được xem là dung dịch.

12.

Chọn phát biểu đúng nhất: Dung dịch là những hệ đồng thể gồm hai hay nhiều hất mà thành phần của chúng thay đổi trong giới hạn rộng.

a)

a.     Dung dịch là những hệ đồng thể gồm hai hay nhiều hất mà thành phần của chúng thay đổi trong giới hạn rộng.

b)

Trong dung dịch dung môi là chất có lượng nhiều hơn và là môi trường phân tán

c)

Hằng số điện môi là đại lượng quan trọng trong việc lựa chọn dung môi, hằng số điện môi phụ thuộc vào độ có cực, cấu tạo và kích thước phân tử dung môi.

d)

Tất cả các câu trên đều đúng

13.

Chọn phát biểu không chính xác: Nồng độ dung dịch đồng nhất trong toàn bộ dung dịch được giải thích bằng sự khuyếch tán các tiểu phân chất tan vào trong dung môi.

a)

Bản chất của lực tương tác giữa các tiểu phân chất tan và dung môi là các tương tác vật lý.

b)

Trong quá trình tạo thành dung dịch, các quá trình vật lý bao gồm sự phá vỡ mạng tinh thể, sự khuyếch tan chất tan vào dung môi được gọi chung là sự chuyển pha.

c)

Sự tương tác giữa dung môi và các tiểu phân chất tan là yếu tố quan trọng hàng đầu quyết định sự tạo thành dung dịch.

d)

Nồng độ dung dịch đồng nhất trong toàn bộ dung dịch được giải thích bằng sự khuyếch tán các tiểu phân chất tan vào trong dung môi.

14.

Chọn phát biểu đúng:

a)

Cân bằng hòa tan là một trạng thái cân bằng động, trạng thái cân bằng này là cố định trong mọi trường hợp.

b)

Cân bằng hòa tan là cân bằng động và dung dịch ở trạng thái này được gọi là dung dịch bão hòa.

c)

Cân bằng hòa tan được thiết lập cho bất kỳ lượng chất tan nào.

d)

Khi đã đạt đến trạng thái cân bằng hòa tan, chất tan vẫn có thể tan thêm vào trong dung dịch.

15.

Câu 15. Chọn phát biểu đúng. Đối với phản ứng một chiều, tốc độ phản ứng sẽ:

a)

Giảm dần theo thời gian cho đến khi bằng không.

b)

Không đổi theo thời gian.

c)

Giảm dần theo thời gian cho đến khi bằng một hằng số khác không.

d)

Tăng dần theo thời gian.

16.

Câu 16. Chọn đáp án sai.

a)

a = 100s / (100 −s)

b)

s = 100a / (100 − a)

c)

CM = 10 * (a * d) / M

d)

a = (M * M) / (10 * d)

17.

Câu 17. Chọn các phát biểu đúng:

a)

Dung dịch loãng là dung dịch chưa bão hòa vì nồng độ chất tan nhỏ.

b)

Dung dịch là một hệ đồng thể.

c)

Thành phần của dung dịch là xác định và không thể thay đổi.

d)

Dung dịch bão hòa là dung dịch đậm đặc.

18.

Câu 18. Chọn phát biểu đúng.

a)

Khi hòa tan một chất A trong dung môi B, áp suất hơi bão hòa của dung môi B có thể bị giảm.

b)

Một chất lỏng luôn sôi ở nhiệt độ mà áp suất hơi bão hòa của nó bằng 1 atm.

c)

Nước luôn luôn sôi ở 100oC.

d)

Nước muối sôi ở nhiệt độ thấp hơn nước nguyên chất.

19.

Câu 19. Chọn phát biểu không đúng.

a)

Nhiệt độ sôi của chất lỏng là nhiệt độ ở đó áp suất hơi bão hòa của nó bằng với áp suất môi trường.

b)

Nhiệt độ đông đặc của dung môi nguyên chất luôn thấp hơn nhiệt độ đông đặc của dung môi trong dung dịch.

c)

Nhiệt độ sôi của dung dịch chứa chất tan không bay hơi luôn luôn cao hơn nhiệt độ sôi của dung môi nguyên chất ở cùng điều kiện áp suất ngoài.

d)

Ở cùng nhiệt độ, áp suất hơi bão hòa của dung môi trong dung dịch luôn nhỏ hơn áp suất hơi bão hòa của dung môi tinh khiết.

20.

ơi bão hòa của dung dịch là:

a)

Áp suất hơi trên bề mặt chất lỏng.

b)

Áp suất hơi trên bề mặt chất lỏng tại một nhiệt độ bất kỳ.

c)

Áp suất hơi trên bề mặt chất lỏng và là một giá trị cố định ứng với mọi giá trị nhiệt độ.

d)

Đại lượng đặc trưng cho sự bay hơi của các chất lỏng, không đổi tại nhiệt độ nhất định.

21.

Trong quá trình sôi của dung dịch loãng chứa chất tan không bay hơi, nhiệt độ sôi của dung dịch:

a)

Không đổi

b)

Giảm xuống

c)

Tăng dần

d)

Lúc tăng lúc giảm

22.

Với đại lượng k trong công thức định luật Rault 2: T = kCm , phát biểu nào sau đây là chính xác:

a)

k là hằng số chỉ phụ thuộc vào bản chất dung môi.

b)

k là hằng số phụ thuộc vào nồng độ chất tan, nhiệt độ và bản chất dung môi.

c)

k là hằng số phụ thuộc vào nhiệt độ và bản chất dung môi.

d)

k là hằng số phụ thuộc vào bản chất chất tan và dung môi.

23.

Chọn câu đúng. Cho các dung dịch nước loãng của C6H12O6, NaCl, MgCl2, Na3PO4. Biết chúng có cùng nồng độ mol và độ điện li của các muối NaCl, MgCl2 và Na3PO4 đều bằng 1. Ở cùng điều kiện áp suất ngoài, nhiệt độ sôi của các dung dịch theo dãy trên có đặc điểm:

a)

Tăng dần.

b)

Giảm dần.

c)

Bằng nhau.

d)

Không so sánh được

24.

Chọn phát biểu đúng.

a)

Khả năng điện ly của chất điện ly càng yếu khi tính có cực của dung môi càng lớn.

b)

Độ điện ly  của mọi dung dịch chất điện ly mạnh luôn bằng 1 ở mọi nồng độ.

c)

Độ điện ly  của các hợp chất cộng hóa trị có cực yếu và không phân cực gần bằng không.

d)

Độ điện ly  không phụ thuộc vào nhiệt độ và nồng độ của chất điện ly.

25.

Chọn phương án đúng. Khả năng điện li thành ion trong dung dịch nước xảy ra ở các hợp chất có liên kết cộng hóa trị không cực (1); cộng hóa trị phân cực mạnh (2); ion (3); cộng hóa trị phân cực yếu (4) thay đổi theo chiều:

a)

(1) < (4) < (2) < (3)

b)

(1) < (2) < (3) < (4)

c)

(1) > (2) > (3) > (4)

d)

(1) < (2) < (4) < (3)

26.

Câu 26. Chọn phát biểu chính xác.

a)

Độ điện li () tăng khi nồng độ của chất điện li tăng.

b)

Độ điện li () không thể lớn hơn 1.

c)

Trong đa số trường hợp, độ điện li giảm lên khi nhiệt độ tăng.

d)

Chất điện li yếu là chất có  < 0.03

27.

Câu 27. Chọn phát biểu đúng về chất chỉ thị.

a)

Chất chỉ thị màu là những acid hay base yếu mà dạng trung hòa và dạng ion có màu sắc khác nhau tùy thuộc vào pH của môi trường mà tồn tại ở dạng này hay dạng kia

b)

Mỗi chất chỉ thị có một khoảng chuyển màu xác định và gần bằng 2 đơn vị

c)

Mỗi chất chỉ thị chỉ dùng trong những khoảng pH xác định và không trộn chung những chất chỉ thị này với nhau.

d)

Câu a và b đều đúng.

28.

Câu 28. Chọn câu đúng:

a)

Chỉ các chất điện li mạnh mới cần sử dụng khái niệm hoạt độ (a) thay cho nồng độ trong biểu thức định luật tác dụng khối lượng.

b)

Khi pha loãng dung dịch thì hệ số hoạt độ (f) tăng.

c)

Các dung dịch chất điện li yếu luôn có hệ số hoạt độ (f) bằng 1.

d)

Hệ số hoạt độ không phụ thuộc quá trình pha loãng dung dịch.

29.

Câu 29. Chọn câu sai:

a)

Nồng độ của ion trong dung dịch thường nhỏ hơn hoạt độ của nó.

b)

Hoạt độ của chất là nồng độ biểu kiến của chất trong dung dịch.

c)

Hoạt độ của ion phụ thuộc vào lực ion của dung dịch.

d)

Hằng số điện li không phụ thuộc vào hoạt độ của chất điện li và ion.

30.

Câu 30. Chọn phương án đúng.Cho 3 dung dịch nước BaCl2, Na2CO3 và NaCl và nước nguyên chất. BaCO3 tan nhiều hơn cả trong:

a)

Dung dịch BaCl2

b)

Dung dịch NaCl

c)

Dung dịch Na2CO3

d)

H2O

31.

Câu 31. Chọn phương án đúng. Sự thủy phân không xảy ra đối với các muối tạo thành từ:

a)

acid yếu và base mạnh

b)

acid mạnh và base yếu

c)

acid yếu và base yếu

d)

acid mạnh và base mạnh

32.

Trong số các base Bronsted CN- ; OH- ; NO2- base nào mạnh nhất trong dung dịch nước?

a)

OH-

b)

CN-

c)

NO2-

d)

Không xác định được

33.

Phát biểu nào dưới đây không đúng:

a)

Chất xúc tác là chất thường làm tăng tốc độ phản ứng.

b)

Có những chất xúc tác làm giảm tốc độ phản ứng.

c)

Chất xúc tác là chất làm thay đổi tốc độ phản ứng, nhưng khối lượng không thay đổi sau khi phản ứng kết thúc.

d)

Chất xúc tác là chất làm thay đổi trạng thái cân bằng phản ứng.

34.

Tốc độ phản ứng có thể được biểu thị như sau:

a)

Là sự biến đổi thành phần của chất tham gia theo thời gian.

b)

Là sự biến đổi sản phẩm theo thời gian.

c)

Là sự biến đổi nồng độ chất tham gia theo thời gian.

d)

Là sự thay đổi của thời gian theo nồng độ.

35.

Hằng số cân bằng của một phản ứng xác định chỉ phụ thuộc vào:

a)

nồng độ của các chất

b)

hiệu suất phản ứng

c)

nhiệt độ phản ứng

d)

áp suất

36.

Trường hợp nào ứng với dung dịch chưa bão hòa của chất điện li khó tan AmBn

a)

[An+]m × [Bm-]n < TAmBn

b)

[An+]m × [Bm-]n = TAmBn

c)

[An+]m × [Bm-]n > TAmBn

d)

[An+] × [Bm-] > TAmBn

37.

Chọn phát biểu đúng:

a)

Acid càng yếu thì pKa càng lớn.

b)

Dung dịch một base yếu có pH càng nhỏ khi pKb của nó càng nhỏ.

c)

Base càng mạnh khi pKb càng lớn

d)

Giữa pKa và pKb của các dạng acid và base của H2PO4- có pKa + pKb = 14

38.

Chọn phát biểu đúng nhất.Độ tan của chất điện li ít tan trong nước ở nhiệt độ nhất định tăng lên khi thêm ion lạ có thể là do:

a)

Lực ion của dung dịch tăng lên làm giảm hệ số hoạt độ

b)

Ion lạ tạo kết tủa với một loại ion của chất điện li đó.

c)

Ion lạ tạo chất ít điện li hoặc tạo chất bay hơi với một loại ion của chất điện li ít tan đó.

d)

Tất cả các lý do trên đều đúng

39.

Chọn câu sai.Độ thủy phân của một muối bất kỳ sẽ càng lớn khi:

a)

Dung dịch càng loãng.

b)

Muối đó có hằng số thủy phân càng lớn.

c)

Acid và base tạo thành nó càng yếu.

d)

Nhiệt độ càng cao

40.

Câu 40. Chọn câu sai. Độ thủy phân của một muối bất kỳ sẽ càng lớn khi:

a)

Dung dịch càng loãng.

b)

Muối đó có hằng số thủy phân càng lớn.

c)

Acid và base tạo thành nó càng yếu.

d)

Nhiệt độ càng cao.

41.

Câu 41. Tính nồng độ mol của KMnO4 trong phản ứng với acid citric trong môi trường H+, biết 𝑪𝑵𝑲𝑴𝒏𝑶𝟒 = 𝟎. 𝟓𝑵.

a)

0,1M

b)

0,02M

c)

0,025M

d)

Không xác định được.

42.

Câu 42. Tính thể tích dung dịch HCl 2 M cần thiết để có thể pha thành 1 lít dung dịch HCl 0,5M.

a)

0,0125 lit

b)

0,25 lit

c)

0,875 lit

d)

12,5 lit

43.

Câu 43. pH của dung dịch HCl 0,01 N bằng: (Giả thiết hoạt độ của ion H+ bằng nồng độ của nó)

a)

11

b)

3

c)

12

d)

2

44.

Câu 44. Xác định độ tăng nhiệt độ sôi của dung dịch C6H12O6 bão hòa ở 20oC, biết độ tan của C6H12O6 ở nhiệt độ này là 200,0 g. Biết hằng số nghiệm sôi của H2O là 0,51 độ/mol.

a)

0,566oC

b)

3,40oC

c)

2,7oC

d)

5,67oC

45.

Câu 45. Xác định độ giảm nhiệt độ đông của dung dịch C6H12O6 bão hòa ở 20 oC, biết độ tan của C6H12O6 ở nhiệt độ này là 200,0 g. Biết hằng số nghiệm đông của H2O là 1,86 độ/mol.

a)

2,56 oC

b)

20,67 oC

c)

5,45 oC

d)

8,465 oC

46.

Câu 46. Hoà tan 155 mg một base hữu cơ đơn chức (M = 31) vào 50ml nước, dung dịch thu được có pH = 10. Tính độ phân li của base này (giả sử thể tích dung dịch không đổi khi pha loãng):

a)

5%

b)

1%

c)

0,1%

d)

0,5%

47.

Câu 47. Trong dung dịch HF 0,5M ở 250C có 8% HF bị ion hóa. Hỏi hằng số điện li của HF ở nhiệt độ này bằng bao nhiêu?

a)

7,0.10-2

b)

6,4.10-2

c)

3,4.10-4

d)

3,5.10-3

48.

Câu 49. Chọn phát biểu đúng nhất.

a)

Base liên hợp của một acid mạnh là một base yếu và ngược lại.

b)

Đối với cặp acid-base liên hợp HPO24− /PO34− trong dung môi nước ta có: K a × Kb = Kn, trong đó Kn là tích số ion của nước.

c)

Hằng số điện li Kb của NH3 trong dung dịch nước là 1,8 × 10-5, suy ra Ka của NH4+ là 5,62 × 10-1

d)

Tất cả câu trên đều đúng

49.

Số lượng ion H+ chứa trong 1 lít dung dịch có pOH = 12 là:

a)

6,023×1010

b)

6,023×1021

c)

6,023×1023

d)

6,023×1013

50.

Sắp các dung dịch có cùng nồng độ mol của các chất sau đây theo thứ tự pH tăng dần: H2SO4, H3PO4, HClO4, NaHCO3. (không cần tính cụ thể giá trị của pH).

a)

H2SO4<HClO4<H3PO4<NaHCO3

b)

NaHCO3<H3PO4<HClO4=H2SO4

c)

H2SO4=HClO4<H3PO4< NaHCO3

d)

H3PO4<H2SO4<HClO4<NaHCO3

51.

Dung dịch CH3COOH 0,1N có độ điện ly  = 0,01. Suy ra dung dịch acid đã cho có độ pH bằng:

a)

13

b)

1

c)

11

d)

3

52.

pH của một dung dịch acid HA 0,15 N đo được là 2,8. Tính pKa của acid này.

a)

3,42

b)

4,58

c)

4,78

d)

2,33

53.

Tính pH của dung dịch boric acid 0,1 M cho pKa1, pKa2 và pKa3 lần lượt bằng 9,24; 12,74 và 13,80.

a)

5,00

b)

5,12

c)

5,08

d)

6,77

54.

Chọn phát biểu đúng. pH của nước sẽ thay đổi như thế nào khi thêm 0,01 mol NaOH vào 100 lít nước:

a)

tăng 3 đơn vị

b)

tăng 4 đơn vị

c)

giảm 4 đơn vị

d)

giảm 3 đơn vị

55.

Xác định pH của dung dịch sau khi trộn 100 ml KOH 0,01 M, 100 ml CH3COOH 0,02 M và 10 ml NaOH 0,015 M, biết 𝑝𝐾𝑎𝐶𝐻3𝐶𝑂𝑂𝐻 = 4.75.

a)

4,75

b)

5,74

c)

6,5

d)

3,2

56.

Xác định pH của dung dịch sau khi trộn 20 ml dung dịch KOH 1M và 80 ml dung dịch CH3COOH 1M, biết 𝑝𝐾𝑎𝐶𝐻3𝐶𝑂𝑂𝐻 = 4.75.

a)

4,75

b)

5,25

c)

4,27

d)

3,5

57.

Chọn phát biểu không chính xác.

a)

pH của dung dịch đệm gần như không đổi khi pha thêm một lượng nhỏ acid hay base mạnh.

b)

Để tạo thành dung dịch đệm, ta chỉ cần chọn 1 acid và muối của nó và pha trộn với tỷ lệ 1:1

c)

Dung dịch NaH2PO4 và Na2HPO4 là dung dịch đệm

d)

Cơ chế tác dụng của dung dịch đệm tuân theo nguyên lý chuyển dịch cân bằng Le Châtelier.

58.

Xác định pH của dung dịch chứa 6,1 g/lit acid benzoic, 1 g/lit NaOH, biết 𝐾𝑎𝐶6𝐻5𝐶𝑂𝑂𝐻 = 6.64.10−5

a)

6,64

b)

4,5

c)

4,177

d)

2,19

59.

Chọn phát biểu đúng:

a)

Tính chất các hệ phân tán phụ thuộc rất lớn vào kích thước hạt phân tán.

b)

Kích thước các hạt phân tán trong hệ huyền phù nhỏ hơn rất nhiều so với kích thước các hạt phân tán trong hệ keo.

c)

Hệ keo là hệ phân tán rất bền.

d)

Trong thực tế chỉ tồn dung dịch rắn thay thế, không tồn tại dung dịch rắn xen kẽ.

60.

Xác định độ tan của KOH ở 20oC biết nồng độ phần mol của KOH trong dung dịch KOH bão hòa ở nhiệt độ này là 0,265.

a)

11,2 g/100 ml H2O.

b)

112 g/100 ml H2O.

c)

56 g/100 ml H2O.

d)

5,6 g/100 ml H2O.

61.

Cho biết độ tan trong nước của Pb(IO3)2 là 4×10-5 mol/l ở 250C. Hãy tính tích số tan của Pb(IO3)2 ở nhiệt độ trên:

a)

1,6×10-9

b)

3,2 ×10-9

c)

6,4 ×10-14

d)

2,56 ×10-13

62.

Tính nồng độ Pb2+ bão hòa trong dung dịch KI 0,1M. Biết tích số tan của PbI2 bằng 1,4 ×10-8

a)

1,4 × 10-5

b)

2,4 × 10-3

c)

1,2 × 10-4

d)

1,4 × 10-6

63.

Chọn câu sai.Độ thủy phân của một muối bất kỳ sẽ càng lớn khi:

a)

Dung dịch càng loãng.

b)

Muối đó có hằng số thủy phân càng lớn.

c)

Acid và base tạo thành nó càng yếu.

d)

Nhiệt độ càng cao.

64.

Một phản ứng kết thúc sau 2 giờ ở 20oC. Ở nhiệt độ nào phản ứng sẽ kết thúc sau 30 phút, biết hệ số nhiệt độ của phản ứng là 2?

a)

ở 30oC

b)

ở 40oC

c)

ở 50oC

d)

ở 60oC

65.

Chọn giá trị đúng. Biết tích số tan ở 25oC của Fe(OH)3 là 1×10-37,6. Dung dịch FeCl3 0,1M sẽ bắt đầu xuất hiện kết tủa khi có độ pH của dung dịch bằng:

a)

1,8

b)

> 1,8

c)

< 1,8

d)

> 12,2

66.

Chọn phương án đúng. Tích số tan của Cu(OH)2 bằng 2×10-20.. Thêm dần NaOH vào dung dịch muối Cu(NO3)2 0,02M cho tới khi kết tủa Cu(OH)2 xuất hiện. Vậy, giá trị pH mà khi vượt quá nó thì kết tủa bắt đầu xuất hiện là:

a)

9

b)

4

c)

5

d)

6

67.

Người ta trộn các dung dịch acid và base theo đúng tỷ lệ trung hòa. Đối với các cặp acid và base nào dưới đây dung dịch thu được có môi trường trung tính hoặc coi như trung tính: (1) KOH + HClO4; (2) NaOH + HF; (3) NH3 + CH3COOH; (4) NH3 + HCl; (5) NaOH + NaHCO3; (6) Ba(OH)2 + HNO3

a)

1, 3, 6

b)

1, 3, 5

c)

1, 6

d)

1, 3, 5, 6

68.

Cho biết 𝑝𝑇𝐵𝑎𝑆𝑂4 = 9.96; 𝑝𝑇𝐶𝑎𝑆𝑂4 = 5.7; 𝑝𝑇𝑃𝑏𝑆𝑂4 = 7.8; 𝑝𝑇𝑆𝑟𝑆𝑂4 = 6.49. Thêm dần dần dung dịch Na2SO4 vào dung dịch chứa các ion kim loại Ba2+, Ca2+, Pb2+, Sr2+ có nồng độ bằng nhau là 0,01M. Hãy cho biết ion kim loại nào sẽ xuất hiện kết tủa sau cùng?

a)

Pb2+

b)

Ba2+

c)

Sr2+

d)

Ca2+

69.

Chọn trường hợp đúng trong các trường hợp sau: Trường hợp 1: Độ tan của AgI trong nước nguyên chất là 10-8 mol/l. Trường hợp 2: Độ tan của AgI trong dung dịch KI 0.1M giảm đi 107 lần so với trong nước nguyên chất. Trường hợp 3: Độ tan của AgI trong nước sẽ nhiều hơn trong dung dịch NaCl 0,1M. Trường hợp 4: Độ tan của AgI trong dung môi benzen sẽ lớn hơn trong dung môi nước. Cho biết tích số tan của AgI ở 250C là 10-16.

a)

Trường hợp 1 và 3

b)

Trường hợp 2 và 4

c)

Trường hợp 1,3 và 4

d)

Trường hợp 1 và 2

70.

Cho:𝐾𝑏(𝑁𝐻3) = 10−4.75,𝐾𝑎(𝐻𝐹) = 10−3.17,𝐾𝑎(𝐻𝐶𝑁) = 10−9.21,𝐾𝑎(𝐶𝐻3𝐶𝑂𝑂𝐻) = 10−4.75. Trong các dung dịch sau, dung dịch nào có tính base: (1) Dung dịch NH4F 0,1M ; (2) Dung dịch NH4CN 0,1M ; (3) Dung dịch NaOH 10-9M; (4) Dung dịch Na3PO4 0,1M; (5) Dung dịch CH3COOH 0,1M.

a)

(2),(3)

b)

(2),(3),(4)

c)

(2),(4)

d)

Tất cả các dung dịch đã cho

71.

Xét môi trường dung dịch và ion tham gia thủy phân của các muối: (1) KNO3: môi trường trung tính, không có ion bị thủy phân; (2) NaClO4: môi trường base, anion bị thủy phân; (3) NH4CH3COO: môi trường trung tính, cation và anion đều bị thủy phân; (4) Fe2(SO4)3: môi trường trung tính, cation và anion đều bị thủy phân; (4) Fe2(SO4)3: môi trường trung tính, không có ion bị thủy phân.

a)

1, 2 và 3

b)

1 và 2

c)

3 và 4

d)

1, 3

72.

Cho biết pT của BaSO4 và SrSO4 lần lượt bằng 9,97 và 6,49. Nhỏ từng giọt dung dịch (NH4)2SO4 0,1M vào 1 lít dung dịch chứa 0,0001 ion gam Ba2+ và 1 ion gam Sr2+ thì:

a)

Kết tủa BaSO4 xuất hiện trước.

b)

Kết tủa SrSO4 xuất hiện trước.

c)

Cả 2 kết tủa xuất hiện đồng thời.

d)

Không tạo thành kết tủa.

73.

Tính pH của dung dịch chứa NH2OH và [NH3OH]Cl với tỷ lệ mol 1:1, biết 𝐾𝑁𝐻2𝑂𝐻 = 10−7.91

a)

6,09

b)

7,91

c)

7,06

d)

8,07

74.

Những dung dịch muối nào sau đây bị thuỷ phân tạo môi trường base: (1) NaCN; (2) NH4NO3 ; (3) FeCl3 ; (4) (NH4)2S ; (5) CH3COONH4

a)

1,4,5

b)

2,3,5

c)

1,4

d)

1,2,5

75.

Chọn câu đúng.

a)

Khối lượng của các hạt electron, proton, neutron là xấp xỉ bằng nhau.

b)

Trong một nguyên tử hay một ion bất kỳ số proton luôn luôn bằng số electron.

c)

Hạt nhân nguyên tử có kích thước rất bé so với kích thước nguyên tử nhưng lại có khối lượng chiếm gần trọn khối lượng nguyên tử.

d)

Khối lượng nguyên tử trung bình của một nguyên tử được xem như gần bằng khối lượng nguyên tử của đồng vị chiếm tỉ lệ % hiện diện nhiều nhất.

76.

Chọn phát biểu đúng về orbital nguyên tử:

a)

Là vùng không gian bên trong đó có xác suất gặp electron là 90%.

b)

Là quỹ đạo chuyển động của electron.

c)

Là vùng không gian bên trong đó các electron chuyển động.

d)

Là bề mặt có mật độ electron bằng nhau của đám mây electron.

77.

Cấu hình electron nguyên tử của nguyên tử Brom (Z = 35) ở trạng thái cơ bản là:

a)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 3d5 4p10

b)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 3d10 4p5

c)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s1 3d10 4p6

d)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d10 4p7

78.

Nguyên tử Brom (Z = 35) ở trạng thái cơ bản là:

a)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 3d5 4p10

b)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 3d10 4p5

c)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s1 3d10 4p6

d)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d10 4p7

79.

Chọn câu đúng

a)

Orbital 2s có kích thước lớn hơn orbital 1s.

b)

Orbital 2px có mức năng lượng thấp hơn orbital 2py.

c)

Orbital 2py có xác xuất phân bố e lớn nhất trên trục z.

d)

Orbital 3dxy có xác suất phân bố e lớn nhất trên trục x và y.

80.

Cho biết nguyên tử Fe (Z=26). Cấu hình electron của ion Fe2+ là:

a)

Fe2+(Z = 24): 1s22s22p63s23p64s23d4.

b)

Fe2+(Z = 24): 1s22s22p63s23p64s03d6

c)

Fe2+(Z = 26): 1s22s22p63s23p64s03d6.

d)

Fe2+(Z = 26): 1s22s22p63s23p64s13d5

81.

Cho biết số e độc thân có trong các cấu hình e hóa trị của các nguyên tử sau (theo thứ tự từ trái sang phải): 24Cr(4s13d5) và 58Ce(6s25d14f1).

a)

5, 1.

b)

1, 4.

c)

6, 2.

d)

1, 1.

82.

Cho biết giá trị của số lượng tử chính n và số electron tối đa của lớp lượng tử O?

a)

Lớp O: n = 4 có 32 electron.

b)

Lớp O: n = 5 có 50 electron.

c)

Lớp O: n = 3 có 18 electron.

d)

Lớp O: n = 2 có 8 electron.

83.

Cho các nguyên tử: 13Al; 14Si; 19K; 20Ca. Sắp xếp theo thứ tự tăng dần bán kính nguyên tử:

a)

RAl < RSi < RK < RCa

b)

RSi < RAl < RK < RCa

c)

RSi < RAl < RCa < RK

d)

RAl < RSi < RCa < RK

84.

Cho nguyên tử có cấu hình electron nguyên tử là: 1s22s22p63s23p64s23d104p3 Chọn câu sai.

a)

Vị trí nguyên tử trong bảng HTTH là: chu kỳ 4, PN IIIA, ô số 33.

b)

Ở trạng thái cơ bản, nguyên tử có 3 e độc thân.

c)

Nguyên tử có số oxy hóa dương cao nhất là +5, số oxy hóa âm thấp nhất là -3.

d)

Nguyên tử có khuynh hướng thể hiện tính phi kim nhiều hơn là tính kim loại.

85.

Chọn câu đúng.Một mol chất là một lượng chất có chứa 6,023 × 1023 của:

a)

Nguyên tử.

b)

Các hạt vi mô.

c)

Phân tử.

d)

Ion.

86.

Sắp xếp theo thứ tự bán kính ion tăng dần của các ion sau: 3Li+; 11Na+; 19K+; 17Cl-; 35Br-; 53I-.

a)

Li+ <Na+ < K+ < Cl- < Br- < I-.

b)

Cl- < Br-< I- < Li+ < Na+< K+.

c)

Li+ < K+ <Na+ < Cl- <Br- < I-.           

d)

a.     Na+< Li+ < K+ <Cl- < Br- < I-.

87.

Cho các nguyên tố chu kỳ 3: 11Na; 12Mg; 13Al; 15P; 16S. Sắp xếp theo thứ tự năng lượng ion hóa I1 tăng dần:

a)

Na < Mg < Al < P < S.

b)

Al < Na < Mg < P < S.

c)

Na < Al < Mg < S < P.

d)

S < P < Al < Mg < Na.

88.

Dựa vào độ âm điện của các nguyên tố: H = 2.1; C = 2.5; N = 3.0; O = 3.5. Hãy cho biết liên kết nào có cực nhiều nhất trong số các liên kết sau:

a)

N−H

b)

O−H

c)

C−H

d)

C−O

89.

Chọn phương án đúng. Số liên kết cộng hóa trị tối đa của một nguyên tử có thể tạo được:

a)

Bằng số orbital hóa trị

b)

Bằng số electron hóa trị

c)

Bằng số orbital hóa trị có thể lai hóa

d)

Bằng số orbital hóa trị chứa electron

90.

Chọn phát biểu đúng.

a)

Không có hợp chất nào chứa 100% là liên kết ion.

b)

Ở trạng thái tinh thể NaCl dẫn điện rất tốt.

c)

Liên kết giữa kim loại và phi kim luôn là liên kết ion.

d)

Mọi hợp chất có liên kết ion đều bền hơn hợp chất có liên kết cộng hóa trị.

91.

Cho: 1H, 4Be, 6C, 7N, 8O, 16S, 17Cl. Trong các tiểu phân sau, tiểu phân nào có cấu trúc dạng đường thẳng: CO2, BeCl2, H2S, NH2-, COS (với C là nguyên tử trung tâm), NO2.

a)

CO2, H2S, NO2.

b)

BeCl2, H2S, NH2-.

c)

CO2, BeCl2, COS.

d)

NH2-, COS, NO2.

92.

Chọn câu sai trong các phát biểu sau về các hợp chất ion.

a)

Khả năng phân ly tạo ion không phụ thuộc vào bản chất dung môi mà chỉ phụ thuộc bản chất hợp chất ion.

b)

Dễ phân ly thành ion trong nước.

c)

Không dẫn điện ở trạng thái tinh thể.

d)

Dẫn điện ở trạng thái nóng chảy.

93.

Chọn câu chính xác nhất. Trong ion NH+4 có 4 liên kết cộng hóa trị gồm:

a)

Ba liên kết ghép chung electron có cực và một liên kết cho nhận có cực.

b)

Ba liên kết cho nhận và 1 liên kết ghép chung electron.

c)

Ba liên kết ghép chung electron không cực và một liên kết cho nhận có cực.

d)

Bốn liên kết ghép chung electron có cực.

94.

Câu 94. Chọn phát biểu sai. Mọi loại liên kết hóa học đều có bản chất điện. Liên kết kim loại là liên kết không định chỗ. Liên kết  có thể được hình thành do sự che phủ của ocbital s và ocbital p. Tất cả các loại hợp chất hóa học được tạo thành từ ít nhất một trong ba loại liên kết mạnh là ion, cộng hóa trị và kim loại.

a)

Mọi loại liên kết hóa học đều có bản chất điện.

b)

Liên kết kim loại là liên kết không định chỗ.

c)

Liên kết  có thể được hình thành do sự che phủ của ocbital s và ocbital p.

d)

Tất cả các loại hợp chất hóa học được tạo thành từ ít nhất một trong ba loại liên kết mạnh là ion, cộng hóa trị và kim loại.

95.

Câu 95. Xác định trạng thái lai hóa của các nguyên tử cacbon trong phân tử sau (từ trái sang phải): CH3─CH═CH─C≡CH.

a)

sp3, sp, sp, sp2, sp3.

b)

sp, sp2, sp3, sp, sp2.

c)

sp2, sp3, sp2, sp2, sp3.

d)

sp3, sp2, sp2, sp, sp.

96.

Câu 96. Chọn phương án đúng. Liên kết ion có các đặc trưng cơ bản khác với liên kết cộng hóa trị là:

a)

Tính không bão hòa và tính không định hướng.

b)

Độ phân cực cao hơn.

c)

Có mặt trong đa số hợp chất hóa học.

d)

Câu a và b đúng

97.

Câu 97. Chọn câu sai trong các phát biểu sau về hợp chất ion.

a)

Dẫn nhiệt kém.

b)

Nhiệt độ nóng chảy cao.

c)

Phân ly thành ion khi tan trong nước.

d)

Dẫn điện ở trạng thái tinh thể.

98.

Câu 98. Ở trạng thái tinh thể, hợp chất Na2SO4 có những loại liên kết nào?

a)

Liên kết ion và liên kết cộng hóa trị.

b)

Liên kết cộng hóa trị, liên kết ion và liên kết hydro

c)

Liên kết cộng hóa trị, liên kết ion và liên kết Van Der Waals

d)

Liên kết ion.

99.

Câu 99. Chọn phương án đúng. Lực tương tác giữa các phân tử CH3OH mạnh nhất là:

a)

Van der Waals

b)

Liên kết Hydro

c)

Ion - lưỡng cực

d)

Lưỡng cực - lưỡng cực

100.

Câu 100. Chọn phát biểu đúng.

a)

Chỉ có hợp chất ion mới tan trong nước.

b)

Các hợp chất cộng hóa trị phân tử nhỏ và tạo được liên kết hydro với nước thì tan nhiều trong nước.

c)

Các hợp chất cộng hóa trị đều không tan trong nước.

d)

Không có câu nào đúng.