wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP ESTE- CHẤT BÉO

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Công thức phân tử chung của este no,đơn chức, mạch hở là

a)

CnH3nO2 ( n ≥ 2 ).

b)

CnH2nO2 ( n ≥ 2 ).

c)

CnH2nO2 ( n ≥ 1 ).

d)

CnH3nO ( n ≥ 3 ).

2.
Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm khi đun nóng là
a)
Phản ứng ngưng tụ.
b)
Phản ứng xà phòng hóa.
c)
Phản ứng kết hợp.
d)
Phản ứng hidrat hóa.
3.
Phản ứng của ancol và axit tạo thành este và nước là
a)
Phản ứng trung hòa.
b)
Phản ứng ngưng tụ.
c)
Phản ứng kết hợp.
d)
Phản ứng este hóa.
4.
Phản ứng thuỷ phân este trong môi trường………là phản ứng hai chiều.
a)
kiềm.
b)
axit.
c)
trung tính.
d)
rượu.
5.

Metyl propionat là tên gọi của hợp chất nào sau đây?

a)

HCOOC3H7.

b)

C2H5COOCH3.

c)

C3H7COOH.

d)

C2H5COOH.

6.

Metyl acrylat có công thức cấu tạo thu gọn là

a)

CH3COOC2H5.

b)

CH2=CHCOOCH3.

c)

CH3COOCH=CH2.

d)

C2H5COOCH3.

7.

Một số este có mùi thơm đặc trưng, không độc, được dùng làm hương liệu trong công nghiệp mỹ phẩm, thực phẩm. Etyl propionat là este có mùi thơm của dứa. Công thức của etyl propionat là.

a)

CH3COOCH3.

b)

HCOOC2H5.

c)

C2H5COOC2H5.

d)

C2H5COOCH3.

8.

Chất có nhiệt độ sôi cao nhất là

a)

C2H5OH.

b)

CH3COOC2H5.

c)

CH3COOH.

d)

CH3CHO.

9.
Tìm câu sai trong các câu sau:
a)
Este thường là những chất lỏng dễ bay hơi.
b)
Có liên kết hidro giữa các phân tử este.
c)
Este có nhiệt độ sôi thấp hơn so với các axit đồng phân.
d)
Este thường có mùi thơm hoa, quả.
10.
Một số este được dùng trong hương liệu, mĩ phẩm, bột giặt là nhờ các este
a)
Có thể bay hơi nhanh sau khi sử dụng.
b)
Là chất dễ bay hơi.
c)
Đều có nguồn gốc thiên nhiên.
d)
Có mùi thơm, an toàn với con người.
11.

Este metyl fomiat phản ứng với dd NaOH(đun nóng), sinh ra các sản phẩm hữu cơ là

a)

HCOOH và CH3ONa.

b)

CH3ONa và HCOONa.

c)

HCOONa và CH3OH.

d)

CH3COONa và CH3OH.

12.

Este C2H5COOCH3 phản ứng với dd NaOH ( đun nóng ) sinh ra các sản phẩm hữu cơ là

a)

C2H5COONa và CH3OH.

b)

C2H5ONa và CH3COOH.

c)

CH3COONa và C2H5OH.

d)

C2H5COOH và CH3ONa.

13.
Chất béo là
a)
Tri este của glixerol với axit vô cơ.
b)
Tri este của ancol với axit.
c)
Tri este của glixerol vớ axit hữu cơ.
d)
Tri este của glixerol với axit béo.
14.
Nhóm chức có trong tristearin là
a)
Andehit.
b)
Este.
c)
Axit.
d)
Ancol.
15.
Ở nhiệt độ thường, dầu thực vật ở trạng thái lỏng vì đây là loại chất béo
a)
chứa chủ yếu các gốc axit béo no.
b)
chứa hàm lượng khá lớn các gốc axit béo không no.
c)
chứa chủ yếu các gốc axit béo thơm.
d)
dễ nóng chảy, nhẹ hơn nước và không tan trong nước.
16.

Công thức nào sau đây là công thức của chất béo?

a)

C15H31COOCH3.

b)

C15H31COOC3H5.

c)

(C17H35COO)3C3H5.

d)

(C17H35COO)2C3H5.

17.
Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm thì thu được muối của axit béo và:
a)
phenol.
b)
ancol.
c)
este.
d)
glixerol.
18.
Từ dầu thực vật làm thế nào để có được bơ?
a)
Hidro hóa axit béo.
b)
Hidro hóa chất béo lỏng.
c)
Xà phòng hóa chất béo lỏng.
d)
Xà phòng hóa axit béo.
19.
Trong cơ thể người, trước khi bị oxi hóa thì lipit
a)
Không thay đổi.
b)
Bị phân hủy thành CO2 và nước.
c)
Bị thủy phân thành glixerin và các axit béo.
d)
Bị hấp thụ.
20.

Ở ruột non cơ thể người, nhờ tác dụng xúc tác của các enzim như lipaza và dịch mật chất béo bị thủy phân thành.

a)

CO2 và H2O.

b)

NH3, CO2, H2O.

c)

axit béo và glixerol.

d)

axit cacboxylic và glixerol.