Worksheetschị bảy đi quẩy
Total questions: 67
Worksheet time: 34mins
Phản ứng hóa học đặc trưng của ankan là
phản ứng tách
phản ứng cộng
phản ứng thế
phản ứng oxi hóa
Các ankan không tham gia được loại phản ứng nào
phản ứng thế
phản ứng cộng
phản ứng tách
phản ứng cháy
Ở điều kiện thường hiđrocacbon nào sau đây ở thể lỏng?
C5H12
C3H8
C4H10
C2H6
Ankan là những hiđrocacbon no, mạch hở, có công thức chung là
CnH2n+2(n≥1)
CnH2n(n≥2)
CnH2n−2(n≥2)
CnH2n−6(n≥6)
Ankan hòa tan tốt trong dung môi nào sau đây ?
Nước
Benzen
Dung dịch axit HCL
Dung dịch NAOH
Nhóm nguyên tử CH3− có tên là
metyl
etyl
propyl
butyl
Trong các chất dưới đây, chất nào có nhiệt độ sôi cao nhất?
Butan
Etan
Metan
Propan
Có thể thu được tôi đa bao nhiêu dẫn xuất monoclo khi cho isopentan tác dụng với Cl2 trong điều kiện chiếu sáng
2
4
3
5
Hai chất: 2-metylpropan và butan khác nhau về
Công thức cấu tạo
Công thức phân tử
Số nguyên tử cacbon
Số liên kết cộng hóa trị
Công thức cấu tạo CH3 CH(CH3)-CH2-CH3 ứng với tên gọi nào sau đây?
Metylpentan
neopentan
pentan
2-metylbutan
Anken là cái đéo gì ?
những hirdrocacbon không no có một liên kết đôi trong phân tử
những hirdrocacbon mạch hở có một liên kết đôi trong phân tử
những hirdrocacbon không no có liên kết ba trong phân tử
những hirdrocacbon mạch hở có một liên kết ba trong phân tử
Anken là những hidrocacbon không no,mạch hở có công thức chung là
CnH2n+2(n≥1)
CnH2n(n≥2)
CnH2n−2(n≥2)
CnH2n−6(n≥6)
Oxi hoá etilen bằng dung dịch KMnO4 thu được sản phẩm là
MnO2, C2H4(OH)2, KOH.
C2H5OH, MnO2, KOH.
C2H4(OH)2, K2CO3, MnO2.
K2CO3, H2O, MnO2.
Phương pháp điều chế Etilen trong phòng thí nghiệm là:
Cho C2H2 tác dụng với H2, xúc tác Pd/PbCO3.
Tách H2 từ etan.
Crackinh ankan.
Đun C2H5OH với H2SO4 đặc ở 170oC.
Ankađien liên hợp là
ankađien có hai liên kết đôi C=C cách nhau 2 nối đơn.
ankađien có hai liên kết đôi C=C cách xa nhau.
ankađien có hai liên kết đôi C=C cách nhau 1 liên kết đơn.
ankađien có hai liên kết đôi C=C liền nhau.
Trong các chất dưới đây, chất nào là ankađien liên hợp ?
CH2=CH−CH2−CH=CH2
CH2=C=CH2
CH2=C=CH-CH3
CH2=CH-CH=CH2
Hợp chất nào là ankin?
C6H6.
C4H4.
C2H2.
C8H8.
Chất nào không tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 ?
but-1-in
but-2-in
etin
propin
Axetilen có công thức phân tử là
C2H2
C3H4
C2H6
C2H4
Akin là những hidrocacbon không no mạch hở có công thức cấu tạo chung
CnH2n+2(n≥1)
CnH2n(n≥2)
CnH2n−2(n≥2)
CnH2n−6(n≥6)
Hiện tượng quan sát được khi cho propin lội qua nước brom là
màu của dung dịch nhạt dần
màu của dung dịch đậm dần
xuất hiện kết của trắng
màu của dung dịch không đổi
Dãy đồng đẳng ankylbenzen có công thức chung là
CnH2n+6 (n ≥ 3)
CnH2n+6 (n ≥ 6)
CnH2n−6 (n ≥ 6)
CnH2n−6 (n ≥ 3)
Công thức phân tử của toluen là
C6H6
C7H8
C8H10
C9H12
Trong phân tử benzen
6 nguyên tử H và 6 C đều nằm trên 1 mặt phẳng
6 nguyên tử H nằm trong cùng 1 mặt phẳng khác với mặt phẳng của 6C
Chỉ có 6C nằm trong cùng 1 mặt phẳng
Chỉ có 6H nằm trong cùng 1 mặt phẳng
Tính chất nào không phải của benzen ?
Tác dụng với Br2 (to, Fe).
Tác dụng với HNO3 /H2SO4 (đ).
Tác dụng với dung dịch KMnO4.
Tác dụng với Cl2 (as).
tính chất nào sau đây không phải của toluen
tác dụng với Br2 (t0, Fe)
tác dụng với Cl2 (as)
tác dụng với dung dịch KMnO4, t0
tác dụng với dung dịch Br2
Benzen không tham gia phản ứng với
H2
H2O
Br2
O2
Dùng nước brom làm thuốc thử có thể phân biệt cặp chất nào dưới đây?
etilen và propilen
etilen và stiren
toluen và stiren
metan và etan
Khi vòng benzen đã có sẵn nhóm ankyl phản ứng thế vào vòng sẽ ...(1)...và ưu tiên xảy ra ở vị trí ...(2)...Từ thích hợp còn thiếu ở câu trên là
(1) dễ dàng hơn (2) ortho và para
(1) dễ dàng hơn (2) meta
(1) khó khăn hơn (2) ortho và para
(1) khó khăn hơn (2) meta
Sản phẩm chủ yếu trong hỗn hợp thu được khi cho toluen phản ứng với brom theo tỉ lệ số mol 1:1 (có mặt bột sắt) là
o-bromtoluen và p-bromtoluen
p-bromtoluen và m-bromtoluen
benzyl bromua
o-bromtoluen và m-bromtoluen
Toluen + Cl2 (as) xảy ra phản ứng
cộng vào vòng benzen.
thế vào vòng benzen, dễ dàng hơn.
thế ở nhánh, khó khăn hơn CH4.
thế ở nhánh, dễ dàng hơn CH4.
Công thức tổng quát của ancol no , đơn chức, mạch hở là
CnH2n+1OH (n ≥ 1).
CnH2n+2O (n ≥ 1).
CnH2nO (n ≥ 1).
CnH2n+1O (n ≥ 1).
ancol propylic có công thức là
C3H7OH
C3H5OH
C2H5OH
C6H5OH
Chất nào sau đây là ancol etylic?
C2H5OH.
CH3COOH.
CH3OH.
HCHO.
Số nhóm hiđroxyl (-OH) trong một phân tử glixerol là
3
2
1
4
Ancol đa chức bền là chất nào sau đây
HO- CH2 -OH
CH2OH−CH2OH
CH2=C(OH)−CH2OH
C6H4(OH)2
Ancol etylic không tác dụng với chất nào sau đây?
Na
Dung dịch KOH
Cuo t°
O2 t°
Phản ứng nào sau đây không xảy ra?
C2H5OH + HBr
C2H5OH + NAOH
C2H5OH + NA
C2H5OH + CUO
Khi đun nóng ancol etylic với H2SO4 đặc ở 170 độ C thì sẽ tạo ra sản phẩm chính là
C2H5OC2H5
C2H4
CH3CHO
CH3COOH
Khi đun nóng rượu etylic với H2SO4 đặc ở 1400C thì sẽ tạo ra:
C2H4.
C2H5OC2H5.
CH3COOH.
CH3CHO.
Chất nào sau đây là ancol?
CH2=CH-OH.
C6H5OH.
CH2=CH-CH2OH.
CH3C6H4OH.
Phenol không phản ứng với chất nào sau đây ?
NaOH
hcl
br2
na
Ảnh hưởng của nhóm hiđroxyl (–OH) đến gốc phenyl (C6H5-)
trong phân
tử phenol thể hiện qua phản ứng giữa
phenol với
dung dịch natri hiđroxit.
h2(ni nung nóng)
natri
nước brom.
Phát biểu nào sau đây về phenol là sai?
Phenol thuộc loại ancol thơm, đơn chức.
Dung dịch phenol không làm đổi màu quỳ tím.
Phenol ít tan trong nước lạnh, tan nhiều trong nước nóng.
Phenol tác dụng với nước brom tạo ra kết tủa
Dung dịch phenol (C6H5OH) không phản ứng được với chất nào sau đây
naoh
nacl
br2
na
phenol phản ứng được với chất nào sau đây
dung dịch NAHCO3
dung dịch nacl
dung dịch hcl
dung dịch naoh chứ còn gì nữa
ancol benzylic va phenol đều phản ứng được với
dung dịch naoh
nước br2
dung dịch naoh
na
Anđehit axetic (hay còn gọi là axetanđehit) có công thức phân tử là
C2H2O
CH2O
C2H4O
C2H6O
Anđehit fomic có công thức phân tử là
C2H2O
CH2O
C2H4O
C2H6O
Chất có CT CH3CHO có tên thay thế là
metanal
etanal
etanol
metanol
Chất có CT HCHO có tên thay thế là
Metanal
Etanal
Etanol
Metanol
oxi hoá ancol bậc 1 tạo thành
Anđehit
Ancol bậc 2
Xeton
Anken
trong công nghiệp, người ta oxi hóa metan thu được
C2H5OH
CH3OH
CH3CHO
HCHO
oxi hóa không hoàn toàn etilen là phương pháp hiện đại để sản xuất
C2H5OH
CH3OH
CH3CHO
HCHO
chất nào sau đây có nhiệt độ sôi cao nhứt ?
C4H8
HCOOH
CH3COOH
CH3CH2CH2OH
Hợp chất CH3CH(CH3)COOH coˊ te^n quo^ˊc te^ˊ laˋ gıˋ
Axit 2-metylpropanoic
Axit 2-metylpropinoic
Axit iso butiric
Axit 3-metyl-propanoic
Khi bị ong đốt, để giảm đau, giảm sưng, kinh nghiệm dân gian thường dùng chất nào sau đây bôi trực tiếp lên vết thương?
nước vôi
nước muối
cồn lào
giấm
Công thức phân tử của axit metanoic là
CH2O2
C2H4O2
C2H4O
C2H2O4
để phân biệt dung dịch HCOOH và dung dịch CH3COOH đựng trong hai lọ mất nhãn ta có thể dùng
na
dung dịch Agno3/nh3
dung dịch naoh
caco3
để phân biệt dung dịch CH3COOH vaˋ dung dịch CH2=CH−COOH đựng trong hai lọ ma^ˊt nha~n ta coˊ duˋng
quỳ tím
nước brom
na
Cu(oh)2
Dung dịch fomon là dung dịch nước của
axetanđehit
propionanđehit
fomanđehit
fomalin
CH2=CH-CHO phản ứng hoàn toàn với lượng dư H2 (Ni, t°) tạo ra
CH3-COOH
CH3-CH2-CHO
CH3-CH2-CH2-OH
CH3-CH2-COOH
oxi hoá CH3-CH2-OH bằng CuO,t° tạo ra sản phẩm là
CH3-COOH
CH3-CHO
CH3COCH3
CH3-O-CH3
Công thức của phân tử axit etanoic là
C2H2O4
C2H6O2
C2H4O2
C2H4O
Dung dịch CH3COOH (axit axetic) không phải ứng được với
C2H5OH ( có H2SO4 đặc, đun nóng)
cu
NaOH
CaCO3
axit acrylic không phản ứng với chất nào sau đây
CaCO3
HCl
NaCl
Br2
axit cacboxylic tạo được kết tủa khi đun nóng với dung dịch AgNO3 trong NH3 là
HCOOH
HOOC-COOH
CH3COOH
CH2= CH- COOH
