Worksheets1b test
Total questions: 20
Worksheet time: 10mins
가족 사진
ẢNH GIA ĐÌNH
BỐ
GIA ĐÌNH
CHÚNG TA
부모님
MẸ
BỐ
BỐ MẸ
QUÊ HƯƠNG
Sinh nhật (kính ngữ)
(a)
ngủ (kính ngữ)
(a)
Q. Dịch câu sau sang tiếng Hàn:
"Chị gái của tôi nói tiếng Hàn tốt nhưng anh trai của tôi không nói được tiếng Hàn"
우리 언니는 한국어를 잘하지만 우리 오빠는 한국어를 잘못해요
우리 언니는 한국어를 잘못하지만 우리 오빠는 한국어를 잘해요
우리 언니는 한국어를 잘하지만 우리 오빠는 한국어를 못해요
우리 언니는 한국어를 잘하지만 우리 오빠는 한국어를 잘 못해요
Q. Dịch câu sau sang tiếng Hàn:
"Đây là sách của ai thế?"
이거는 누구의 책이세요?
이거는 누구의 책세요?
이거는 누구에 책이세요?
이구는 누구에 책세요?
1. Từ nào có nghĩa là : Thức dậy
1. 일어하다
2. 일어나다
3. 일아나다
4.일하다
Người này đang làm gì?
1. 샤워하다
2. 시작하다
3. 청소하다
4. 외식하다
Chọn cách đọc đúng của số sau: 9시30분
1. 구 시 삼십 분
2. 아홉 시 사십 분
3. 아홉 시 삼십 분
4. 구 시 사십 분
Chọn đáp án có cách dịch đúng của câu sau:
저는 수요일에 한국어 시험을 봅니다.
1. Tôi làm bài thi vào thứ 4
2. Tôi làm bài thi tiếng Hàn vào thứ 4
3. Tôi làm tiếng Hàn vào thứ 4
4. Tôi xem bài thi tiếng Hàn vào thứ 4.
Nhìn tranh và chọn từ tiếng Hàn tương ứng
집을 닦다
일을 하다
설거지를 하다
점심을 먹다
Tìm cặp từ trái nghĩa: buổi sáng-buổi chiều
아침-저녁
낮-밤
오전-오후
아침-새벽
hoạt động này là gì?
세탁하다
빨래하다
시작하다
세수하다
Từ này có nghĩa là gì?
머리카락
Mặt
Đầu
Lông mày
Tóc
sốt
기침하다
열이 나다
감기에 걸리다
콧물이 나오다
ho
기침하다
열이 나다
감기에 걸리다
콧물이 나오다
bị cảm
기침하다
열이 나다
감기에 걸리다
콧물이 나오다
교통수단
phương tiện giao thông
đường giao thông
giao thông phức tạp
tai nạn giao thông
từ nào chỉ đúng về phương tiện giao thông ?
기차
박물관
비행기
고향
chọn từ đúng theo thứ tự sau :
máy bay, tàu hoả, tàu điện ngầm
비행기, 지히찰, 기차
오토바이, 버스, 자
비행기, 기차, 지하철
오토바이, 자, 버스
