WorksheetsTừ Vựng Tiếng Trung LS3
Total questions: 26
Worksheet time: 13mins
Name
Class
Date
1.
Nhận biết từ tiếng Trung sau đây?
a)
Anh, chị, bạn…
b)
Tốt, đẹp
c)
To lớn
d)
Không
2.
Nhận biết từ tiếng Trung sau đây?
a)
Năm
b)
Tám
c)
Nữ
d)
Tốt, đẹp
3.
Nhận biết từ tiếng Trung sau đây?
a)
Trắng
b)
Miệng
c)
Một
d)
Con ngựa
4.
Nhận biết từ tiếng Trung sau đây?
a)
Tiếng Nhật
b)
Học
c)
Gặp, thấy
d)
Rút, cử, nhấc
5.
Nhận biết từ tiếng Trung sau đây?
a)
Tiếng Nhật
b)
Tiếng Pháp
c)
Tiếng Anh
d)
Tiếng Hàn
6.
Nhận biết từ tiếng Trung sau đây?
a)
Đi, đến
b)
Ngày mai
c)
Tiếng Ả Rập
d)
Ngân hàng
7.
Nhận biết từ tiếng Trung sau đây?
a)
Tiếng Nga
b)
Tiếng Đức
c)
Tiếng Anh
d)
Tiếng Tây Ban Nha
8.
Nhận biết từ tiếng Trung sau đây?
a)
Tiếng Nga
b)
Bưu điện
c)
Thư
d)
Tiền
9.
Nhận biết từ tiếng Trung sau đây?
a)
Tiếng Pháp
b)
Rút, cử, nhấc
c)
Gặp, thấy
d)
Tiếng Nhật
10.
Nhận biết từ tiếng Trung sau đây?
a)
Tiếng Anh
b)
Tiếng Hàn Quốc
c)
Tiếng Nhật
d)
Tiền
11.
Nhận biết từ tiếng Trung sau đây?
a)
Đi, đến
b)
Sáu
c)
Tiếng Nhật
d)
Tiếng Anh
12.
Nhận biết từ tiếng Trung sau đây?
a)
Tiếng Hán
b)
Tiếng Tây Ban Nha
c)
Tiếng Ả Rập
d)
Tiền
13.
Nhận biết từ tiếng Trung sau đây?
a)
Ngày mai
b)
Bưu điện
c)
Đúng, được
d)
Ngân hàng
14.
Nhận biết từ tiếng Trung sau đây?
a)
Gửi
b)
Đi, đến
c)
Ngày mai
d)
Gặp, thấy
15.
Nhận biết từ tiếng Trung sau đây?
a)
Rút, cử , nhấc
b)
Tiếng Pháp
c)
Tiếng Anh
d)
Gặp, thấy
16.
Nhận biết từ tiếng Trung sau đây?
a)
Ngân hàng
b)
Đi, đến
c)
Bưu điện
d)
Bảy
17.
Nhận biết từ tiếng Trung sau đây?
a)
Ngân hàng
b)
Tiếng Ả Rập
c)
Bưu điện
d)
Tiếng Nhật
18.
Nhận biết từ tiếng Trung sau đây?
a)
Gửi
b)
Ngày mai
c)
Đi, đến
d)
Gặp, thấy
19.
Nhận biết từ tiếng Trung sau đây?
a)
Bưu điện
b)
Thư
c)
Ngày mai
d)
Tiếng Anh
20.
Nhận biết từ tiếng Trung sau đây?
a)
Ngân hàng
b)
Chín
c)
Sáu
d)
Tiếng Pháp
21.
Nhận biết từ tiếng Trung sau đây?
a)
Tiền
b)
Thư
c)
Bưu điện
d)
Rút, cử, nhấc
22.
Nhận biết từ tiếng Trung sau đây?
a)
Sáu
b)
Tiền
c)
Ngân hàng
d)
Bảy
23.
Nhận biết từ tiếng Trung sau đây?
a)
Chín
b)
Bảy
c)
Sáu
d)
Tám
24.
Nhận biết từ tiếng Trung sau đây?
a)
Tám
b)
Chín
c)
Bảy
d)
Năm
25.
Nhận biết từ tiếng Trung sau đây?
a)
Tám
b)
Chín
c)
Bảy
d)
Sáu
26.
Nhận biết từ tiếng Trung sau đây?
a)
Tiếng Anh
b)
Thượng Hải
c)
Bắc Kinh
d)
Quảng Châu
100 %
