wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP

Total questions: 189

Worksheet time: 2hrs 35mins

Name
Class
Date
1.
Chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ?
a)
A. CO2.
b)
B. CS2.
c)
C. CH4.
d)
D. Na2CO3.
2.
Đun nóng tristearin trong dung dịch NaOH vừa đủ thu được glixerol và
a)
A. C17H35COONa.
b)
B. C15H31COONa.
c)
C. C17H33COONa.
d)
D. C17H31COONa.
3.
Kim loại nào sau đây chỉ điều chế được bằng phương pháp điện phân?
a)
A. Ca.
b)
B. Fe.
c)
C. Cu.
d)
D. Ag.
4.
Chất nào sau đây không có phản ứng tráng gương?
a)
A. Glucozơ.
b)
B. Saccarozơ.
c)
C. Anđehit axetic.
d)
D. Etyl fomat.
5.
Chất nào sau đây là chất không điện li?
a)
A. NH2CH2COOH.
b)
B. CH3COOCH3.
c)
C. C6H5ONa.
d)
D. H2O.
6.
Kim loại nào sau đây dẻo nhất?
a)
A. Al.
b)
B. Au.
c)
C. Cu.
d)
D. Fe.
7.
Quặng boxit có công thức là?
a)
A. Fe2O3.nH2O.
b)
B. Al2O3.2H2O.
c)
C. MgCO3.CaCO3.
d)
D. 3NaF.AlF3.
8.
“Nước đá khô” được sử dụng để bảo quản thực phẩm, công thức hóa học của nước đá khô là
a)
A. CO2.
b)
B. CO.
c)
C. H2O.
d)
D. SO2.
9.
Chất tan được trong nước tạo thành dung dịch kiềm là
a)
A. MgO.
b)
B. SO2.
c)
C. Na2O.
d)
D. NaCl.
10.
Trong chất nào sau đây lưu huỳnh có số oxi hóa +4?.
a)
A. K2S.
b)
B. SO3.
c)
C. Al2(SO4)3.
d)
D. Na2SO3.
11.
Tơ nào sau đây là tơ thiên nhiên?
a)
A. Tơ nilon-6.
b)
B. Tơ axetat.
c)
C. Tơ tằm.
d)
D. Tơ olon.
12.
Cấu hình electron nguyên tử Na (Z = 11) là
a)
A. 1s22s22p63s23p64s1.
b)
B. 1s22s22p63s2.
c)
C. 1s22s22p63s1.
d)
D. 1s22s22p63s23p1.
13.
Nhiệt phân Fe(OH)3 đến khối lượng không đổi, chất rắn thu được là
a)
A. Fe2O3.
b)
B. Fe.
c)
C. Fe3O4.
d)
D. FeO.
14.
Chất nào sau đây thuộc loại hợp chất amin?
a)
A. CH3CH2NH2.
b)
B. HOOCC3H5(NH2)COOH.
c)
C. H2NCH2COOH.
d)
D. CH3COONH4.
15.
Kim loại nào sau đây tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng?
a)
A. Hg.
b)
B. Mg.
c)
C. Ag.
d)
D. Cu.
16.
Etyl axetat có công thức cấu tạo là
a)
A. CH3OOCC2H5.
b)
B. C2H5COOCH3.
c)
C. CH3COOCH3.
d)
D. CH3COOC2H5.
17.
Cho este no, mạch hở, đa chức, có công thức CnHmO6. Quan hệ giữa n với m là
a)
A. m = 2n.
b)
B. m = 2n – 2.
c)
C. m = 2n + 1.
d)
D. m = 2n – 4.
18.
Cho m gam hỗn hợp kim loại Zn, Cu vào dung dịch HCl (dư). Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 4,48 lít H2 (đktc), dung dịch X và 2,0 gam chất rắn. Giá trị của m là:
a)
A. 18,0.
b)
B. 15,0.
c)
C. 8,5.
d)
D. 16,0.
19.
Thời gian trước đây, theo kinh nghiệm thâm canh lúa nước, sau mỗi mùa vụ, nhà nông thường hay đốt đồng (đốt gốc rạ còn lại trên đồng lúa sau thu hoạch). Theo cách thức canh tác đó, mục đích chính của việc đốt đồng là
a)
A. cung cấp thêm cho cánh đồng ở mùa vụ sau một lượng đạm dưới dạng N2.
b)
B. làm sạch phần lúa bị rơi rụng khi thu hoạch để chuẩn bị gieo giống mới.
c)
C. cung cấp thêm cho cánh đồng ở mùa vụ sau một lượng kali dưới dạng K2CO3.
d)
D. loại bỏ dư lượng thuốc trừ sâu cho cánh đồng để chuẩn bị mùa vụ mới.
20.
Thí nghiệm nào sau đây không sinh ra chất rắn?
a)
A. Cho Cu vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư.
b)
B. Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Ca(HCO3)2.
c)
C. Cho mẩu Na vào dung dịch CuSO4.
d)
D. Cho Cu vào dung dịch AgNO3.
21.
Phát biểu nào dưới đây không đúng?
a)
A. Bản chất của ăn mòn kim loại là quá trình oxi hóa khử.
b)
B. Nguyên tắc chung để điều chế kim loại là khử ion kim loại thành nguyên tử kim loại.
c)
C. Ăn mòn hóa học phát sinh dòng điện.
d)
D. Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là tính khử.
22.
Trên nhãn chai cồn y tế ghi “Cồn 70°”. Cách ghi đó có ý nghĩa
a)
A. Loại cồn nảy sôi ở 70°C.
b)
B. Cứ 100 ml loại cồn này có 70 mol ancol etylic nguyên chất.
c)
C. Trong chai cồn đó có 70 ml ancol etylic nguyên chất.
d)
D. Cứ 100 ml loại cồn này có 70 ml ancol etylic nguyên chất.
23.
Phương trình hóa học của phản ứng nào sau đây viết sai:
a)
A. 2Fe +3Cl2 → 2FeCl3.
b)
B. Cu + 2FeCl3 → CuCl2 + 2FeCl2.
c)
C. 2Fe + 6H2SO4 (đặc) → Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O.
d)
D. Fe + ZnSO4 → FeSO4 + Zn.
24.
Phát biểu nào sau đây đúng?
a)
A. Thành phần chính của bột ngọt là axit glutamic.
b)
B. Trong phân tử lysin có một nguyên tử nitơ.
c)
C. Dung dịch etylamin làm quỳ tím hóa xanh.
d)
D. Anilin là một bazơ mạnh, làm quỳ tím hóa xanh.
25.
Phân tích hợp chất hữu cơ X (C, H, O) người ta thu được kết quả % khối lượng: %C = 40,00% và %H = 6,66%. Tỉ khối hơi của X so với H2 là 30. Công thức phân tử X là
a)
A. CH2O.
b)
B. C3H6O2.
c)
C. C2H4O2.
d)
D. C2H4O2.
26.
Cho 6,0 gam metyl fomat tác dụng vừa đủ với dung dịch KOH, thu được dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là
a)
A. 6,8.
b)
B. 9,8.
c)
C. 8,2.
d)
D. 8,4.
27.
Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp glucozơ và saccarozơ thu được 5,376 lít khí CO2 (đktc) và 4,14 gam H2O. Giá trị của m là
a)
A. 5,22.
b)
B. 10,44.
c)
C. 7,02.
d)
D. 8,64.
28.
Chất béo là trieste của glixerol với:
a)
A. axit béo.
b)
B. cacbohiđrat.
c)
C. amin.
d)
D. axit axetic.
29.
Số nguyên tử cacbon trong phân tử saccarozơ là:
a)
A. 10.
b)
B. 11.
c)
C. 12.
d)
D. 6.
30.
Chất nào sau đây có thể làm mất màu nước brom?
a)
A. Axetilen.
b)
B. Benzen.
c)
C. Etan.
d)
D. Metan.
31.
Chất nào sau đây là amin?
a)
A. CH3COOH.
b)
B. H2NCH2COONa.
c)
C. HCOONH4.
d)
D. CH3NH2.
32.
Thành phần chính của phân đạm urê là:
a)
A. Ca(H2PO4)2.
b)
B. (NH2)2CO.
c)
C. K2SO4.
d)
D. KCl.
33.
Ở nhiệt độ thường, kim loại Mg không phản ứng với dung dịch nào sau đây?
a)
A. CuSO4.
b)
B. NaNO3.
c)
C. AgNO3.
d)
D. HCl.
34.
Chất nào sau đây làm đổi màu quỳ tím?
a)
A. Glyxin.
b)
B. Lysin.
c)
C. Alanin.
d)
D. Anilin.
35.
Phân tử polime nào sau đây chứa cả ba nguyên tố C, H và O?
a)
A. Poli(metyl metacrylat).
b)
B. Polietilen.
c)
C. Poliacrilonitrin.
d)
D. Poli(vinyl clorua).
36.
Công thức hóa học của sắt (III) hiđroxit là:
a)
A. Fe(OH)3.
b)
B. Fe2(SO4)3.
c)
C. Fe2O3.
d)
D. Fe3O4.
37.
Bằng phương pháp thủy luyện có thể điều chế được kim loại nào sau đây?
a)
A. Ca.
b)
B. Cu.
c)
C. K.
d)
D. Mg.
38.
Công thức của axit stearic là:
a)
A. CH3COOH.
b)
B. HCOOH.
c)
C. C15H31COOH.
d)
D. C17H35COOH.
39.
Nguyên liệu để sản xuất nhôm là loại quặng nào sau đây?
a)
A. Quặng manhetit.
b)
B. Quặng pirit.
c)
C. Quặng đôlômit.
d)
D. Quặng boxit.
40.
Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước (CaSO4.2H2O) được gọi là:
a)
A. Đá vôi.
b)
B. Boxit.
c)
C. Thạch cao nung.
d)
D. Thạch cao sống.
41.
Ion nào sau đây có tính oxi hóa mạnh nhất?
a)
A. Ca2+.
b)
B. Zn2+.
c)
C. Cu2+.
d)
D. Fe2+.
42.
Tác nhân chủ yếu gây mưa axit là:
a)
A. CO và CO2.
b)
B. CH4 và NH3.
c)
C. CO và CH4.
d)
D. SO2 và NO2.
43.
Kim loại nào sau đây phản ứng mạnh với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch kiềm?
a)
A. Fe.
b)
B. Mg.
c)
C. Na.
d)
D. Al.
44.
Cho CH3COOCH3 vào dung dịch NaOH, đun nóng, sinh ra các sản phẩm là:
a)
A. CH3OH và CH3COOH.
b)
B. CH3COONa và CH3COOH.
c)
C. CH3COOH và CH3ONa.
d)
D. CH3COONa và CH3OH.
45.
Kim loại nào sau đây có khối lượng riêng lớn nhất?
a)
A. Fe.
b)
B. Os.
c)
C. Cs.
d)
D. Li.
46.
Thực hiện phản ứng thủy phân 17,1 gam saccarozơ, thu được dung dịch X. Cho X tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng, thu được m gam Ag. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là:
a)
A. 32,4.
b)
B. 43,2.
c)
C. 10,8.
d)
D. 21,6.
47.
Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol amin no, mạch hở X bằng O2 vừa đủ, thu được N2, 0,2 mol CO2 và 0,4 mol H2O. Cho 0,2 mol X tác dụng với lượng dư dung dịch HCl, thấy có tối đa a mol HCl tham gia phản ứng. Giá trị của a là:
a)
A. 0,4.
b)
B. 0,2.
c)
C. 0,8.
d)
D. 0,6.
48.
Thuỷ phân hoàn toàn este X trong dung dịch NaOH, đun nóng, thu được natri axetat và metanol. Công thức của X là:
a)
A. C2H5COOCH3.
b)
B. CH3COOC2H3.
c)
C. CH3COOC2H5.
d)
D. CH3COOCH3.
49.
Cho các polime sau: poli(vinyl clorua), polietilen, poli(etylen terephtalat), nilon-6,6. Số polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp là:
a)
A. 1.
b)
B. 4.
c)
C. 2.
d)
D. 3.
50.
Chất rắn X dạng sợi, màu trắng, không tan trong nước ngay cả khi đun nóng. Thủy phân hoàn toàn X nhờ xúc tác axit hoặc enzim, thu được chất Y. Hai chất X và Y lần lượt là:
a)
A. Tinh bột và glucozơ.
b)
B. Xenlulozơ và saccarozơ.
c)
C. Xenlulozơ và glucozơ.
d)
D. Tinh bột và saccarozơ.
51.
Nhúng một thanh sắt (dư) vào 100 ml dung dịch CuSO4 a mol/l. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thấy khối lượng thanh sắt tăng 0,04 gam. Biết rằng tất cả kim loại Cu sinh ra đều bám vào thanh sắt. Giá trị của a là:
a)
A. 0,05.
b)
B. 0,06.
c)
C. 0,65.
d)
D. 0,50.
52.
Cho m gam hỗn hợp X gồm Na và Al vào nước (dư), thu được 4,48 lít khí H2 (đktc) và còn lại 4,7 gam chất rắn không tan. Giá trị của m là:
a)
A. 10,1.
b)
B. 9,7.
c)
C. 12,7.
d)
D. 9,3.
53.
Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím hóa đỏ?
a)
A. Alanin.
b)
B. Axit glutamic.
c)
C. Lysin.
d)
D. Metyl amin.
54.
Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?
a)
A. Al.
b)
B. Mg.
c)
C. Na.
d)
D. Cs.
55.
Kim loại có khối lượng riêng nhỏ nhất là
a)
A. Li.
b)
B. Cs.
c)
C. Be.
d)
D. Os.
56.
Hợp chất không bị phân hủy bởi nhiệt độ là
a)
A. NaHCO3.
b)
B. Fe(OH)3.
c)
C. Na2CO3.
d)
D. CaCO3.
57.
Chất nào sau đây có tính chất lưỡng tính?
a)
A. Al2(SO4)3.
b)
B. Al(OH)3.
c)
C. Ca(OH)2.
d)
D. Fe(OH)2.
58.
Kim loại nhẹ màu trắng bạc, dễ dát mỏng và kéo sợi được dùng làm giấy gói kẹo, gói thuốc lá… là
a)
A. Ag.
b)
B. Fe.
c)
C. Cu.
d)
D. Al.
59.
Este X được tạo bởi ancol metylic và axit metacrylic. Công thức phân tử của este X là
a)
A. C4H6O2.
b)
B. C5H10O2.
c)
C. C4H8O2.
d)
D. C5H8O2.
60.
Ion kim loại nào sau đây có tính oxi hóa mạnh hơn ion Cu2+?
a)
A. Fe2+.
b)
B. Ag+.
c)
C. Zn2+.
d)
D. Al3+.
61.
Chất nào sau đây thủy phân trong dung dịch NaOH loãng, đun nóng sinh ra ancol?
a)
A. Phenyl axetat.
b)
B. Tripanmitin.
c)
C. Vinyl axetat.
d)
D. Gly-Ala.
62.
Kết tủa màu nâu đỏ xuất hiện khi cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch
a)
A. CuSO4.
b)
B. HCl.
c)
C. FeCl3.
d)
D. AlCl3.
63.
Chất nào sau đây khi tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư sinh ra khí NO?
a)
A. Fe2(SO4)3.
b)
B. Fe2O3.
c)
C. Fe(OH)3.
d)
D. Fe3O4.
64.
Loại thực phẩm nào sau đây có thành phần chính là chất béo không no?
a)
A. Lúa mì.
b)
B. Mỡ lợn.
c)
C. Dầu cọ.
d)
D. Lòng trắng trứng.
65.
Muốn tạo thành rượu vang người ta thực hiện quy trình lên men nước ép quả nho chín, vì trong quả nho chín chứa nhiều
a)
A. saccarozơ.
b)
B. glucozơ.
c)
C. tinh bột.
d)
D. fructozơ.
66.
Cho m gam glyxin tác dụng với lượng NaOH vừa đủ thu được 11,64 gam muối. Giá trị của m là
a)
A. 11,25.
b)
B. 7,50.
c)
C. 10,50.
d)
D. 9,00.
67.
Số nguyên tử oxi có trong phân tử peptit Ala-Gly-Val là
a)
A. 4.
b)
B. 5.
c)
C. 6.
d)
D. 3.
68.
Alanin có công thức là
a)
A. C6H5-NH2.
b)
B. H2N-CH(CH3)-COOH.
c)
C. CH3-NH2.
d)
D. H2N-CH2-COOH.
69.
Nhiệt phân hoàn toàn 12 gam CaCO3 thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là
a)
A. 4,80.
b)
B. 6,72.
c)
C. 8,88.
d)
D. 5,60.
70.
Cặp dung dịch nào sau đây khi phản ứng với nhau tạo ra kết tủa?
a)
A. Na2CO3 và HCl.
b)
B. NaOH và NH4Cl.
c)
C. Na2CO3 và BaCl2.
d)
D. KHCO3 và CaCl2
71.
Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?
a)
A. Poliacrilonitrin.
b)
B. Poli(etlien terephtalat).
c)
C. Poli(vinyl clorua).
d)
D. Poli(metyl metacrylat).
72.
Lên men 27 kg glucozơ (hiệu suất phản ứng đạt 80%), thu được V lít cồn etylic 46°. Biết khối lượng riêng của etanol nguyên chất là 0,8 g/ml. Giá trị của V là
a)
A. 37,5.
b)
B. 24,0.
c)
C. 30,0.
d)
D. 13,8.
73.
Cho hỗn hợp Cu và Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 loãng dư. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X và chất rắn không tan. Cho dung dịch X vào dung dịch NaOH dư thu được kết tủa là
a)
A. Cu(OH)2, Fe(OH)2.
b)
B. Cu(OH)2, Fe(OH)3.
c)
C. Fe(OH)2, Fe(OH)3.
d)
D. Fe(OH)2.
74.
Phát biểu nào sau đây là đúng?
a)
A. Các kim loại Na, K và Be đều tan tốt trong nước ở nhiệt độ thường.
b)
B. Để tách Cu ra khỏi hỗn hợp Cu và Fe ta có thể dùng lượng dư H2SO4 đặc, nóng.
c)
C. Khí gây hiệu ứng nhà kính và tham gia quá trình quang hợp của cây xanh là khí CO.
d)
D. Nguyên liệu chính để sản xuất nhôm trong công nghiệp là quặng boxit.
75.
Đốt cháy hoàn toàn m gam amin X (no, đơn chức, mạch hở) thu được 13,2 gam CO2 và 8,1 gam H2O. Cho m gam X tác dụng hết với dung dịch HCl dư, khối lượng muối thu được là
a)
A. 8,15 gam.
b)
B. 9,55 gam.
c)
C. 11,46 gam.
d)
D. 7,64 gam.
76.
Hòa tan hoàn toàn 5,01 gam Fe3O4 và Al2O3 (tỉ lệ mol 1: 1) vào dung dịch H2SO4 loãng, dư khi phản ứng kết thúc thu được dung dịch X. Khối lượng muối có trong dung dịch X là
a)
A. 10,73 gam.
b)
B. 16,92 gam.
c)
C. 17,88 gam.
d)
D. 13,41 gam.
77.
Thí nghiệm nào tạo ra muối sắt(II) ?
a)
A. Đun nóng Fe với lưu huỳnh (S).
b)
B. Cho thanh Fe nung nóng vào khí Cl2.
c)
C. Cho Fe vào dung dịch HNO3 dư.
d)
D. Cho Fe vào dung dịch AgNO3 dư.
78.
Phát biểu nào sau đây đúng :
a)
A. Tơ nilon-6,6, tơ nitron, tơ axetat thuộc loại tơ tổng hợp.
b)
B. Tristearin có khả năng tham gia phản ứng cộng với H2 (Ni, t°).
c)
C. Anilin tạo kết tủa trắng khi phản ứng với dung dịch Br2.
d)
D. Thủy phân hoàn toàn tinh bột thu được hai loại monosaccarit khác nhau.
79.
Cho các các chất: Cl2, NaOH, HNO3, NH3, Cu, AgNO3. Số chất tác dụng được với dung dịch FeCl2 là
a)
A. 3.
b)
B. 4.
c)
C. 6.
d)
D. 5.
80.
Công thức hóa học của sắt (II) oxit là:
a)
A. Fe(OH)2.
b)
B. Fe3O4.
c)
C. Fe2O3.
d)
D. FeO.
81.
Xà phòng hóa HCOOC2H5 trong dung dịch NaOH đun nóng, thu được muối có công thức là:
a)
A. C2H5ONa.
b)
B. HCOONa.
c)
C. CH3COONa.
d)
D. C2H5COONa.
82.
Poli(vinyl clorua) được điều chế từ phản ứng trùng hợp chất nào sau đây?
a)
A. CH2=CH-CN.
b)
B. CH2=CH-CH3.
c)
C. CH2=CH-Cl.
d)
D. CH2=CH2.
83.
Ở nhiệt độ thường, kim loại Na phản ứng với nước thu được sản phẩm gồm:
a)
A. Na2O và O2.
b)
B. NaOH và H2.
c)
C. Na2O và H2.
d)
D. NaOH và O2.
84.
Loại tơ nào sau đây khi đốt cháy chỉ thu được CO2 và H2O?
a)
A. Tơ olon.
b)
B. Tơ tằm.
c)
C. Tơ nilon-6,6.
d)
D. Tơ lapsan.
85.
Chất nào sau đây là chất điện li yếu?
a)
A. CH3COOH.
b)
B. FeCl3.
c)
C. HNO3.
d)
D. NaCl.
86.
Trong phân tử chất nào sau đây có 1 nhóm amino (NH2) và 2 nhóm cacboxyl (COOH)?
a)
A. Axit fomic.
b)
B. Axit glutamic.
c)
C. Alanin.
d)
D. Lysin.
87.
Kim loại nào sau đây thuộc nhóm IA trong bảng tuần hoàn?
a)
A. Al.
b)
B. Na.
c)
C. Fe.
d)
D. Ba.
88.
Khi làm thí nghiệm với HNO3 đặc thường sinh ra khí NO2 có màu nâu đỏ, độc và gây ô nhiễm môi trường. Tên gọi của NO2 là
a)
A. đinito pentaoxit.
b)
B. nitơ đioxit.
c)
C. đinitơ oxit.
d)
D. nito monooxit.
89.
Polime nào sau đây có công thức(-CH2-CH(CN))n?
a)
A. Poli(metyl metacrylat).
b)
B. Polietilen.
c)
C. Poliacrilonitrin.
d)
D. Poli(vinyl clorua).
90.
Kim loại Mg tác dụng với HCl trong dung dịch tạo ra H2 và chất nào sau đây?
a)
A. MgCl2.
b)
B. MgO.
c)
C. Mg(HCO3)2.
d)
D. Mg(OH)2.
91.
Axit panmitic là một axit béo có trong mỡ động vật và dầu cọ. Công thức của axit panmitic là
a)
A. C3H5(OH)3.
b)
B. CH3COOH.
c)
C. C15H31COOH.
d)
D. C17H35 COOH.
92.
Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp thủy luyện?
a)
A. Au.
b)
B. Ca.
c)
C. Na.
d)
D. Mg.
93.
Số oxi hóa của sắt trong hợp chất Fe2(SO4)3 là
a)
A. +1.
b)
B. +2.
c)
C. +3.
d)
D. +6.
94.
Chất nào sau đây tác dụng với kim loại Na sinh ra khí H2?
a)
A. C2H5OH.
b)
B. CH3COOCH3.
c)
C. HCHO.
d)
D. CH4.
95.
X là kim loại cứng nhất, có thể cắt được thủy tinh. X là
a)
A. Fe.
b)
B. W.
c)
C. Cu.
d)
D. Cr.
96.
Kim loại Fe tan hết trong lượng dư dung dịch nào sau đây?
a)
A. NaCl.
b)
B. NaOH.
c)
C. HNO3 đặc nguội.
d)
D. H2SO4 loãng.
97.
Nhôm bền trong không khí và nước do trên bề mặt của nhôm được phủ kín lớp chất X rất mỏng, bền. Chất X là
a)
A. AlF3.
b)
B. Al(NO3)3.
c)
C. Al2(SO4)3.
d)
D. Al2O3.
98.
Số nguyên tử hiđro trong phân tử metyl fomat là
a)
A. 6.
b)
B. 8.
c)
C. 4.
d)
D. 2.
99.
Phân tử chất nào sau đây chứa nguyên tử nitơ?
a)
A. Axit axetic.
b)
B. Metylamin.
c)
C. Tinh bột.
d)
D. Glucozơ.
100.
Glucozơ là chất dinh dưỡng và được dùng làm thuốc tăng lực cho người già, trẻ em và người ốm. Số nguyên tử cacbon trong phân tử glucozơ là
a)
A. 6.
b)
B. 11.
c)
C. 5.
d)
D. 12.
101.
Kim loại nào sau đây tan hoàn toàn trong nước dư?
a)
A. Cu.
b)
B. Ag.
c)
C. K.
d)
D. Au.
102.
Tính cứng tạm thời của nước do các muối canxi hiđrocacbonat và magie hiđrocacbonat gây nên. Công thức của canxi hiđrocacbonat là
a)
A. CaSO4.
b)
B. CaCO3.
c)
C. Ca(HCO3)2.
d)
D. CaO.
103.
Trong dung dịch, ion nào sau đây oxi hóa được kim loại Fe?
a)
A. Ca2+.
b)
B. Na+.
c)
C. Cu2+.
d)
D. Al3+.
104.
Phèn chua được dùng trong ngành thuộc da, công nghiệp giấy, làm trong nước,.. Công thức phèn chua là
a)
A. K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.
b)
B. Al2O3.2H2O.
c)
C. Al(NO3)3.9H2O.
d)
D. Al(NO3)3.6H2O.
105.
Este X có công thức phân tử C4H8O2. Thủy phân X trong dung dịch NaOH dư, thu được sản phẩm gồm natri propionat và ancol Y. Công thức của Y là
a)
A. C3H5(OH)3.
b)
B. C2H5OH.
c)
C. C3H7OH.
d)
D. CH3OH.
106.
Phát biểu nào sau đây đúng?
a)
A. Glucozơ bị thủy phân trong môi trường axit.
b)
B. Tinh bột là chất lỏng ở nhiệt độ thường.
c)
C. Xenlulozơ thuộc loại đisaccarit.
d)
D. Dung dịch saccarozơ hòa tan được Cu(OH)2.
107.
Nhiệt phân hoàn toàn m gam NaHCO3, thu được Na2CO3, H2O và 3,36 lít CO2. Giá trị của m là
a)
A. 30,0.
b)
B. 25,2.
c)
C. 15,0.
d)
D. 12,6.
108.
Cho dung dịch chứa m gam glucozơ tác dụng với lượng dư AgNO3 trong dung dịch NH3, sau phản ứng hoàn toàn thu được 21,6 gam Ag. Giá trị của m là
a)
A. 13,5.
b)
B. 18,0.
c)
C. 9,0.
d)
D. 16,2.
109.
Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl sinh ra muối FeCl3?
a)
A. Fe2O3.
b)
B. FeCl2.
c)
C. Fe.
d)
D. FeO.
110.
Cho các tơ sau: visco, xenlulozơ axetat, nilon-6, nilon-6,6. Số tơ nhân tạo là
a)
A. 1.
b)
B. 2.
c)
C. 4.
d)
D. 3.
111.
Để khử hoàn toàn 16,0 gam Fe2O3 thành kim loại Fe ở nhiệt độ cao (không có oxi) cần tối thiểu m gam kim loại Al. Giá trị của m là
a)
A. 8,1.
b)
B. 2,7.
c)
C. 5,4.
d)
D. 10,8.
112.
Đốt cháy hoàn toàn m gam glyxin trong O2 thu được N2, H2O và 6,72 lít CO2. Giá trị của m là
a)
A. 26,70.
b)
B. 22,50.
c)
C. 8,90.
d)
D. 11,25.
113.

Axit panmitic là một axit béo có trong mỡ động vật và dầu cọ. Công thức của axit panmitic là

a)

C3H5(OH)3.

b)

CH3COOH.

c)

C15H31COOH.

d)

C17H35 COOH.

114.

Chất nào sau đây là axit béo?

a)

Axit panmitic.

b)

Axit axetic.

c)

Axit fomic.

d)

Axit propionic.

115.

Chất béo là trieste của axit béo với

a)

ancol metylic.

b)

etylen glicol.

c)

ancol etylic.

d)

glixerol.

116.

Chất không phải axit béo là

a)

axit axetic.

b)

axit stearic.

c)

axit oleic.

d)

axit panmitic.

117.

Công thức axit stearic là

a)

C2H5COOH.

b)

CH3COOH.

c)

C17H35COOH.

d)

HCOOH.

118.

Công thức của triolein là

a)

(HCOO)3C3H5.

b)

(C17H33COO)3C3H5.

c)

(C2H5COO)3C3H5.

d)

(CH3COO)3C3H5.

119.

Thuỷ phân tripanmitin có công thức (C15H31COO)3C3H5 trong dung dịch NaOH thu được glixerol và muối X. Công thức của X là

a)

C15H31COONa.

b)

C17H33COONa.

c)

HCOONa.

d)

CH3COONa.

120.

Thủy phân tristearin ((C17H35COO)3C3H5) trong dung dịch NaOH, thu được muối có công thức là

a)

C17H35COONa.

b)

C2H3COONa.

c)

C17H33COONa.

d)

CH3COONa.

121.

Số nguyên tử hiđro trong phân tử axit oleic là

a)

36.

b)

31.

c)

35.

d)

34.

122.

Số nguyên tử cacbon trong phân tử axit stearic là

a)

16.

b)

15.

c)

18.

d)

19.

123.

Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm thì thu được muối của axit béo và

a)

phenol.

b)

glixerol.

c)

ancol đơn chức.

d)

este đơn chức.

124.

Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp thủy luyện?

a)

Au.

b)

Ca.

c)

Na.

d)

Mg.

125.

Nguyên tắc điều chế kim loại là

a)

khử ion kim loại thành nguyên tử.

b)

oxi hóa ion kim loại thành nguyên tử.

c)

khử nguyên tử kim loại thành ion.

d)

oxi hóa nguyên tử kim loại thành ion.

126.

Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp thủy luyện?

a)

Cu.

b)

Na.

c)

Ca.

d)

Mg.

127.

Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp thủy luyện?

a)

Na.

b)

Ba.

c)

Mg.

d)

Ag.

128.

Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp thuỷ luyện?

a)

Mg.

b)

Cu.

c)

Na.

d)

K.

129.

Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy?

a)

Fe.

b)

Na.

c)

Cu.

d)

Ag.

130.

Trong công nghiệp, kim loại nào sau đây chỉ được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy?

a)

Fe.

b)

Cu.

c)

Mg.

d)

Ag.

131.

Hai kim loại có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch là

a)

Al và Mg.

b)

Na và Fe.

c)

Cu và Ag.

d)

Mg và Zn.

132.

Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện với chất khử là CO?

a)

Ca.

b)

Cu.

c)

K.

d)

Ba.

133.

Ở nhiệt độ cao, H2 khử được oxit nào sau đây?

a)

K2O.

b)

CaO.

c)

Na2O.

d)

FeO.

134.

Ở nhiệt độ cao, CO khử được oxit nào sau đây?

a)

CaO.

b)

Fe2O3.

c)

Na2O.

d)

K2O.

135.

Số oxi hóa của sắt trong hợp chất Fe2(SO4)3

a)

+1.

b)

+2.

c)

+3.

d)

+6.

136.

Công thức hóa học của sắt (III) clorua là

a)

FeSO4.

b)

FeCl2.

c)

FeCl3.

d)

Fe2(SO4)3.

137.

Hợp chất Fe2(SO4)3 có tên gọi

a)

Sắt (III) sunfat.

b)

Sắt (II) sunfat.

c)

Sắt (II) sunfua.

d)

Sắt (III) sunfua.

138.

Công thức của sắt(III) hiđroxit là 

a)

Fe(OH)3

b)

Fe2O3

c)

Fe(OH)2

d)

FeO.

139.

Chất X có công thức Fe(OH)2. Tên gọi của X là

a)

sắt (III) hidroxit.   

b)

sắt (II) hidroxit.

c)

sắt (III) oxit.   

d)

sắt (II) oxit.

140.

Sắt (II) hiđroxit là chất rắn màu trắng hơi xanh. Công thức của sắt (II) hiđroxit là

a)

Fe(OH)2.

b)

FeO.

c)

Fe3O4.

d)

Fe(OH)3.

141.

Sắt(III) oxit là chất rắn màu đỏ nâu. Công thức của sắt(III) oxit là

a)

FeCO3.

b)

Fe2O3.

c)

Fe3O4.

d)

FeS2.

142.

Sắt có số oxi hóa +2 trong hợp chất nào sau đây? 

a)

FeCl2

b)

Fe(NO3)3

c)

Fe2(SO4)3

d)

Fe2O3.

143.

Sắt có số oxi hóa +3 trong hợp chất nào dưới đây?

a)

Fe2O3.

b)

FeO.   

c)

Fe(OH)2.   

d)

Fe(NO3)2.

144.

Sắt có số oxi hóa +3 trong hợp chất nào sau đây?

a)

Fe(OH)3.   

b)

FeO.   

c)

Fe(OH)2.   

d)

FeSO4.

145.

Sắt có số oxi hóa +2 trong hợp chất nào sau đây?

a)

Fe2(SO4)3.   

b)

Fe2O3.   

c)

FeO.   

d)

FeCl3.

146.

Glucozơ là chất dinh dưỡng và được dùng làm thuốc tăng lực cho người già, trẻ em và người ốm. Số nguyên tử cacbon trong phân tử glucozơ là

a)

5.

b)

6.

c)

11.

d)

12.

147.

Glucozơ là một loại monosaccarit có nhiều trong quả nho chín. Công thức phân tử của glucozơ là

a)

C2H4O2.

b)

(C6H10O5)n.

c)

C12H22O11.

d)

C6H12O6.

148.

Fructozơ là một loại monosaccarit có nhiều trong mật ong, vị ngọt sắc. Công thức phân tử của fructozơ là

a)

C6H12O6.

b)

C2H4O2.

c)

C12H22O11.

d)

(C6H10O5)n.

149.

Số nguyên tử hiđro trong phân tử fructozơ là

a)

6.

b)

10.

c)

12.

d)

22.

150.

Số nguyên tử oxi trong phân tử glucozơ là

a)

5.

b)

6.

c)

10.

d)

12.

151.

Saccarozơ là một loại đisaccarit có nhiều trong cây mía, hoa thốt nốt, củ cải đường. Công thức phân tử của saccarozơ là

a)

C6H12O6.

b)

(C6H10O5)n

c)

C12H22O11.

d)

C2H4O2.

152.

Xenlulozơ thuộc loại polisaccarit, là thành phần chính tạo nên màng tế bào thực vật, có nhiều trong gỗ, bông gòn. Công thức của xenlulozơ là

a)

(C6H10O5)n.

b)

C12H22O11.

c)

 C6H12O6.

d)

H4O2.

153.

Xenlulozơ có cấu tạo mạch không phân nhánh, mỗi gốc C6H10O5 có 3 nhóm OH, nên có thể viết là

a)

[C6H5O2(OH)3]n.

b)

C6H8O2(OH)3]n.

c)

[C6H7O2(OH)3]n.

d)

[C6H7O3(OH)2]n.

154.

Chất nào sau đây là đisaccarit?

a)

Glucozơ.

b)

Saccarozơ.

c)

Tinh bột.

d)

Xenlulozơ.

155.

Chất nào sau đây thuộc loại monosaccarit?

a)

Saccarozơ.

b)

Xenlulozơ.

c)

Tinh bột.

d)

Glucozơ.

156.

Chất nào sau đây thuộc loại polisaccarit

a)

Fructozơ.

b)

Glucozơ.

c)

Saccarozơ.

d)

Tinh bột.

157.

Kim loại nào sau đây tan hoàn toàn trong nước dư?

a)

Cu.

b)

Ag.

c)

K.

d)

Au.

158.

Kim loại nào sau đây tan trong nước ở điều kiện thường?

a)

Cu.

b)

Fe.

c)

Na.

d)

Al.

159.

Kim loại nào sau đây không tan được trong dung dịch HCl?

a)

Al.

b)

Ag.

c)

Zn.

d)

Mg.

160.

Dung dịch nào sau đây tác dụng được với kim loại Cu?

a)

HCl.

b)

HNO3 loãng.

c)

H2SO4 loãng.

d)

KOH.

161.

Kim loại Cu phản ứng được với dung dịch

a)

FeSO4.

b)

AgNO3.

c)

KNO3.

d)

HCl.

162.

Kim loại Fe không phản ứng với chất nào sau đây trong dung dịch?

a)

CuSO4.

b)

MgCl2.

c)

FeCl3.

d)

AgNO3.

163.

Kim loại Al không phản ứng với chất nào sau đây trong dung dịch?

a)

Fe2(SO4)3.

b)

CuSO4.

c)

HCl.

d)

MgCl2.

164.

Hai kim loại Al và Cu đều phản ứng được với dung dịch

a)

NaCl loãng.

b)

H2SO4 loãng.

c)

HNO3 loãng.

d)

NaOH loãng.

165.

Dung dịch FeSO4 và dung dịch CuSO4 đều tác dụng được với

a)

Ag.

b)

Fe.

c)

Cu.

d)

Zn.

166.

Ở nhiệt độ thường, kim loại Fe phản ứng được với dung dịch

a)

FeCl2.

b)

NaCl.

c)

MgCl2.

d)

CuCl2.

167.

Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch CuSO4?

a)

Ag.

b)

Mg.

c)

Fe.

d)

Al.

168.

Tính cứng tạm thời của nước do các muối canxi hiđrocacbonat và magie hiđrocacbonat gây nên. Công thức của canxi hiđrocacbonat là

a)

CaSO4.

b)

CaCO3.

c)

Ca(HCO3)2.

d)

CaO.

169.

Canxi cacbonat được dùng sản xuất vôi, thủy tinh, xi măng. Công thức của canxi cacbonat là

a)

CaCO3.   

b)

Ca(OH)2.   

c)

CaO.

d)

CaCl2.

170.

Thành phần chính của vỏ các loại ốc, sến, sò là

a)

Ca(NO3)2.

b)

CaCO3.

c)

NaCl.

d)

Na2CO3.

171.

Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước (CaSO4.2H2O) được gọi là

a)

Thạch cao sống.

b)

Đá vôi.

c)

Thạch cao khan.

d)

Thạch cao nung.

172.

Canxi hiđroxit được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp. Công thức của canxi hiđroxit là

a)

Ca(OH)2.   

b)

CaO.

c)

CaSO4.   

d)

CaCO3.

173.

Hợp chất nào của canxi được dùng để đúc tượng, bó bột khi gãy xương?

a)

Thạch cao nung (CaSO4.H2O).

b)

Đá vôi (CaCO3).

c)

Vôi sống (CaO).

d)

Thạch cao sống (CaSO4.2H2O).

174.

Chất nào sau đây được dùng để khử chua đất trong nông nghiệp?

a)

CaO.

b)

CaSO4.

c)

CaCl2.

d)

Ca(NO3)2.

175.

Nước chứa nhiều ion nào sau đây được gọi là nước cứng?

a)

Ca2+, Mg2+.

b)

Na+, K+

c)

Na+, H+

d)

H+, K+.

176.

Hai chất được dùng để làm mềm nước cứng vĩnh cửu là

a)

Na2CO3 và HCl.

b)

Na2CO3 và Na3PO4.

c)

Na2CO3 và Ca(OH)2.

d)

NaCl và Ca(OH)2.

177.

Đun nước cứng lâu ngày trong ấm nước xuất hiện một lớp cặn. Thành phần chính của lớp cặn đó là

a)

CaCl2.

b)

CaCO3.

c)

Na2CO3.

d)

CaO.

178.

Để loại bỏ lớp cặn trong ấm đun nước lâu ngày, người ta có thể dùng dung dịch nào sau đây?

a)

Giấm ăn.

b)

Nước vôi.

c)

Muối ăn.

d)

Cồn 700.

179.

Trong dung dịch, ion nào sau đây oxi hóa được kim loại Fe?

a)

Ca2+.

b)

Na+.

c)

Cu2+.

d)

Al3+.

180.

Kim loại nào sau đây có tính khử yếu hơn kim loại Cu?

a)

Zn.

b)

Mg.

c)

Ag.

d)

Fe.

181.

Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh hơn kim loại Al?

a)

Fe.

b)

Cu.

c)

Mg.

d)

Ag.

182.

Ion nào sau đây có tính oxi hóa mạnh nhất?

a)

Al3+

b)

Mg2+.

c)

Ag+.

d)

Na+.

183.

Ion kim loại nào sau đây có tính oxi hóa yếu nhất?

a)

Cu2+.

b)

Na+.

c)

Mg2+.

d)

Ag+.

184.

Trong các ion sau: Ag+, Cu2+, Fe2+, Au3+. Ion có tính oxi hóa mạnh nhất là

a)

Ag+.

b)

Cu2+.

c)

Fe2+.

d)

Au3+.

185.

Kim loại Fe không phản ứng với chất nào sau đây trong dung dịch?

a)

CuSO4.

b)

MgCl2.

c)

FeCl3.

d)

AgNO3.

186.

Để khử ion Fe3+ trong dung dịch thành ion Fe2+ có thể dùng một lượng dư

a)

kim loại Mg.

b)

kim loại Cu.

c)

kim loại Ba.

d)

kim loại Ag.

187.

Ở điều kiện thường, kim loại Fe phản ứng được với dung dịch nào sau đây?

a)

ZnCl2.

b)

MgCl2.

c)

NaCl.

d)

FeCl3.

188.

X là kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng, Y là kim loại tác dụng được với dung dịch Fe(NO3)3. Hai kim loại X, Y lần lượt là

a)

Ag, Mg.

b)

Cu, Fe.

c)

Fe, Cu.

d)

Mg, Ag.

189.

Để hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm hai kim loại Cu và Zn, ta có thể dùng một lượng dư dung dịch

a)

CuSO4.

b)

AlCl3.

c)

HCl.

d)

FeCl3.