Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hóa học

Total questions: 79

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Công thức tổng quát của ankan là:

a)

CnHn+2

b)

CnH2n+2

c)

CnH2n

d)

CnH2n-2.

2.

Ankan X có công thức phân tử C5H12. Clo hóa X, thu được 4 sản phẩm dẫn xuất monoclo. Tên gọi của X là:

a)

2,2-đimetylprotan

b)

2- metylbutan

c)

pentan

d)

2- đimetylpropan

3.

Trong các nhận xét dưới đây, nhận xét nào sai ?

a)

Tất cả các ankan đều có công thức phân tử CnH2n+2.

b)

Tất cả các chất có công thức phân tử CnH2n+2 đều là ankan.

c)

Tất cả các ankan đều chỉ có liên kết đơn trong phân tử.

d)

Tất cả các chất chỉ có liên kết đơn trong phân tử đều là ankan.

4.

Hợp chất hữu cơ sau có tên gọi là : CH3CH2C(CH3)2CH2CH3

a)

3,3-đimetylpentan

b)

3,4-đimetylpentan

c)

2,3-đimetylpentan

d)

3,3-đimetylheptan

5.

Số đồng phân cấu tạo mạch hở ứng với công thức phân tử C5H12 là

a)

6

b)

4

c)

5

d)

3

6.

Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất thuộc dãy đồng đẳng của metan.

a)

C2H2, C3H4, C4H6, C5H8

b)

CH4, C2H2, C3H4, C4H10

c)

CH4, C2H6, C4H10, C5H12

d)

C2H6, C3H8, C5H10, C6H12

7.

Ankan X có công thức phân tử C6H14. Clo hóa X, thu được 2 sản phẩm dẫn xuất monoClo. Tên gọi của X là

a)

2,2-đimetylbutan

b)

2- metylpentan

c)

hexan

d)

2,3- đimetylbutan

8.

Ankan X có chưa 14 nguyên tử hiđrô trong phân tử. Số nguyên tử cacbon trong một phân tử X là

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

9.

Phản ứng đặc trưng của hiđrocacbon no là :

a)

Phản ứng tách.

b)

Phản ứng thế.

c)

Phản ứng cộng.

d)

Tất cả các đáp án trên

10.

Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo có công thức phân tử là C4H9Cl ?

a)

3 đồng phân.

b)

4 đồng phân.

c)

5 đồng phân.

d)

6 đồng phân.

11.

Các ankan không tham gia loại phản ứng nào ?

a)

Phản ứng thế.

b)

Phản ứng cộng.

c)

Phản ứng tách.

d)

Phản ứng cháy.

12.

Số đồng phân cấu tạo mạch hở ứng với công thức phân tử C6H14 là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

13.

Cho 2-metylbutan tác dụng với Cl2 (ánh sáng, tỉ lệ số mol 1 : 1), số sản phẩm monoClo tối đa thu được là

a)

2

b)

3

c)

5

d)

4

14.

Hợp chất (CH3)2CHCH2CH2CH3 có tên gọi là

a)

neopentan

b)

2- metylpentan

c)

isopentan

d)

1,1- đimetylbutan.

15.

Sản phẩm của phản ứng thế clo (1:1, ánh sáng) vào 2,2-đimetylpropan là :

(1) CH3C(CH3)2CH2Cl

(2) CH3C(CH2Cl)2CH3

(3) CH3ClC(CH3)3

a)

(1) ; (2).

b)

(2) ; (3).

c)

(2).

d)

(1).

16.

Thành phần chính của “khí thiên nhiên” là :

a)

metan.

b)

etan.

c)

propan.

d)

n-butan.

17.

CTCT của chất có tên gọi sau: 4-etyl-3,3-đimetylhexan

a)

CH3-CH2-C(CH3)2-CH(C2H5)-CH2-CH3

b)

CH3-CH2-C(CH3)2-CH(C2H5)- CH3

c)

CH3- C(CH3)2- CH2-CH(C2H5)-CH2-CH3

d)

CH3-CH(CH3)2-CH2-CH2-CH3

18.

Khi cho 2-metylbutan tác dụng với Cl2 theo tỷ lệ mol 1:1 thì tạo ra sản phẩm chính là :

a)

1-clo-2-metylbutan.

b)

2-clo-2-metylbutan.

c)

2-clo-3-metylbutan.

d)

1-clo-3-metylbutan.

19.

CTCT nào sau đây có tên gọi là: isopentan

a)

C(CH3)3

b)

CH3CH2CH(CH3)CH3

c)

CH3CH2CH(CH3)CH2CH3

d)

CH3CH(CH3)CH2CH2CH3

20.

CTCT các chất có tên gọi sau : 1-brom-2-clo-3-metylpentan

a)

CH2Br-CHCl-CH(CH3)-CH3

b)

CH2Br-CHCl-CH(CH3)-CH2-CH3

c)

CH2Cl-CHBr-CH(CH3)-CH2-CH3

d)

CH2Br-CHCl-CH(CH3)-CH2-CH2- CH3

21.

Hợp chất (CH3)2CHCH2CH3 có tên gọi là

a)

neopentan

b)

2-metylbutan

c)

isobutan

d)

1,2-đimetylpropan.

22.

Sản phẩm của phản ứng thế clo (1:1, ánh sáng) vào 2,2- đimetyl propan là: (1) CH3C(CH3)2CH2Cl; (2) CH3C(CH2Cl)2CH3 ; (3) CH3ClC(CH3)3

a)

(1); (2)

b)

(2); (3)

c)

(2)

d)

(1)

23.

Hợp chất hữu cơ X có tên gọi là: 2 - Clo - 3 - metylpentan. Công thức cấu tạo của X là:

a)

CH3CH2CH(Cl)CH(CH3)2

b)

CH3CH(Cl)CH(CH3)CH2CH3

c)

CH3CH2CH(CH3)CH2CH2Cl

d)

CH3CH(Cl)CH2CH(CH3)CH3

24.

Hợp chất X có CTPT C3H6, X tác dụng với dung dịch HBr thu được một sản phẩm hữu cơ duy nhất. Vậy X là :

a)

propen.

b)

propan.

c)

ispropen.

d)

xicloropan.

25.

Iso-hexan tác dụng với clo (có chiếu sáng) có thể tạo tối đa bao nhiêu dẫn xuất monoclo?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

26.

Ankan (CH3)2CHCH2C(CH3)3 có tên gọi là:

a)

2,2,4-trimetylpentan

b)

2,2,4,4-tetrametytan

c)

2,4,4-trimetyltan

d)

2,4,4,4-tetrametylbutan

27.

Cho iso-pentan tác dụng với Br2 theo tỉ lệ 1 : 1 về số mol trong điều kiện ánh sáng khuếch tán thu đ¬ược sản phẩm chính monobrom có công thức cấu tạo là :

a)

CH3CHBrCH(CH3)2.

b)

(CH3)2CHCH2CH2Br.

c)

CH3CH2CBr(CH3)2.

d)

CH3CH(CH3)CH2Br.

28.

Công thức đơn giản nhất của hiđrocacbon M là CnH2n+2. M thuộc dãy đồng đẳng nào ?

a)

ankan.

b)

không đủ dữ kiện để xác định.

c)

ankan hoặc xicloankan.

d)

xicloankan.

29.

Chất X có công thức phân tử là C5H10. X tác dụng với dung dịch Br2 thu được 2 dẫn xuất đibrom. Vậy X là chất nào sau đây ?

a)

1,1,2-trimetyl xiclopropan.

b)

1,2-đimetylxiclopropan.

c)

2-metylbut-2- en.

d)

2-metylbut-1- en.

30.

Trong số các ankan đồng phân của nhau, đồng phân nào có nhiệt độ sôi cao nhất ?

a)

Đồng phân mạch không nhánh.

b)

Đồng phân mạch phân nhánh nhiều nhất.

c)

Đồng phân isoankan.

d)

Đồng phân tert-ankan.

31.

Ankan hòa tan tốt trong dung môi nào sau đây ?

a)

Nước.

b)

Benzen.

c)

Dung dịch axit HCl.

d)

Dung dịch NaOH.

32.

Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo mạch hở có công thức phân tử C5H12?

a)

6

b)

4

c)

5

d)

3

33.

Trong phòng thí nghiệm có thể điều chế metan bằng cách nào sau đây ?

a)

(1) Nhiệt phân natri axetat với vôi tôi xút.

b)

Crackinh butan.

c)

(3)Từ phản ứng của nhôm cacbua với nước.

d)

(1) và (3)

34.

CH2=C(CH3)–CH=CH2 có tên thường gọi là :

a)

isopren.

b)

2-metyl-1,3-butađien.

c)

2-metyl-butađien-1,3.

d)

2-metylbuta-1,3-đien.

35.

1 mol buta-1,3-đien có thể phản ứng tối đa với bao nhiêu mol brom ?

a)

1 mol.  

b)

1,5 mol. 

c)

2 mol. 

d)

0,5 mol.

36.

Đivinyl tác dụng cộng Br2 theo tỉ lệ mol 1:1, ở -80ºC tạo ra sản phẩm chính là :

a)

1,4-đibrom-but-2-en.

b)

3,4-đibrom-but-2-en.

c)

3,4-đibrom-but-1-en.

d)

1,4-đibrom-but-1-en.

37.

Cho phản ứng giữa buta-1,3-đien và HBr ở -80ºC (tỉ lệ mol 1:1), sản phẩm chính của phản ứng là

a)

CH3CHBrCH=CH2.

b)

CH3CH=CHCH2Br.

c)

CH2BrCH2CH=CH2.

d)

CH3CH=CBrCH3.

38.

Hidrocacbon X có công thức phân tử là C5H8 có thể cộng hợp với hidro tạo ra ankan mạch nhánh và A có thể tác dụng với AgNO3/NH3 tạo ra kết tủa màu vàng. Vậy tên của X là:

a)

2-metylbut-1in

b)

3-metylbut-1-in

c)

pent-1-in

d)

2-metylbut-2-in

39.

Trùng hợp eten, sản phẩm thu được có cấu tạo là :

a)

(–CH2=CH2–)n.  

b)

(–CH2–CH2–)n.

c)

(–CH=CH–)n.

d)

(–CH3–CH3–)n

40.

Cho hợp chất sau : CH3-C≡C-CH(CH3)-CH3

Tên gọi của hợp chất theo danh pháp IUPAC là :

a)

2-metylpent-3-in.

b)

2-metylpent-3-in.

c)

4-metylpent-2-in.

d)

Tất cả đều đúng

41.

Kết luận nào sau đây là không đúng ?

a)

Buta–1,3–đien và đồng đẳng có công thức phân tử chung CxH2x–2 (x ≥ 3).

b)

Các hiđrocacbon có công thức phân tử dạng CxH2x–2 với x ≥ 3 đều thuộc dãy đồng đẳng của ankađien.

c)

Buta–1,3–đien là một ankađien liên hợp.

d)

Trùng hợp buta–1,3–đien (có natri làm xúc tác) được cao su buna.

42.

Dãy gồm các chất đều có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là:

a)

1,1,2,2-tetrafloeten; propilen; stiren; vinyl clorua.

b)

buta-1,3-dien; cumen; etilen; trans-but-2-en.

c)

stiren; clobenzen; isoprene; but-1-en.

d)

1,2-điclopropan; vinylaxetilen; vinylbenzen; toluen.

43.

Đimetylaxetilen có tên gọi là:

a)

propin

b)

but-1-in

c)

but-2-in

d)

but-2-en

44.

Hidro hóa hoàn toàn axetilen bằng lượng dư hidro có xúc tác Ni và đun nóng thu được sản phẩm là?

a)

Etylen

b)

etan

c)

eten 

d)

etyl

45.

Bốn hidrocacbon X, Y, Z và G đều là chất khí ở điều kiện thường. Khi phân hủy mỗi chất trên thành cacbon và hidro, thể tích khí thu được đều gấp 2 lần lần thể tích ban đầu. Vậy X, Y, Z và G là:

a)

Đồng đẳng của nhau.

b)

Đồng phân của nhau.

c)

Những hidrocacbon có số nguyên tử hidro bằng 4.

d)

Những hidrocacbon có số nguyên tử cacbon bằng 4.

46.

Chất nào sau đây làm mất màu dung dịch nước brom?

a)

Butan

b)

But-1-en

c)

Cacbon đioxit

d)

Metyl propan

47.

Cho sơ đồ phản ứng sau:

Vậy A, B và C có thể là:

a)

đicloetan, axetilen và vinyl clorua.

b)

điclometan, axetieln và vinyl clorua.

c)

vinyl clorua, đicloetan và axetilen.

d)

điclo etan, etilen và vinyl clorua.

48.

Khi hidro hoá but-2-in bằng lượng H2 dư với xúc tác là Pd/PbCO 3 cho sản phẩm chính là:

a)

butan 

b)

(2) trans-but-2-en

c)

(3) Cis-but-2-en

d)

(2) và (3)

49.

Để chuyển hoá ankin thành anken ta thực hiện phản ứng cộng H2 trong điều kiện có xúc tác :

a)

Ni, tº.

b)

Mn, tº.

c)

Pd/ PbCO3, tº

d)

Fe, tº.

50.

Monome của sản phẩm trùng hợp có tên gọi là poli etilen (P.E) là:

a)

(-CH2-CH2-)n  

b)

(-CH2(CH3)-CH-)n

c)

CH2=CH2

d)

CH2=CH-CH3

51.

Đivinyl tác dụng cộng Br2 theo tỉ lệ mol 1:1, ở 40ºC tạo ra sản phẩm chính là :

a)

1,4-đibrom-but-2-en.

b)

3,4-đibrom-but-2-en.

c)

3,4-đibrom-but-1-en.

d)

1,2-đibrom-but-3-en.

52.

Theo IUPAC ankin CH C-CH2-CH(CH3)-CH3 có tên gọi là:

a)

isobutylaxetilen.

b)

2-metylpent-2-in.

c)

4-metylpent-1-in.

d)

2-metylpent-4-in.

53.

Đivinyl tác dụng cộng HBr theo tỉ lệ mol 1:1, ở 40 ºC tạo ra sản phẩm chính là

a)

3-brom-but-1-en.

b)

3-brom-but-2-en.

c)

1-brom-but-2-en.

d)

2-brom-but-3-en.

54.

Cho các chất sau: CH2=CH–CH2–CH2–CH=CH2; CH2=CH–CH=CH–CH2–CH3; CH3–C(CH3)=CH – CH3; CH2=CH–CH2 – CH = CH2. Số chất có đồng phân hình học là:

a)

2

b)

3

c)

1

d)

4

55.

Số đồng phân anken ứng với công thức C4H8 là:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

56.

Theo IUPAC ankin CH3-C≡C-CH(CH3)-CH(CH3)-CH3 có tên gọi là :

a)

4-đimetylhex-1-in.

b)

4,5-đimetylhex-1-in.

c)

4,5-đimetylhex-2-in.

d)

2,3-đimetylhex-4-in.

57.

Chất X có công thức CH3 – CH(CH3) – CH = CH2. Tên thay thế của X là

a)

2-metylbut-3-en

b)

3-metylbut-1-in.

c)

3-metylbut-1-en

d)

2-metylbut-3-in

58.

Theo quy tắc cộng Maccopnhicop, propen phản ứng với HCl, thu được sản phẩm chính là:

a)

1-Clopropan

b)

propan

c)

2-Clopropan

d)

1,2-điClopropan.

59.

Tên theo danh pháp quốc tế của chất (CH3)2CHCH=CHCH3 là:

a)

1-Metyl-2-isopropyleten

b)

1,1-Đimetylbut-2-en

c)

1-Isopropylpropen

d)

4-Metylpent-2-en.

60.

Số đồng phân anken ứng với công thức C4H8 là:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

61.

Anken X có công thức cấu tạo: CH3– CH2– C(CH3)=CH–CH3. Tên của X là

a)

isohexan.

b)

3-metylpent-3-en.

c)

3-metylpent-2-en.

d)

2-etylbut-2-en.

62.

Chất nào sau đây làm mất màu nước brom?

a)

propan

b)

metan

c)

propen

d)

cacbonđioxit

63.

Phương pháp nào sau đây là tốt nhất để phân biệt khí CH4 và khí C2H4 ?

a)

Dựa vào tỉ lệ về thể tích khí O2 tham gia phản ứng cháy.

b)

Sự thay đổi màu của nước brom.

c)

So sánh khối lượng riêng.

d)

Phân tích thành phần định lượng của các hợp chất.

64.

Chọn khái niệm đúng về anken :

a)

Những hiđrocacbon có 1 liên kết đôi trong phân tử là anken.

b)

Những hiđrocacbon mạch hở có 1 liên kết đôi trong phân tử là anken.

c)

Anken là những hiđrocacbon có liên kết ba trong phân tử.

d)

Anken là những hiđrocacbon mạch hở có liên kết ba trong phân tử.

65.

Hợp chất C5H10 có bao nhiêu đồng phân anken ?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

66.

Hiđro hóa hoàn toàn buta-1,3-đien, thu được

a)

butan 

b)

isobutan

c)

isopentan

d)

pentan

67.

Chất nào sau đây có đồng phân hình học?

a)

CH2 = CH – CH2 – CH3

b)

CH3 – CH – C(CH3)2.

c)

CH3 – CH = CH – CH2 – CH3

d)

(CH3)2 – CH – CH = CH2

68.

Anken có đồng phân hình học?

a)

Pent-1-en.

b)

Pent-2-en.

c)

2-metylbut-2-en.

d)

3-metylbut-1-en.

69.

Cho sơ đồ phản ứng sau :

CH3–C≡CH + AgNO3/NH3 → X + NH4NO3

X có công thức cấu tạo là ?

a)

CH3–C–Ag≡C–Ag.

b)

CH3–C≡C–Ag.

c)

Ag–CH2–C≡C–Ag.

d)

Tất cả đều đúng

70.

Chọn câu trả lời đúng :

a)

Anken là những hydrocacbon mà phân tử có chứa một liên kết đôi C=C

b)

Anken là những hydrocacbon mà CTPT có dạng CnH2n, n ≥ 2, nguyên.

c)

Anken là những hydrocacbon không no có CTPT CnH2n, n ≥ 2, nguyên.

d)

Anken là những hydrocacbon mạch hở mà phân tử có chứa một liên kết đôi C=C.

71.

Số liên kết σ có trong một phân tử But -1-en là

a)

13 

b)

10

c)

12  

d)

11

72.

Đivinyl tác dụng cộng HBr theo tỉ lệ mol 1:1, ở -80 ºC tạo ra sản phẩm chính là :

a)

3-brom-but-1-en.

b)

3-brom-but-2-en.

c)

1-brom-but-2-en

d)

1-brom-but-2-en

73.

Dãy gồm các chất đều có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là:

a)

1,1,2,2-tetrafloeten; propilen; stiren; vinyl clorua.

b)

buta-1,3-dien; cumen; etilen; trans-but-2-en.

c)

stiren; clobenzen; isoprene; but-1-en.

d)

1,2-điclopropan; vinylaxetilen; vinylbenzen; toluen.

74.

Điều kiện để anken có đồng phân hình học?

a)

Mỗi nguyên tử cacbon ở liên kết đôi liên kết với 1 nguyên tử hoặc nhóm nguyên tử giống nhau.

b)

Mỗi nguyên tử cacbon ở liên kết đôi liên kết với 2 nguyên tử hoặc nhóm nguyên tử khác nhau.

c)

Mỗi nguyên tử cacbon ở liên kết đôi liên kết với 2 nguyên tử hoặc nhóm nguyên tử giống nhau.

d)

Mỗi nguyên tử cacbon ở liên kết đôi liên kết với 1 nguyên tử hoặc nhóm nguyên tử khác nhau.

75.

Số đồng phân anken ứng với công thức C5H10 là:

a)

2

b)

3

c)

5

d)

6

76.

Cho các chất sau:

(1) CH2=CHCH2CH2CH=CH2;

(2) CH2=CHCH=CHCH2CH3;

(3) CH3C(CH3)=CHCH2;

(4) CH2=CHCH2CH=CH2;

(5) CH3CH2CH=CHCH2CH3;

(6) CH3C(CH3)=CH2;

(7) CH3CH2C(CH3)=C(C2H5)CH(CH3)2;

(8) CH3CH=CHCH3.

Số chất có đồng phân hình học là:

a)

4

b)

1

c)

2

d)

3

77.

Trong phân tử axetilen liên kết ba giữa 2 cacbon gồm :

a)

1 liên kết pi (π) và 2 liên kết xích ma (σ).

b)

2 liên kết pi (π) và 1 liên kết xích ma (σ).

c)

3 liên kết pi (π).

d)

3 liên kết xích ma (σ).

78.

Ứng với công thức C5H10 có bao nhiêu đồng phân cấu tạo

a)

4

b)

5

c)

10

d)

7

79.

Áp dụng quy tắc Maccopnhicop vào trường hợp nào sau đây ?

a)

Phản ứng cộng của Br2 với anken đối xứng.

b)

Phản ứng cộng của HX vào anken đối xứng.

c)

Phản ứng trùng hợp của anken.

d)

Phản ứng cộng của HX vào anken bất đối xứng.