wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TN Lí cuối kì 2

Total questions: 37

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Vectơ động lượng

a)

Cùng phương, ngược chiều với vectơ vận tốc

b)

Có phương hợp với vectơ vận tốc một góc a bất kỳ

c)

Có phương vuông góc với vectơ vận tốc

d)

Cùng phương, cùng chiều với vectơ vận tốc

2.

Động lượng của một vật có khối lượng m đang chuyển động với vận tốc v là đại lượng được xác định bởi công thức

a)

b)

p=m.v

c)

p=m.a

d)

3.

Khối lượng có đơn vị là kg, vận tốc có đơn vị là m/s thì động lượng có đơn vị là

a)

Kg.m/s

b)

Kg.(m/s)^2

c)

Kg.m/s^2

d)

Kg.m^2/s

4.

Chọn phát biểu đúng về mối quan hệ giữa vectơ động lượng p và vận tốc v của một chất điểm?

a)

Cùng Phương, ngược chiều

b)

Cùng phương, cùng chiều

c)

Vuông góc với nhau

d)

Học với nhau một góc a khác 0

5.

Vật M chuyển động không vận tốc đầu dưới tác dụng của lực không đổi F . Động lượng của vật ở thời điểm t là

a)

p=F.m

b)

p=F.t

c)

p=F/m

d)

p=F/t

6.

2 vật có khối lượng m1=2 lần m2, chuyển động với vận tốc có độ lớn V1 = 2 lần V2. Động lượng của hai vật có quan hệ

a)

p1= 2 lần p2

b)

p1 = 4 lần p2

c)

p2 = 4 lần p1

d)

p1 = p2

7.

Chuyển động của súng giật lùi khi bắn tuân theo

a)

Định luật bảo toàn công

b)

Định luật 2 Newton

c)

Định luật bảo toàn động lượng

d)

Định luật 1 Newton

8.

Khối lượng súng là 4 kg vào của đạn là 50 g .Lúc thoát khỏi nòng súng, đạn có . Vận tốc 800 m/s vận tốc dọc lùi của súng là

a)

6m/s

b)

7m/s

c)

10m/s

d)

12m/s

9.

Chuyển động của vật nào dưới đây là chuyển động tròn đều

a)

Chuyển động của cái đầu van xe đạp đối với mặt đường, xe chạy đều

b)

Chuyển động của một con lắc đồng hồ

c)

Chuyển động của một mắt xích xe đạp

d)

Chuyển động của cái đầu van xe đạp đối với người ngồi trên xe, xe chạy đều

10.

Chuyển động của vật nào dưới đây được coi là chuyển động tròn đều

a)

Chuyển động quay của bánh xe ô tô khi đang hãm phanh

b)

Chuyển động của một quả bóng đang lăn trên đều mặt sân

c)

Chuyển động của điện treo các ghế ngồi trên đu quay đang quay đều

d)

Chuyển động quay của cánh quạt khi vừa tắt điện

11.

Chuyển động tròn đều có

a)

Vector vận tốc không đổi

b)

Tốc độ phụ thuộc vào bán kính quỹ đạo

c)

Tốc góc phụ thuộc vào bán kính quỹ đạoChu kì tỉ lệ với thời gian chuyển động

d)

Chu kỳ tỉ lệ với thời gian chuyển động

12.

Công thức nào sau đây biểu diễn không đúng quan hệ giữa các đại lượng đặc trưng của một vật chuyển động tròn đều

a)

b)

c)

d)

13.

Chọn phát biểu đúng.

Trong các chuyển động tròn đều,

a)

Chuyển động nào có chu kì quay nhỏ hơn thì tốc độ góc nhỏ hơn

b)

Chuyển động nào có chu kì quay lớn hơn thì tốc độ lớn hơn

c)

Chuyển động nào có tần số lớn hơn thì có chu kì quay nhỏ hơn

d)

Chuyển động nào có bán kính nhỏ hơn thì tốc độ góc nhỏ hơn

14.

Chuyển động của vật nào dưới đây là chuyển động tròn đều

a)

Chuyển động quay của bánh xe ô tô khi vừa khởi hành

b)

Chuyển động quay của Trái Đất quanh Mặt Trời

c)

Chuyển động quay của cánh quạt khi đang quay ổn định

d)

Chuyển động quay của cánh quạt khi vừa tắt điện

15.

Biểu thức nào sau đây thể hiện mối liên hệ giữa tốc độ dài, tốc độ góc và chu kỳ quay

a)

b)

c)

d)

16.

Các công thức liên hệ giữa tốc độ góc với chu kì t và vừa tốc độ gấp với tần số f trong chuyển động tròn đều là

a)

b)

c)

d)

17.

Vectơ vận tốc dài trong chuyển động tròn đều có

a)

Phương trùng với bán kính đường tròn quỹ đạo, cùng chiều chuyển động

b)

Phương tiếp tuyến với đường tròn quỹ đạo, ngược chiều chuyển động

c)

Phương vuông góc với tiếp tuyến đường tròn quỹ đạo, chiều cùng chiều chuyển động

d)

Phương tiếp tuyến với quỹ đạo, chiều cùng chiều chuyển động

18.

Biểu thức nào sau đây thể hiện mối liên hệ giữa tốc độ V tốc độ góc Trần chuyển động tròn đều có bán kính quỹ đạo là r

a)

b)

c)

d)

19.

Trong 15 giây kim đồng hồ có độ dịch chuyển góc bằng bao nhiêu đơn vị rad?

a)

π/2

b)

π/4

c)

π

d)

20.

Trong 30 giây kim đồng hồ cá độ dịch chuyển góc bằng bao nhiêu đơn vị rad?

a)

π/2

b)

π/4

c)

π

d)

21.

Một motơ điện quay quanh trục với tốc độ 3000 vòng trên phút tốc độ góc của motơ là

a)

100rad/s

b)

100Hz

c)

50rad/s

d)

50Hz

22.

Mặt Trăng quay một vòng quanh

Trái Đất hết 27 ngày đêm tốc độ của Mặt Trăng quay quanh Trái Đất là

a)

9,7.10^-3 rad/s

b)

2,33.10^6 rad/s

c)

2,7.10^-6 rad/s

d)

6,5.10^-5 rad/s

23.

Một vật có khối lượng m chuyển động trên quỹ đạo hình tròn bán kính r với tốc độ góc. Lực hướng tâm tác dụng vào vật được tính bằng công thức

a)

b)

c)

d)

24.

Một vật chuyển động tròn đều ở bán kính r và tốc độ góc. Gia tốc hướng tâm xác định bởi

a)

b)

c)

d)

25.

Ở những đoạn đường vòng, mặt đường được nâng lên một bên. Việc làm này nhằm mục đích chính

a)

Giảm áp lực của xe lên mặt đường

b)

Giới hạn vận tốc của xe

c)

Tạo hướng tâm nhờ phản lực của đường

d)

Tăng lực ma sát để khỏi trượt

26.

Chọn phát biểu sai

a)

Vệ điều quanh trái đất do lực hấp dẫn đóng vai trò lực hướng tinh nhân tạo chuyển động tròn điều quanh trái đất do lực hấp dẫn đóng vai trò lực hướng tâm

b)

Xe chuyển động vào một đoạn đường cong (khúc cua) lực đóng vai trò hướng tâm luôn là lực ma sát

c)

Xe chuyển động đều trên đỉnh một cầu võng, hợp lực của trọng lực và phản lực vuông góc đóng vai trò lực hướng tâm

d)

Vật nằm yên đối với mặt bàn nằm ngang đang quay đều quanh trục thẳng đứng thì lực ma sát nghỉ đóng vai trò lực hướng tâm

27.

Ở những đoạn đường vào mạch đường được nâng lên một bên lực này nhằm mục đích nào kể sau đây

a)

Giới hạn vận tốc của xe

b)

Tạo lực hướng tâm

c)

Tăng lực ma sát

d)

Cho nước mưa thoát dễ dàng

28.

Một đĩa tròn có bán kính 36 cm quay đều mỗi vòng trong 0,6 giây Tính vận tốc dài vận tốc góc gia tốc hướng tâm của một điểm nằm trên vành đĩa

a)

v=37,7m/s; w=10,5rad/s;a=3948m/s^2

b)

v=3,77m/s;w=10,5rad/s;a=39,48m/s^2

c)

v=3,77m/s;w=10,5rad/s;a=3948m/s^2

d)

v=3,77m/s;w=10,5rad/s;a=394,8m/s^2

29.

Chọn câu sai

a)

Lực nén của ô tô khi qua cầu phẳng luôn cùng hướng với trọng lực

b)

Khi ô tô qua cầu trong thì lực nén của ô tô lên mặt cầu luôn cùng hướng với trọng lực

c)

Khi ô tô qua khúc quanh hợp lực tác dụng lên ô tô có thành phần hướng tâm

d)

Lực hướng tâm giúp ô tô qua khúc quanh an toàn

30.

Một xe đua có khối lượng 2 tấn chạy quanh một đường tròn nằm ngang bán kính 250 m vận tốc xe không đổi có độ lớn là 50 m/s độ lớn của lực hướng tâm của chiếc xe là

a)

10N

b)

4.10^2N

c)

4.10^3N

d)

2.10^4N

31.

Một chất điểm chuyển động tròn đều với bán kính quỹ đạo r = 0,4m . Trong 1 giây chất điểm này thực hiện được hai vòng lấy π^2=10. Gia tốc hướng tâm của chất điểm là

a)

16m/s^2

b)

64m/s^2

c)

24m/s^2

d)

36m/s^2

32.

Một vật nhỏ khối lượng 150 g chuyển động tròn đều trên quỹ đạo bán kính 1,5 m với tốc độ dài 2 m/s độ lớn của lực hướng tâm gây ra chuyển động tròn của vật là

a)

0,13N

b)

0,2N

c)

1,0N

d)

0,4N

33.

Khi dùng tay ép quả bóng cao su vào bức tường lực nào làm cho quả bóng bị biến dạng

a)

Lực ép của tay lên bóng

b)

Lực của bóng tác dụng lên tay

c)

Lực ép của tay lên bóng và phản lực của tường lên bóng

d)

Lực của bóng tác dụng lên tường

34.

Phát biểu nào sau đây về khối lượng riêng là đúng

a)

Khối lượng riêng của một chất là khối lượng của một đơn vị thể tích chất đó

b)

Khối lượng riêng của sắt là 7800 kg/m^3 có nghĩa là 1 cm^3 khối sắt có khối lượng 7800 kg

c)

Công thức tính khối lượng riêng là p=mV

d)

Khối lượng riêng bằng trọng lượng riêng

35.

Công thức nào sau đây là công thức tính áp suất

a)

p=F/S

b)

p=F.S

c)

p=P/S

d)

p=P.S

36.

Áp suất chất lỏng tại một điểm bất kì trong lòng chất lỏng phụ thuộc vào

a)

Khối lượng chất lỏng

b)

Trọng lượng của chất lỏng

c)

Thể tích của chất lỏng

d)

Độ sâu của điểm đang xét (so với mặt thoáng chất lỏng)

37.

Điều nào sau đây đúng khi nói về áp suất chất lỏng

a)

Áp suất chất lỏng tác dụng lên thành bình không phụ thuộc vào diện tích bị ép

b)

Áp suất gây ra trọng lượng của chất lỏng tác dụng khác nhau

c)

Chất lỏng gây áp suất theo phương

d)

Nếu cùng độ sâu thì áp suất như nhau trong mọi chất lỏng khác nhau