wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sc2 từ vựng bài 5 편지 : Thư tín

Total questions: 26

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

편지

a)

phong bì

b)

thư tín

c)

giấy

d)

tem

2.

엽서

a)

giấy

b)

phong bì

c)

viết thư

d)

bưu thiếp

3.

카드

a)

card, thiệp

b)

phong bì

c)

quà

d)

bưu kiện

4.

[thư ] trong tiếng hàn được viết như thế nào ?

4 lines
5.

소포:

a)

quà

b)

bưu kiện

c)

phong bì

d)

tem

6.

[bưu thiếp] tiếng hàn viết như thế nào ?

(a)  

7.

봉투

a)

phong bì

b)

bưu thiếp

c)

địa chỉ

d)

tem

8.

이것 뭐라고 하지요 ?

(a)  

9.

우표

a)

phong bì

b)

bưu thiếp

c)

tem

d)

thư

10.

bưu kiện trong tiếng hàn viết như thế nào ?

4 lines
11.

주소

a)

địa chỉ

b)

bên trái

c)

tem

d)

thư

12.

이것 뭐라고 하지요 ?

(a)  

13.

우편번호

a)

thư tín

b)

phong bì

c)

tem

d)

mã bưu chính

14.

[ Địa chỉ ] trong tiếng hàn viết như thế nào ?

4 lines
15.

귀하

a)

mã bưu chính

b)

quý khách

c)

tem

d)

bưu kiện

16.

[우편번호 ] nghĩa là gì ?

(a)  

17.

올림 / 드림

a)

kính thư

b)

thiệp mời

c)

tem

d)

địa chỉ

18.

우표를 붙이다

a)

bưu chính

b)

tem

c)

dán tem

d)

thiệp mời

19.

[quý khách ] trong tiếng hàn viết như thế nào ?

(a)  

20.

Dán tem

a)

빠른우면

b)

우편번호

c)

우표를 붙이다

d)

올림 / 드림

21.

[올림 / 드림 ] có nghĩa là gì ?

(a)  

22.

빠른우면 :

a)

thư

b)

điện tín nhanh

c)

mã bưu chính

d)

phong bì

23.

둥기

a)

quý khách

b)

mã bưu chính

c)

thư bảo đảm

d)

điện tín nhanh

24.

[ điện tín nhanh ] trong tiếng hàn viết như thế nào ?

(a)  

25.

항공편

a)

thư gửi bằng đường hàng không

b)

thiệp

c)

địa chỉ

d)

phong bì

26.

[빠른우면 ] nghĩa là gì ?

4 lines