Font size
Worksheetssc2 từ vựng bài 5 편지 : Thư tín
Total questions: 26
Worksheet time: 23mins
편지
phong bì
thư tín
giấy
tem
엽서
giấy
phong bì
viết thư
bưu thiếp
카드
card, thiệp
phong bì
quà
bưu kiện
[thư ] trong tiếng hàn được viết như thế nào ?
소포:
quà
bưu kiện
phong bì
tem
[bưu thiếp] tiếng hàn viết như thế nào ?
(a)
봉투
phong bì
bưu thiếp
địa chỉ
tem
이것 뭐라고 하지요 ?
(a)
우표
phong bì
bưu thiếp
tem
thư
bưu kiện trong tiếng hàn viết như thế nào ?
주소
địa chỉ
bên trái
tem
thư
이것 뭐라고 하지요 ?
(a)
우편번호
thư tín
phong bì
tem
mã bưu chính
[ Địa chỉ ] trong tiếng hàn viết như thế nào ?
귀하
mã bưu chính
quý khách
tem
bưu kiện
[우편번호 ] nghĩa là gì ?
(a)
올림 / 드림
kính thư
thiệp mời
tem
địa chỉ
우표를 붙이다
bưu chính
tem
dán tem
thiệp mời
[quý khách ] trong tiếng hàn viết như thế nào ?
(a)
Dán tem
빠른우면
우편번호
우표를 붙이다
올림 / 드림
[올림 / 드림 ] có nghĩa là gì ?
(a)
빠른우면 :
thư
điện tín nhanh
mã bưu chính
phong bì
둥기
quý khách
mã bưu chính
thư bảo đảm
điện tín nhanh
[ điện tín nhanh ] trong tiếng hàn viết như thế nào ?
(a)
항공편
thư gửi bằng đường hàng không
thiệp
địa chỉ
phong bì
[빠른우면 ] nghĩa là gì ?
