wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

PRONOUN - VOCAB

Total questions: 30

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

INNOVATIVE

a)

ý tưởng

b)

đột phá

c)

sáng tạo

d)

kì lạ

2.

Expense report

a)

báo cáo tài chính

b)

báo cáo ngân sách

c)

báo cáo chi phí

d)

báo cáo kinh doanh

3.

shipment

a)

lô hàng

b)

gói hàng

c)

chuyển phát

d)

giao hàng

4.

label

a)

tem

b)

phiếu

c)

thẻ

d)

nhãn

5.

distinguished

a)

đặc biệt

b)

khác biệt

c)

phát triển

d)

triển vọng

6.

respond

a)

trách nhiệm

b)

phản hồi

c)

hạn chế

d)

tạm dừng

7.

economic

a)

kinh tế

b)

xã hội

c)

tài chính

d)

chính trị

8.

conduct

a)

tiếp tục

b)

hoàn thành

c)

tiến hành

d)

bắt đầu

9.

development

a)

cải tiến

b)

phát triển

c)

khởi nghiệp

d)

xây dựng

10.

recognition

a)

sự công nhận

b)

sự hòa giải

c)

sự trao thưởng

d)

sự tham gia

11.

reduce

a)

tăng

b)

giảm

12.

public transportation

(a)  

13.

investment

a)

kinh doanh

b)

phá sản

c)

đầu tư

d)

tài trợ

14.

judgment

a)

đánh giá

b)

điều chỉnh

c)

ảnh hưởng

d)

quyết định

15.

CEO stands for?

a)

Chef Executive Officer

b)

Chief Executive Officer

c)

Chief Executive Official

d)

Chief Examine Officer

16.

competitor

a)

đồng minh

b)

đối tác

c)

đối thủ

d)

hỗ trợ

17.

attachment

a)

nhật kí cuộc họp

b)

bản ghi

c)

câu trả lời

d)

tệp đính kèm

18.

annually

a)

hàng tháng

b)

hàng năm

c)

hàng tuần

d)

hàng ngày

19.

efficient

a)

có hại

b)

đắt

c)

hiệu quả

d)

vô hại

20.

promotion

a)

nghỉ hưu

b)

thăng chức

c)

từ chức

d)

nghỉ thai sản

21.

discontinue

a)

tiếp tục

b)

làm hỏng

c)

ngừng sản xuất

d)

phá dỡ

22.

appreciate

a)

cảm kích

b)

biết ơn

c)

tội lỗi

d)

hối hận

23.

luggage

a)

tài liệu

b)

đồ đạc

c)

hành lí

d)

giấy tờ

24.

notify

a)

thông báo

b)

cảnh báo

c)

nhắc nhở

d)

đe dọa

25.

approval

a)

sự từ chối

b)

sự phê duyệt

c)

sự thương lượng

d)

sự bàn bạc

26.

programmer

a)

lập trình viên

b)

người dẫn chương trình

c)

phóng viên

d)

MC

27.

investigation

a)

bài báo

b)

luận văn

c)

khảo sát

d)

bài nghiên cứu

28.

personnel office

a)

phòng kinh doanh

b)

phòng nhân sự

c)

phòng kế toán

d)

phòng kho

29.

replacement

a)

sự làm mới

b)

sự điều chuyển

c)

sự thay thế

d)

sự hủy bỏ

30.

function

a)

lỗi

b)

chức năng

c)

điều khiển

d)

hỏng