Font size
WorksheetsB5-6 H4 Boya
Total questions: 56
Worksheet time: 43mins
Sắp xếp câu 家里/几/老人/位/来了
(a)
Từ trái nghĩa của 女士
先生
女人
女孩
孩子
我(....)了,一点也吃不下了。
饱
包
饿
喝
điền vào chỗ trống 我想(....)菜。
点
叫
啦
有
lượng từ của 餐厅
个
位
家
座
Đồng nghĩa của 经常
偶尔
常常
有时候
时间
Lượng từ của 饭馆
个
双
条
家
Trái nghĩa của 偶尔
有时候
不如
经常
往往
Điền vào chỗ trống 你喜欢喝咖啡(...)茶
不仅
还是
可是
还可以
Nghĩa của từ 煮
chiên
xào
nấu
hấp
sắp xếp câu 经常/对/吃/方便面/身体/好处/没有
(a)
điền vào chỗ trống 不知道昨晚吃了什么东西,我今天整天拉(....)。
头
腿
心
肚子
Sắp xếp câu 我/妈妈/生日礼物/的/早/就/好了/准备
(a)
Sắp xếp câu 我/你/,/如果/告诉/我的话/没有/也没有/今天的你
(a)
Sắp xếp câu 冬天/时候,/天气很冷,/我们/都/吃烧烤/火锅/喜欢/或者/的
(a)
điền vào chỗ trống 你的工作(...)怎么样了?
最后
最
以来
最近
Sắp xếp câu 这/药店/明日/家/开张
(a)
Sắp xếp câu 家/餐厅/酒水/这/有/种/二十多
(a)
Từ trái nghĩa của 免费
学费
运费
费用
收费
Sắp xếp câu 你/努力,/不/你会/跟不上/如果/别的同学
(a)
Điền vào chỗ trống 那里周围的(....)非常好,又离我们家
很近。
河流
学校
环境
X
Từ trái nghĩa của 公道
公平
偏心
公正
公允
Sắp xếp câu 态度/很/热情/服务员/的
(a)
Sắp xếp câu 衣服/这件/价格/的/最低/是/钱/多少/?
(a)
Sắp xếp câu 他/算/也/好个人/是
(a)
Phán đoán đúng sai 她比玛丽还漂亮。
对
错
Phán đoán đúng sai 你的汉语水平比小王的
很要高。
对
错
Phán đoán đúng sai 谁说他比我特别高,他肯定不比
我高啊。
对
错
Phán đoán đúng sai 小丽说汉语说不比我好。
对
错
Phán đoán đúng sai 他比我写汉字写得好
对
错
Phán đoán đúng sai 安娜裙子的颜色比我的深
了一些/一点儿。
对
错
Phán đoán đúng sai 她起得比我妈妈还早。
对
错
điền vào chỗ trống 妈妈围着一条(...)准备去做饭。
围裙
围巾
围
điền vào chỗ trống 前面那条路好像(....)事故了,我看很多人正围着。
发火
发过
发生
Từ trái nghĩa của 过去
过来
现在
将来
都对
他们(quảng cáo)做得很好,所以他们餐厅非常有名。
(a)
广告栏上(dán)满了各公司的广告。
(a)
出去散散步,(hoạt động)一下筋骨。
(a)
广告栏上贴着什么通知,
你给(đọc)我听听。
(a)
一开始,我觉得很难用中文和别人(giao lưu)
(a)
lượng từ của 学院
所
个
都对
Từ đồng nghĩa của 将
将来
进来
快要
我们很感谢学校为我们(tổ chức)了这个活动。
(a)
这次的活动将在(ngoại ô)组织。
(a)
phân cách bằng 1 dấu cách
有(thẻ sinh viên)的话可以免费(tham quan)。
(a)
请各位同学到学院的(văn phòng)报名参加活动。
(a)
phân cách bằng 1 dấu cách
你要(làm)什么手续
我要办入学(thủ tục)
(a)
Đồng nghĩa của 马上
立刻
立即
都对
为了(khích lệ)学生参加学校的活动,老师说每个人参加都
会收到一份小礼物。
(a)
这次活动,同学们都参加得
很(tích cực)。
(a)
这次(phong trào thể dục)有20个运动员参加
(a)
phân cách bằng 1 dấu cách
下个学期我们学校将会(tổ chức)一个(bóng rổ)比赛,你要参加吗?
(a)
报名参加篮球队的(địa điểm)是体育(ban)
办公室。
(a)
Dùng 来、去 điền vào chỗ trống thích hợp.
看到大家都饿了,阿姨就买 (a) 了一些
饺子请大家吃。
Dùng 来、去 điền vào chỗ trống thích hợp.
她吃完饭就回学校 (a) 了。
Dùng 来、去 điền vào chỗ trống thích hợp.
小美到小王家, 小王现在在楼上,就给小美打电话说:
门开着呢,你自己上楼__吧,我不下楼__了
( phân cách bằng 1 dấu cách)
(a)
