wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CNKHXH 151-200

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.
Sự thay thế hình thái kinh tế - xã hội tư bản chủ nghĩa bằng hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ nghĩa được thực hiện thông qua cách mạng XHCN xuất phát từ hai tiền đề vật chất quan trọng nhất là sự phát triển của lực lượng sản xuất và sự trưởng thành của giai cấp tư sản.
a)
A.Đúng
b)
B.Sai
2.
Một trong những đặc trưng cơ bản của CNXH là có nền kinh tế phát triển cao dự trên lực lượng sản xuất hiện đại và chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất chủ yếu
a)
A.Đúng
b)
B.Sai
3.
Một trong những đặc trưng cơ bản của CNXH là bảo đảm bình đẳng, đoàn kết giữa các dân tộc và có quan hệ hữu nghị, hợp tác với nhân dân các nước trên thế giới
a)
A.Đúng
b)
B.Sai
4.
Việt Nam ngày nay đang trải qua thời kỳ quá độ trực tiếp lên CNXH
a)
A.Đúng
b)
B.Sai
5.
Thời kỳ quá độ lên CNXH, về phương diện kinh tế, tất yếu tồn tại nền kinh tế một thành phần duy nhất là kinh tế nhà nước
a)
A.Đúng
b)
B.Sai
6.
Trong thời kỳ quá độ lên CNXH, quan hệ bóc lột vẫn còn tồn tại
a)
A.Đúng
b)
B.Sai
7.
Dân chủ XHCN ra đời là kết quả đấu tranh của giai cấp công nhân và nhân dân lao động?
a)
A.Đúng
b)
B.Sai
8.
Dân chủ với tư cách là một hình thức tổ chức thiết chế chính trị, nó là một phạm trù vĩnh viễn, tồn tại và phát triển cùng với sự tồn tại và phát triển của con người.
a)
A.Đúng
b)
B.Sai
9.
Dân chủ XHCN là chế độ dân chủ cho tất cả mọi người
a)
A.Đúng
b)
B.Sai
10.
Bản chất kinh tế của nền dân chủ XHCN là thực hiện chế độ công hữu về tư liệu sản xuất chủ yếu và thực hiện chế độ phân phối lợi ích theo kiểu bình quân, cào bằng
a)
A.Đúng
b)
B.Sai
11.
Nền dân chủ XHCN được thực hiện bằng nhà nước pháp quyền XHCN, đặt dưới sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản
a)
A.Đúng
b)
B.Sai
12.
Nội dung chủ yếu và mục đích cuối cùng của nhà nước XHCN là cải tạo xã hội cũ, xây dựng thành công xã hội mới
a)
A.Đúng
b)
B.Sai
13.
Trong nhà nước XHCN, vấn đề quản lý và xây dựng kinh tế là then chốt, quyết định hơn là vấn đề trấn áp lại sự phản kháng của giai cấp bóc lột.
a)
A.Đúng
b)
B.Sai
14.
Trong hệ thống xã hội, cơ cấu xã hội – dân tộc có vị trí quan trọng hàng đầu, chi phối các loại hình cơ cấu xã hội khác
a)
A.Đúng
b)
B.Sai
15.
Sự tồn tại và phát triển của các tầng lớp xã hội mới như tầng lớp doanh nhân, những người giàu có và trung lưu là kết quả của sự biến đổi phức tạp, đa dạng của cơ cấu xã hội – giai cấp trong thời kỳ quá độ lên CNXH
a)
A.Đúng
b)
B.Sai
16.
Nội dung cơ bản, lâu dài tạo điều kiện cho liên minh giai cấp, tầng lớp phát triển bền vững là phải nâng cao chất lượng nguồn nhân lực, thực hiện tốt an sinh xã hội, chăm sóc sức khỏe và nâng cao chất lượng sống cho nhân dân.
a)
A.Đúng
b)
B.Sai
17.
Cơ cấu xã hội muốn biến đổi theo hướng tích cực phải dựa trên cơ sở tăng trưởng và phát triển kinh tế nhanh và bền vững
a)
A.Đúng
b)
B.Sai
18.
Dân tộc Việt Nam, dân tộc Pháp, dân tộc Nhật Bản… là cách gọi để chỉ dân tộc theo nghĩa hẹp
a)
A.Đúng
b)
B.Sai
19.
Dân tộc được hiểu theo nghĩa rộng là phải có các đặc trưng như: có chung một vùng lãnh thổ ổn định, có chung phương thức sinh hoạt kinh tế, ngôn ngữ chung, nền văn hóa và tâm lý chung, một nhà nước chung.
a)

A.Đúng

b)

B.Sai

20.
Việt Nam là quốc gia đa tôn giáo, đa tín ngưỡng
a)
A.Đúng
b)
B.Sai
21.
Việt Nam là quốc gia có xảy ra xung đột, chiến tranh giữa các tôn giáo
a)
A.Đúng
b)
B.Sai
22.
Theo V.I.Lênin, xu hướng khách quan trong sự phát triển quan hệ dân tộc là cộng đồng dân cư muốn nhập lại để hình thành cộng đồng dân tộc độc lập và các dân tộc trong từng quốc gia hoặc dân tộc ở nhiều quốc gia muốn liên hiệp lại với nhau
a)
A.Đúng
b)
B.Sai
23.
V.I.Lênin đã khái quát Cương lĩnh dân tộc với nội dung là “Các dân tộc hoàn toàn bình đẳng, các dân tộc được quyền tự quyết”
a)
A.Đúng
b)
B.Sai
24.
Các dân tộc được quyền tự quyết là quyền thiêng liêng của các dân tộc, không phân biệt dân tộc lớn hay nhỏ, ở trình độ phát triển cao hay thấp. Các dân tộc đều có nghĩa vụ và quyền lợi ngang nhau trên tất cả các lĩnh vực.
a)
A.Đúng
b)
B.Sai
25.
Quyền tự quyết dân tộc đồng nhất với quyền của các tộc người thiểu số trong một quốc gia đa tộc người.
a)
A.Đúng
b)
B.Sai
26.
Các dân tộc hoàn toàn bình đẳng là nội dung chủ yếu và giải pháp quan trọng để thống nhất các nội dung trong Cương lĩnh dân tộc thành một chỉnh thể.
a)
A.Đúng
b)
B.Sai
27.
Việc phát triển số dân hợp lý cho các dân tộc thiểu số sẽ giúp cho việc tổ chức cuộc sống, bảo tồn tiếng nói và văn hóa dân tộc, duy trì và phát triển giống nòi được dễ dàng hơn
a)
A.Đúng
b)
B.Sai
28.
Các dân tộc ở Việt Nam có lãnh thổ tộc người riêng
a)
A.Đúng
b)
B.Sai
29.
Việt Nam là một quốc gia đơn dân tộc
a)
A.Đúng
b)
B.Sai
30.
Các dân tộc thiểu số ở Việt Nam phân bố chủ yếu ở địa bàn ít có vị trí chiến lược quan trọng
a)
A.Đúng
b)
B.Sai
31.
Chính sách dân tộc đúng đắn ở Việt Nam hiện nay là phải phát triển toàn diện về chính trị, kinh tế, văn hóa, xã hội, an ninh – quốc phòng các địa bàn vùng dân tộc thiểu số, vùng biên giới, rừng núi, hải đảo của Tổ quốc.
a)
A.Đúng
b)
B.Sai
32.
Tôn giáo là hệ thống những niềm tin, sự ngưỡng mộ, cũng như cách thức thể hiện niềm tin của con người trước các sự vật, hiện tượng, lực lượng có tính thần thánh, linh thiêng để cầu mong sự che chở, giúp đỡ
a)
A.Đúng
b)
B.Sai
33.
Trong thời kỳ quá độ lên CNXH, tôn giáo không còn tồn tại
a)
A.Đúng
b)
B.Sai
34.
Các tôn giáo ở Việt Nam hoạt động riêng rẽ và không có quan hệ với các tổ chức, cá nhân tôn giáo ở nước ngoài.
a)
A.Đúng
b)
B.Sai
35.
Công tác tôn giáo là trách nhiệm của các tín đồ, chức sắc các tôn giáo
a)
A.Đúng
b)
B.Sai
36.
Việc theo đạo, truyền đạo cũng như các hoạt động tôn giáo khác đều phải tuân thủ Hiến pháp và pháp luật.
a)
A.Đúng
b)
B.Sai
37.
Quan hệ dân tộc và tôn giáo ở Việt Nam chịu sự chi phối mạnh mẽ bởi tín ngưỡng truyền thống
a)
A.Đúng
b)
B.Sai
38.
Trong giải quyết vấn đề tôn giáo cần phân biệt rõ hai mặt kinh tế và chính trị
a)
A.Đúng
b)
B.Sai
39.
Nguyên tắc hàng đầu trong giải quyết vấn đề tôn giáo là phải tôn trọng, bảo đảm quyền tự do tín ngưỡng và không tín ngưỡng của nhân dân
a)
A.Đúng
b)
B.Sai
40.
Tôn giáo là một hiện tượng xã hội chỉ phổ biến ở châu Âu và châu Á
a)
A.Đúng
b)
B.Sai
41.
Việc thực hiện chức năng tái sản xuất ra con người là việc riêng của mỗi gia đình
a)
A.Đúng
b)
B.Sai
42.
Gia đình là môi trường tốt nhất để mỗi cá nhân được yêu thương, nuôi dưỡng, chăm sóc, trưởng thành, phát triển.
a)
A.Đúng
b)
B.Sai
43.
Hôn nhân tiến bộ bao hàm cả quyền tự do ly hôn khi tình yêu không còn nữa, do đó hôn nhân tiến bộ khuyến khích việc ly hôn
a)
A.Đúng
b)
B.Sai
44.
Trong thời kỳ quá độ lên CNXH, thực hiện chế độ hôn nhân một vợ một chồng là thực hiện sự giải phóng đối với phụ nữ, sự bình đẳng, tôn trọng nhau giữa vợ và chồng
a)
A.Đúng
b)
B.Sai
45.
Thực hiện thủ tục pháp lý trong hôn nhân sẽ ngăn chặn những cá nhân lợi dụng quyền tự do kết hôn, tự do ly hôn nhằm thỏa mãn những nhu cầu không chính đáng và bảo vệ hạnh phúc cho cá nhân và gia đình.
a)
A.Đúng
b)
B.Sai
46.
“Mỗi cặp vợ chồng hãy nên sinh đủ hai con” là thông điệp mới của ngành dân số đối với vùng có mức sinh thấp ở Việt Nam hiện nay.
a)
A.Đúng
b)
B.Sai
47.
Phẩm chất mới của người chủ gia đình trong bối cảnh nền kinh tế thị trường và hội nhập kinh tế hiện nay là phải kiếm ra nhiều tiền
a)
A.Đúng
b)
B.Sai
48.
Gia đình Việt Nam hiện nay, chỉ có một mô hình duy nhất là đàn ông làm chủ gia đình.
a)
A.Đúng
b)
B.Sai
49.
Thách thức lớn nhất đặt ra trong sự biến đổi quan hệ gia đình Việt Nam hiện nay là mâu thuẫn giữa các thế hệ.
a)
A.Đúng
b)
B.Sai
50.
Sự bền vững trong gia đình Việt Nam hiện đại cũng như gia đình truyền thống đều phụ thuộc rất nhiều vào việc có con hay không có con, có con trai hay không có con trai
a)
A.Đúng
b)
B.Sai