wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập QLSX P2

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Chọn phát biểu đúng về thời gian giao hàng ?

a)

là thời gian dự kiến thực hiện đơn hàng

b)

là thời gian yêu cầu nhận hàng của khách, thường được xác định trên hợp đồng

c)

là thời gian từ khi đơn hàng sẵn sàng cho gia công đến khi hoàn thành

d)

là thời gian hoàn thành muộn hơn thời gian giao hàng

2.

Điểm tái đặt hàng xảy ra tại:

a)

Mức tồn kho trung bình

b)

Mức tồn kho đảm bảo cho đến khi nhận hàng

c)

Mức tồn kho bằng 0

d)

Mức tồn kho bất kỳ

3.

Theo mô hình POQ, trong kho sẽ luôn luôn có 1 lượng tồn trữ bình quân là

a)

EOQ

b)

POQ

c)

(Imax)/2

d)

Q/2

4.

Sắp xếp các quá trình sau theo thứ tự ĐÚNG: (1) Hoạch định công suất; (2) Lịch trình sản xuất tổng thể và hệ thống MRP; (3) Lịch trình làm việc chi tiết; (4) Hoạch định tổng hợp cho sản xuất

a)

(1);(2);(3);(4)

b)

(4);(3);(2);(1)

c)

(2);(4);(1);(3)

d)

(1);(4);(2);(3)

e)

(3);(2);(1);(4)

5.

Chiến lược nào sau đây là thuộc nhóm chiến lược THỤ ĐỘNG:

a)

Sản xuất sản phẩm hỗn hợp theo mùa

b)

Sử dụng nhân viên bán thời gian

c)

Hợp đồng phụ

6.

Chọn phát biểu SAI:

a)

Ưu điểm của việc sử dụng hợp đồng phụ là tạo độ linh hoạt nhịp nhàng cao ở đầu ra của xí nghiệp trong giai đoạn có nhu cầu cao và dễ kiểm soát được chất lượng và thời gian

b)

Nhược điểm của việc thuê thêm hay sa thải nhân viên đều gây ra chi phí lớn, có thể phải gánh thêm chi phí đào tạo và nếu sa thải thì doanh nghiệp có thể bị mất uy tín

c)

Ưu điểm của việc làm phụ trội giúp đối phó vs những biến đổi thời vụ hoặc xu hướng thay đổi trong giai đoạn giao đoạn giao thời mà không phải tốn chi phí thuê mướn hoặc đào tạo thêm

d)

Nhược điểm của việc sản xuất sản phẩm hỗn hợp theo mùa là phải cần đến những kĩ năng và thiết bị mà xí nghiệp không có, do đó có thể làm thay đổi sách lược hoặc trọng điểm của thị trường

7.

Khi sử dụng mô hình lượng đặt hàng kinh tế (EOQ), lượng đặt hàng tối ưu giảm khi:

a)

Chi phí đặt hàng tăng

b)

Chi phí tồn trữ tăng

c)

Nhu cầu tăng

d)

Tồn kho an toàn tăng

8.

Một nhà máy muốn xác định cỡ lô sản xuất tối ưu cho 1 sản phẩm sản xuất không liên tục, biết nhu cầu hằng năm là 1000 sản phẩm, chi phí tồn trữ là $10/sp và chi phí setup là $400. Nhà máy vận hành 50 tuần mỗi năm và có thể sản xuất 40sp/tuần. Cỡ lô sản xuất tối ưu cho sp trên là ?

a)

100

b)

400

c)

200

d)

800

9.

Các công việc đang chờ được gia công ở 1 máy, trình tự đến, thời gian gia công và thời gian tới hạn của các công việc được thể hiện trong bảng. Số công việc trung bình trong hệ thống khi điều độ theo luật EDD là:

a)

2,4 công việc

b)

2,8 công việc

c)

3,2 công việc

d)

3,6 công việc

10.

Thứ tự gia công tối ưu là

a)

A-B-C-D-E

b)

B-E-A-D-C

c)

E-A-B-D-C

d)

C-D-B-A-E

11.

Công việc A sẽ được hoàn thành tại thời điểm

a)

9

b)

11

c)

15

d)

13

12.

Nếu cần lắp ráp 40sp P thì phải mua thêm bao nhiêu chi tiết B

a)

240

b)

480

c)

400

d)

300

13.

Một đơn hàng cần 40sp P được lên lịch để giao cho khách hàng vào tuần thứ 8. Chọn đáp án SAI ?

a)

Cần sản xuất 400sp H ở tuần 2

b)

Cần sản xuất 45sp G ở tuần 1

c)

Cần sản xuất 220sp B ở tuần 2

d)

Cần sản xuất 250sp B ở tuần 3

14.

Theo nguyên tắc FCFS, các đơn hàng bị giao trễ là ?

a)

A và B

b)

B và E

c)

A và F

d)

C và D

15.

Theo nguyên tắc SPT, tổng thời gian cho các đơn hàng trễ là ?

a)

5 giờ

b)

7 giờ

c)

9 giờ

d)

10 giờ

16.

Theo nguyên tắc EDD thì đơn hàng C sẽ:

a)

Hoàn thành vào giờ thứ 14 và không bị trễ

b)

Hoàn thành vào giờ thứ 9 và bị trễ 1 giờ

c)

Hoàn thành vào giờ thứ 6 và bị trễ 2 giờ

d)

Hoàn thành vào giờ thứ 24 và bị trễ 3 giờ

17.

Thứ tự gia công theo giải thuật Johnson là:

a)

A-B-C-F-D-E

b)

D-A-E-C-F-B

c)

D-A-C-F-B-E

d)

D-E-A-C-B-F

18.

Thời gian gia công trên máy 1

a)

30

b)

37

c)

47

d)

50

19.

Cty ABC mỗi năm cần 100000 quạt máy để cung cấp cho thị trường TPHCM. Phòng vật tư cứ mỗi lần đặt 5000 cánh quạt máy tốn 120000 đ/lần, nếu cánh quạt để trong kho hằng năm mất 9000 đ/cánh quạt. Cty làm việc mỗi năm 250 ngày. Thời gian đặt cánh quạt mất 1 ngày. Tổng chi phí về tồn kho trong năm ứng vs lượng đặt hàng mà phòng vật tư vẫn đang áp dụng ?

a)

20 triệu

b)

24,9 triệu

c)

30,9 triệu

d)

14,9 triệu

20.

Cty ABC mỗi năm cần 100000 quạt máy để cung cấp cho thị trường TPHCM. Phòng vật tư cứ mỗi lần đặt 5000 cánh quạt máy tốn 120000 đ/lần, nếu cánh quạt để trong kho hằng năm mất 9000 đ/cánh quạt. Cty làm việc mỗi năm 250 ngày. Thời gian đặt cánh quạt mất 1 ngày. Lượng đặt hàng kinh tế (EOQ) là

a)

1633 cánh quạt

b)

1437 cánh quạt

c)

1458 cánh quạt

d)

1502 cánh quạt

21.

Cty ABC mỗi năm cần 100000 quạt máy để cung cấp cho thị trường TPHCM. Phòng vật tư cứ mỗi lần đặt 5000 cánh quạt máy tốn 120000 đ/lần, nếu cánh quạt để trong kho hằng năm mất 9000 đ/cánh quạt. Cty làm việc mỗi năm 250 ngày. Thời gian đặt cánh quạt mất 1 ngày. Số đơn hàng tối ưu hằng năm theo mô hình EOQ là

a)

62 đơn

b)

60 đơn

c)

63 đơn

d)

64 đơn

22.

Cty ABC mỗi năm cần 100000 quạt máy để cung cấp cho thị trường TPHCM. Phòng vật tư cứ mỗi lần đặt 5000 cánh quạt máy tốn 120000 đ/lần, nếu cánh quạt để trong kho hằng năm mất 9000 đ/cánh quạt. Cty làm việc mỗi năm 250 ngày. Thời gian đặt cánh quạt mất 1 ngày. Theo mô hình EOQ thời gian giữa 2 đơn hàng

a)

4,03 ngày

b)

4,5 ngày

c)

3,8 ngày

d)

5 ngày

23.

Cty ABC mỗi năm cần 100000 quạt máy để cung cấp cho thị trường TPHCM. Phòng vật tư cứ mỗi lần đặt 5000 cánh quạt máy tốn 120000 đ/lần, nếu cánh quạt để trong kho hằng năm mất 9000 đ/cánh quạt. Cty làm việc mỗi năm 250 ngày. Thời gian đặt cánh quạt mất 1 ngày. Số tiền tiết kiệm hằng năm về tồn kho nếu dùng EOQ

a)

9103062 đ

b)

10203062 đ

c)

12403026 đ

d)

11203026 đ

24.

Hoạch định tổng hợp bao gồm tất cả những điểm sau đây, NGOẠI TRỪ:

a)

Thuê hay sa thải công nhân

b)

Hợp đồng phụ

c)

Thiết lập tồn kho

d)

Mua thiết bị mới

25.

Chọn phát biểu ĐÚNG:

a)

Hoạch định tổng hợp là một kế hoạch dài hạn do nhà quản trị vận hành lập kế hoạch

b)

Hoạch định tổng hợp là một kế hoạch ngắn hạn và do quản đốc phân xưởng/người giám sát viên lập kế hoạch

c)

Hoạch định tổng hợp là một kế hoạch trung hạn và do nhà quản trị cấp cao lập kế hoạch

d)

Hoạch định tổng hợp là một kế hoạch dài hạn và do nhà quản trị cấp cao lập kế hoạch

26.

Sắp xếp các quá trình sau theo thứ tự ĐÚNG: (1) Hoạch định công suất; (2) Lịch trình sản xuất tổng thể và hệ thống MRP; (3) Lịch trình làm việc chi tiết; (4) Hoạch định tổng hợp cho sản xuất

a)

(1);(2);(3);(4)

b)

(4);(3);(2);(1)

c)

(2);(4);(1);(3)

d)

(1);(4);(2);(3)

27.

Để sản xuất ra 1 sp T cần 3 chi tiết M và 2 chi tiết N. Công ty cần sản xuất ra 200 T vào tuần thứ 9. Thời gian để thực hiện T là 2 tuần. Thời gian thực hiện M và N lần lượt là 1 tuần và 3 tuần. Số chi tiết M và N cần là:

a)

400 và 500

b)

900 và 400

c)

200 và 600

d)

600 và 400

28.

Để sản xuất ra 1 sp T cần 3 chi tiết M và 2 chi tiết N. Công ty cần sản xuất ra 200 T vào tuần thứ 9. Thời gian để thực hiện T là 2 tuần. Thời gian thực hiện M và N lần lượt là 1 tuần và 3 tuần. Công ty cần đặt hàng hai loại chi tiết M và N lần lượt vào:

a)

Cùng tuần thứ 7

b)

Tuần thứ 6 và tuần thứ 4

c)

Tuần thứ 8 và tuần thứ 6

d)

Tuần thứ 4 và tuần thứ 7

29.

Danh mục vật tư là:

a)

Tập hợp các loại nguyên vật liệu cần để sản xuất ra sản phẩm theo yêu cầu

b)

Tập hợp các đơn hàng cần phải xử lý theo yêu cầu của khách hàng

c)

Tập hợp các loại máy móc, thiết bị cần cho quá trình sản xuất

d)

Tập hợp các nhà cung cấp vật tư mà công ty chọn lọc

30.

Một nhà máy sản xuất phụ tùng vs tốc độ 300 chiếc/ ngày. Loại phụ tùng này được sử dụng 12500 chiếc/ năm và 250 ngày làm việc /năm. Chi phí tồn trữ là 20000 đ/chiếc/năm. Chi phí đặt hàng là 300000 đ/đơn hàng. Lượng đặt hàng POQ

a)

671

b)

570

c)

600

d)

700

31.

Một nhà máy sản xuất phụ tùng vs tốc độ 300 chiếc/ ngày. Loại phụ tùng này được sử dụng 12500 chiếc/ năm và 250 ngày làm việc /năm. Chi phí tồn trữ là 20000 đ/chiếc/năm. Chi phí đặt hàng là 300,000đ/đơn hàng. Mức tồn kho trung bình

a)

280

b)

270

c)

300

d)

400

32.

Một nhà máy sản xuất phụ tùng vs tốc độ 300 chiếc/ ngày. Loại phụ tùng này được sử dụng 12500 chiếc/ năm và 250 ngày làm việc /năm. Chi phí tồn trữ là 20000 đ/chiếc/năm. Chi phí đặt hàng là 300,000đ/đơn hàng. Thời gian giữa 2 lần đặt hàng

a)

7.8 ngày

b)

6 ngày

c)

5 ngày

d)

9,45 ngày

33.

Kế hoạch đặt mua chi tiết X cho 10 tuần tới như sau:

Biết rằng Trong kho đầu tuần 1 còn 600 sp X. Chi phí tồn trữ 200 đ/dv/tuần. CP đặt hàng 200000 đ/lần đặt. Thời gian đặt hàng 2 tuần. Số lần đặt hàng theo phương án cần lô nào cấp lô đó là

a)

9

b)

8

c)

7

d)

6

34.

Kế hoạch đặt mua chi tiết X cho 10 tuần tới như sau:

Biết rằng Trong kho đầu tuần 1 còn 600 sp X. Chi phí tồn trữ 200 đ/dv/tuần. CP đặt hàng 200000 đ/lần đặt. Thời gian đặt hàng 2 tuần. Tổng chi phí theo phương án cần lô nào cấp lô đó là

a)

1624000

b)

1740000

c)

150000

d)

160000

35.

Kế hoạch đặt mua chi tiết X cho 10 tuần tới như sau:

Biết rằng Trong kho đầu tuần 1 còn 600 sp X. Chi phí tồn trữ 200 đ/dv/tuần. CP đặt hàng 200000 đ/lần đặt. Thời gian đặt hàng 2 tuần. Số lượng đặt hàng tối ưu theo phương án EOQ là ?

a)

847

b)

800

c)

876

d)

855

36.

Kế hoạch đặt mua chi tiết X cho 10 tuần tới như sau:

Biết rằng Trong kho đầu tuần 1 còn 600 sp X. Chi phí tồn trữ 200 đ/dv/tuần. CP đặt hàng 200000 đ/lần đặt. Thời gian đặt hàng 2 tuần. Chi phí tồn trữ theo phương án EOQ là ?

a)

577200

b)

800000

c)

876000

d)

450000

37.

Kế hoạch đặt mua chi tiết X cho 10 tuần tới như sau:

Biết rằng Trong kho đầu tuần 1 còn 600 sp X. Chi phí tồn trữ 200 đ/dv/tuần. CP đặt hàng 200000 đ/lần đặt. Thời gian đặt hàng 2 tuần. Tổng chi phí theo phương án EOQ là ?

a)

1377200

b)

1349003

c)

230000

d)

1240000

38.

Good and Rich Candy Company sản xuất nhiều loại kẹo tại 3 nhà máy trên toàn thế giới. Dòng kẹo socola của hãng thể hiện nhu cầu theo mùa cao, vs mức cao nhất trong những tháng mùa đông và thấp điểm cho những tháng mùa hè. Vs các dự báo dưới hình về chi phí và doanh số hàng quý. Nếu ty theo đuổi chiến lược duy trì sản lượng sản xuất, số lượng công nhân cần thiết ?

a)

100

b)

90

c)

80

d)

85

39.

Good and Rich Candy Company sản xuất nhiều loại kẹo tại 3 nhà máy trên toàn thế giới. Dòng kẹo socola của hãng thể hiện nhu cầu theo mùa cao, vs mức cao nhất trong những tháng mùa đông và thấp điểm cho những tháng mùa hè. Vs các dự báo dưới hình về chi phí và doanh số hàng quý. Nếu ty theo đuổi chiến lược duy trì sản lượng sản xuất, tổng chi phí chiến lược này là ?

a)

870000

b)

900000

c)

800000

d)

856000

40.

Good and Rich Candy Company sản xuất nhiều loại kẹo tại 3 nhà máy trên toàn thế giới. Dòng kẹo socola của hãng thể hiện nhu cầu theo mùa cao, vs mức cao nhất trong những tháng mùa đông và thấp điểm cho những tháng mùa hè. Vs các dự báo dưới hình về chi phí và doanh số hàng quý. Nếu ty theo đuổi chiến lược theo đuổi nhu cầu, tổng chi phí chiến lược này là ?

a)

835000

b)

900000

c)

800000

d)

856000