wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Nghiệp vụ nhà hàng

Total questions: 46

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Nhân viên phục vụ bàn đến trước bao nhiêu phút để bàn giao ca

a)

20 phút

b)

15 phút

c)

30 phút

d)

40 phút

2.

Cách thức phục vụ phân loại nhà hàng thành:

a)

Nhà hàng Trung Quốc, nhà hàng Việt Nam, nhà hàng Ý, nhà hàng Hàn Quốc, nhà hàng Thái Lan

b)

Nhà hàng phục vụ ăn buffet, nhà hàng phục vụ ăn nhanh, nhà hàng chọn ăn chọn món, nhà hàng phục vụ tiệc…

c)

Nhà hàng lớn, nhà hàng trung bình, nhà hàng lưu động,…

d)

Nhà hàng phục vụ hải sản, nhà hàng phục vụ các món lẩu, nhà hàng phục vụ các món nướng,…

3.

Chức năng của nhà hàng là:

a)

Chức năng kinh doanh và chức năng cung cấp các dịch vụ bổ sung.

b)

Chức năng kinh doanh và chức năng phục vụ.

c)

Chức năng phục vụ và chức năng cung cấp các dịch vụ bổ sung

d)

Chức năng cung cấp các dịch vụ bổ sung và chức năng giải quyết việc làm.

4.

Các yêu cầu cơ bản để trở thành nhân viên phục vụ bàn là:

a)

Yêu cầu về sức khỏe, ngoại hình; nghiệp vụ chuyên môn; khả năng giao tiếp; lòng yêu nghề, đạo đức nghề nghiệp.

b)

Yêu cầu về sức khỏe, ngoại hình; nghiệp vụ chuyên môn; khả năng giao tiếp; lòng yêu nghề, đạo đức nghề nghiệp; các yêu cầu kiến thức khác.

c)

Không mắc các bệnh truyền nhiễm; giải đáp mọi khúc mắc của khách hàng; không đếm tiền boa trước mặt khách.

d)

Yêu cầu về sức khỏe, ngoại hình;  không đếm tiền boa trước mặt khách; giải đáp mọi khúc mắc của khách hàng.

5.

Các bộ phận trong nhà hàng đảm bảo phục vụ khách về nhu cầu ăn uống bao gồm?

a)

Bộ phận quản lý, bộ phận bar, ban Giám đốc

b)

Bộ phận bếp, bộ phận bar, bộ phận phục vụ bàn

c)

Bộ phận quản lý, bộ phận thu ngân,  Hội đồng quản trị.

d)

Bộ phận bếp, bộ phận thu ngân, Hội đồng quản trị.

6.

Người đứng đầu trong bộ phận phục bàn tại nhà hàng khách sạn có quy mô lớn hiện đại?

a)

Giám đốc khách sạn

b)

Giám đốc bộ phận kinh doanh ăn uống

c)

Quản lý nhà hàng

d)

Bếp trưởng

7.

Người thay mặt giám đốc điều khiển toàn bộ hoạt động kinh doanh trong nhà hàng là ai?

a)

Trưởng ca

b)

Quản lý nhà hàng

c)

Giám sát nhà hàng

d)

Trưởng dãy

8.

Phòng ăn trong các khách sạn, nhà hàng thông thường được bố trí ở đâu

a)

Tầng 2 hoặc tầng 3

b)

Tầng trệt hoặc tầng 1

c)

Tùy vào phong thủy

d)

Tầng cao nhất.

9.

Theo tiêu chuẩn quốc tế, khi thiết kế nhà hàng phải có chỗ ngồi bằng bao nhiêu phần trăm số giường trong khách sạn?

a)

100%. 

b)

150%.

c)

250%.

d)

200%

10.

Loại đèn nào làm bằng pha lê và có nhiều kiểu dáng, chủng loại khác nhau tạo ra ánh sáng đều, dịu, lộng lẫy và sang trọng trong phòng ăn?

a)

Chiếu sáng mờ

b)

Chiếu sáng bằng đèn chùm

c)

Chiếu sáng gián tiếp.

d)

Chiếu sáng đặc biệt

11.

Loại âm thanh nào phù hợp với phòng ăn trong nhà hàng?

a)

Nhạc đồng rao, hát du

b)

Nhạc thính phòng, nhạc pop

c)

Nhạc rock, hiphop.

d)

Nhạc giao hưởng, opera

12.

Không nên trồng các loại cây như thế nào trong phòng ăn nhà hàng, khách sạn

a)

Các loại cây có lá to dày và luôn xanh tươi

b)

Các loại cây có hoa, màu sắc sặc sỡ

c)

Các loại cây có thể lọc không khí

d)

Các loại cây thảo mộc

13.

Trong quá trình phục vụ ăn uống yêu cầu … phải đồng bộ, hiện đại, có tính thẩm mỹ, đồng thời phải đảm bảo vệ sinh an toàn?

a)

Hệ thống điều hòa, quạt, thông gió

b)

Các trang thiết bị, dụng cụ ăn uống

c)

Các trang thiết bị máy móc dụng cụ điện

d)

Hệ thống đồ vải

14.

Đảm bảo vệ sinh và an toàn hoạt động hiệu quả khi sử dụng là yêu cầu của?

a)

Hệ thống điều hòa, quạt, thông gió

b)

Các dụng cụ vệ sinh phòng khách.

c)

Các trang thiết bị, máy móc, dụng cụ điện

d)

Các loại đồ vải, trang phục của khách

15.

Nhân viên phục vụ không nên làm gì khi thay khăn trải bàn mà vẫn đang có mặt khách

a)

Xếp các đồ trang trí vào phía bàn cũ và cuộn hoàn toàn khăn trải bàn mới lại.

b)

Cuộn khăn trải bàn cũ qua một bên bàn để các đồ trang trí (khoảng 1/2 và 2/3).

c)

Kéo khăn trải bàn mới cho phủ hết bàn và đặt lại các đồ trang trí và bày dụng cụ ăn theo quy định

d)

Xếp các đồ trang trí qua một bên bàn. Kéo khăn trải bàn mới cho phủ hết bàn và đặt lại các đồ trang trí và bày dụng cụ ăn theo quy định

16.

Sắp xếp trình tự vệ sinh phòng ăn đúng yêu cầu?

a)

Thu dọn bàn ăn→Kéo rèm và thông gió→Lau bàn ghế, cửa kính→Vệ sinh mặt sàn

b)

Thu dọn bàn ăn→Vệ sinh mặt sàn→Lau bàn ghế, cửa kính→Kéo rèm và thông gió

c)

Kéo rèm và thông gió→Thu dọn bàn ăn→Vệ sinh mặt sàn→Lau bàn ghế, cửa kính

          d. Kéo

d)

Kéo rèm và thông gió→Vệ sinh mặt sàn→Lau bàn ghế, cửa kính→Thu dọn bàn ăn

17.

Khi rửa các dụng cụ ăn uống cần tuân theo trình tự nào ?

a)

Đồ thủy tinhDao, dĩaĐồ sành sứCác dụng cụ đựng nhỏ khác.

b)

Đồ thủy tinhĐồ sành sứDao, dĩaCác dụng cụ đựng nhỏ

c)

Đồ sành sứĐồ thủy tinhDao, dĩaCác dụng cụ đựng nhỏ khác

d)

Đồ sành sứDao, dĩaĐồ thủy tinhCác dụng cụ đựng nhỏ khác

18.

Yêu cầu nào không đúng về vệ sinh cá nhân của nhân viên phục vụ?

a)

Dùng nước hoa mùi thơm quá mạnh

b)

Mặc đồng phục theo quy định.

c)

Không trang điểm cầu kỳ

d)

Nhân viên nữ không đi giày cao gót

19.

Lưu ý nào không đúng khi vệ sinh đồ thủy tinh?

a)

Dùng miếng cọ rửa bằng kim loại để loại bỏ vết bẩn khó xử lý

b)

Nước xả ly, cốc cuối cùng phải bằng nước lạnh.

c)

Không cầm vào miệng, ly cốc.

d)

 Lau khô bằng vải hoặc sấy khô.

20.

Tín hiệu dao dĩa gác lên đĩa tạo thành góc nhọn trong khi ăn biểu hiện điều gì

a)

Đang ăn

b)

Không ăn nữa.

c)

Muốn ăn thêm

d)

Đồ ăn không vừa miệng.

21.

Trong tập quán ăn uống của Việt Nam, khẩu vị của người miền Bắc như thế nào?

a)

Ít cay,ít ngọt

b)

Cay và mặn.

c)

Cay và ngọt nhiều

d)

Đậm đà, cầu kỳ.

22.

“Món thịt hun khói có cách chế biến sử dụng nhiều bơ, xốt đặc biệt” là đặc điểm ăn uống của quốc gia nào?

a)

Đức.

b)

Anh

c)

Nga

d)

Pháp

23.

Thực đơn là gì?

a)

Danh mục các món ăn, đồ uống mà nhà hàng phục vụ theo một trình tự nhất định

b)

Bảng ghi nội dung các món ăn để trước cửa nhà hàng

c)

Tờ rơi quảng cáo các món ăn

d)

Quy trình chế biến các mónăn

24.

Trong các bữa ăn Âu dao và dĩa đặt song song trên đĩa kê có nghĩa là gì?

a)

Đang ăn

b)

Tôi không ăn nữa

c)

Bữa ăn rất tuyệt vời

d)

Tôi đang chờ món mới.                     

25.

Căn cứ vào cách thức phục vụ có thể phân loại thực đơn thành những loại nào?

a)

Thực đơn đặt trước và thực đơn chọn món.

b)

Thực đơn món xào và thực đơn món quay.

c)

Thực đơn hàng ngày và thực đơn tiệc

d)

Thực đơn món chính và thực đơn món phụ

26.

Khi xây dựng thực đơn cần đảm bảo nguyên tắc nào?

a)

Đặc điểm ăn uống của khách; khả năng thanh toán và đáp ứng được nhu cầu dinh dưỡng

b)

Thỏa mãn nhu cầu của khách; phù hợp với điều kiện thực hiện và đáp ứng được nhu cầu dinh dưỡng

c)

Thỏa mãn nhu cầu của khách; đảm bảo đầy đủ cấu trúc món ăn và khả năng thanh toán

d)

Đặc điểm ăn uống của khách; khả năng thanh toán và đảm bảo đầy đủ cấu trúc món ăn.

27.

Nhà hàng phục vụ món Âu xây dựng thực đơn lên theo trình tự nào?

a)

Món khai vị→món chính→món tráng miệng

b)

Món khai vị→rượu, món chính→món phụ→món tráng miệng

c)

Món phụ→món khai vị→món chính→món tráng miệng.

d)

Món chính→món khai vị→ món phụ→món tráng miệng

28.

Sắp xếp quy trình xây dựng thực đơn theo đúng trình tự:

a)

Tìm hiểu và tiếp nhận nhu cầu→Dự kiến thực đơn→Thống nhất thực đơn→Xác định chi phí thực đơn→Kiểm tra và hoàn thiện thực đơn→Trình bày thực đơn.

b)

Tìm hiểu và tiếp nhận nhu cầu→ Dự kiến thực đơn→Xác định chi phí thực đơn→Kiểm tra và hoàn thiện thực đơn.(5) Trình bày thực đơn→Thống nhất thực đơn

c)

Dự kiến thực đơn→Tìm hiểu và tiếp nhận nhu cầu→Xác định chi phí thực đơn→Thống nhất thực đơn→Kiểm tra và hoàn thiện thực đơn→Trình bày thực đơn.

d)

Dự kiến thực đơn→Xác định chi phí thực đơn→Thống nhất thực đơn→Tìm hiểu và tiếp nhận nhu cầu→Kiểm tra và hoàn thiện thực đơn→Trình bày thực đơn.

29.

Trong bữa ăn Âu thường sử dụng loại rượu nào khi ăn món tráng miệng là caramel?

a)

Vang trắng thu hoạch muộn

b)

Vang đỏ sủi ngọt

c)

Rượu Port

d)

Rượu Vin Santo

30.

Nhân viên đón dẫn nên đi như thế nào trong khi dẫn khách

a)

Đi bên phía trái của khách, đi trước khách và giữ khoảng cách từ 1m đến 1,5m.

b)

 Đi bên phía phải của khách, đi trước khách và giữ khoảng cách từ 1m đến 1,5m.

c)

Đi bên phía trái của khách, đi sau khách và giữ khoảng cách từ 1m đến 1,5m

d)

Đi bên phía phải của khách, đi sau khách và giữ khoảng cách từ 1m đến 1,5m.

31.

Quy trình giới thiệu thực đơn? (B)

(1) Chào và giới thiệu khách; (2) Nhắc lại yêu cầu của khách; (3) Chào và cảm ơn;(4) Tiếp nhận yêu cầu của khách; (5) Đưa thực đơn và giới thiệu thực đơn

a)

(1)→ (5)→(4)→(2) →(3).

b)

(1) →(5)→ (2) →(3) →(4).

c)

 (2) →(3)→(5)→(1)→(4).

d)

(2) →(5)→ (4)→(2)→(1).

32.

Thông thường khăn ăn được trải ở vị trí nào của khách?

a)

Để khăn ăn trên đùi

b)

Để khăn ăn dưới đĩa kê

c)

Đặt khăn ăn vào cổ áo

d)

Tùy vào sở thích mỗi người.

33.

Thứ tự phục vụ món khai vị?

a)

Khai vị nguội→ xúp nóng→ khai vị nóng

b)

Khai vị nguội→  khai vị nóng→  xúp nóng.

c)

Khai vị nóng→ khai vị nguội→ xúp nóng.

d)

Xúp nóng→ khai vị nóng→  khai vị nguội.

34.

Khách hàng không thể thanh toán bằng những hình thức nào trong nhà hàng?

a)

Cổ phiếu

b)

Tiền mặt

c)

Voucher

d)

Séc du lịch

35.

Đâu không phải dụng cụ để bày bàn Á theo thực đơn chọn món?

a)

Đĩa đựng bánh mỳ cá nhân và dao bơ

b)

Thìa và gối thìa.

c)

Bát nước chấm cá nhân

d)

Gối đũa và đũa ăn.

36.

Kiểu bàn nào thường được kê để đặt đồ ăn trong tiệc buffet?

a)

Các dãy bàn dài, xếp thành chữ U, V, L, I…

b)

Bàn tròn ngồi được 10 người.

c)

Bàn gỗ ngồi bệt kiểu Nhật.

d)

Bàn tròn ngồi được 6 người.

37.

Trong khi phục vụ, khách hàng phàn nàn về món ăn quá mặn, nhân viên phục vụ cần làm gì?

a)

Xin lỗi khách, mong khách thông cảm; xin phép bổ sung yêu cầu của khách bằng cách thêm gia vị nếu khách đồng ý. Sau khi khách dùng xong cần cảm ơn vì đã lựa chọn dịch vụ của nhà hàng và hứa sẽ ghi nhận góp ý để nâng cao chất lượng món ăn.

b)

Xin lỗi khách, mong khách thông cảm vì đây là công thức mà đầu bếp đã áp dụng đúng.

c)

Giải thích với khách rằng món ăn đã được chế biến đúng theo nguyên tắc và do một đầu bếp nổi tiếng làm, có thể do khẩu vị khách không hợp.

d)

Xin lỗi khách, mong khách thông cảm và báo đầu bếp nấu thêm món ăn khác cho khách mà không tính phí.

38.

Trong trường hợp nhà hàng quá đông khách, nhân viên phục vụ không kịp nên xử lý như thế nào?

a)

Xin lỗi khách, nói chuyện với khách để khách quên đi khoảng thời gian chờ đợi

b)

Xin lỗi khách, mời khách dùng tạm bánh ngọt để dễ chịu hơn trong lúc chờ đợi đồng thời kiểm tra lại với nhà bếp về tình trạng món ăn

c)

Xin lỗi khách, để khách chờ vì nhà hàng quá đông

d)

Xin lỗi khách, nếu khách không thể thông cảm thì mời khách qua nhà hàng khác gần khu vực đó

39.

Nhân viên phục vụ bàn phục vụ nhầm món ăn nên xử lý thế nào?

a)

Xin lỗi khách, không tính tiền món ăn phục vụ nhầm và mang thêm món theo khách đặt

b)

Xin lỗi khách, xin phép khách đổi món theo đúng món khách đặt

c)

Xin lỗi khách, hứa sẽ không tính vào hóa đơn

d)

Xin lỗi khách, hỏi khách xem có đồng ý thay đổi món đã đặt thành món đã đặt nhầm

40.

Nếu vô tình làm đổ thức ăn (có thể tẩy rửa được) vào người khách, nhân viên phục vụ bàn nên xử lý như thế nào?

a)

Chân thành xin lỗi khách, báo với quản lý xử lý tình huống

b)

Chân thành xin lỗi khách, lấy khăn sạch và nhanh chóng đưa cho khách để khách có thể lau thức ăn đổ trên người

c)

Xin lỗi khách, hứa sẽ đền bù món đồ tương tự

d)

Chân thành xin lỗi khách, nhanh chóng báo bếp làm lại món ăn mới

41.

Khách đã đặt bàn nhưng khi đến nhà hàng (nhà hàng vẫn còn chỗ trống), trên hệ thống không có tên khách, nhân viên phục vụ nên xử lý như thế nào?

a)

Chân thành xin lỗi khách, hướng dẫn khách sang nhà hàng khác trong khu vực.

b)

Chân thành xin lỗi khách, kiểm tra trên hệ thống nếu còn bàn trống nhanh chóng hướng dẫn khách hàng vào bàn trống

c)

Chân thành xin lỗi khách, kiểm tra lỗi hệ thống

d)

Chân thành xin lỗi khách, tặng khách phiếu giảm giá

42.

Theo nguyên tắc ăn Âu, dụng cụ đồ ăn được sắp xếp như thế nào?

a)

Sắp xếp từ trong ra ngoài theo trình tự lên món

b)

Sắp xếp từ ngoài vào trong theo trình tự lên món

c)

Sắp xếp từ ngoài vào trong theo trình tự thực đơn

d)

Sắp xếp từ trong ra ngoài theo trình tự thực đơn

43.

Quy trình phục vụ khách ăn theo thực đơn cố định? (1) Chào đón khách và dẫn khách; (2) Chuẩn bị và bày bàn; (3) Phục vụ khách ăn uống;(4) Thanh toán và xin ý kiến; (5) Tiễn khách; (6) Thu dọn.

a)

(2)→ (1)→ (3) →  (4) → (5)→ (6).           

b)

(2) →(1)→(5)→(4) →(3)→(6).

c)

(3) →(6) →(5) →(2)→ (4)→ (1)

d)

(3) →(6)→(4)→ (2)→ (5) →(1).

44.

Phục vụ khách ăn theo kiểu thực đơn cố định có thuận lợi gì đối với nhà hàng

a)

Thuận lợi trong khâu chế biến và phục vụ

b)

Phụ thuộc vào khách.

c)

Khách hàng có thể chọn lựa món ăn

d)

Các món ăn được trang trí đẹp.

45.

Trong quá trình phục vụ, nhân viên phục vụ bàn phụ trách khu vực phải quan sát như thế nào để xem khách có yêu cầu gì?

a)

4-5 phút mỗi lần.

b)

5-10 phút mỗi lần.

c)

10-15 phút mỗi lần

d)

10-12 phút mỗi lần

46.

Trình tự phục vụ tiệc?

1. Đón tiếp khách; 2. Chuẩn bị; 3. Phục vụ khách trong khi ăn; 4. Thu dọn; 5. Tiễn khách.

a)

1→  2→ 3→ 4→  5

b)

2→ 1→ 3→ 5→  4

c)

3→ 2→ 4→ 1→ 5

d)

2→ 1→ 4→ 3→ 5