wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập Content 1-5

Total questions: 42

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

1. Marketing nội dung là?

a)

A. Nội dung do doanh nghiệp sáng tạo phù hợp với nhu cầu khách hàng

b)

B. Nội dung do doanh nghiệp sản xuất

c)

C. Nội dung do khách hàng tìm kiếm

d)

D. Nội dung Quảng cáo

2.

2. Mục đích của Marketing nội dung là?

a)

A. Quảng bá sản phẩm, dịch vụ

b)

B. Tạo ra video “viral” trên mạng xã hội

c)

C.Tăng doanh thu cho công ty

d)

D.Thu hút traffic cho website

3.

3. Marketing nội dung là … ?

a)

A. Chiến lược kéo (pull-marketing)

b)

B. Chiến lược đẩy (push-marketing)

c)

C. Chiến lược ngắn hạn

d)

D. Chiến lược marketing-mix

4.

4. Trung bình, các công ty chăm chỉ viết blog được lập chỉ mục nhiều hơn …. so với những công ty khác.

a)

A. 234%

b)

A. 334%

c)

A. 434%

d)

A. 534%

5.
  1. 5. Đâu KHÔNG phải là lợi ích khi khách hàng ứng dụng Marketing nội dung

a)

A. Xây dựng  nhận thức thương hiệu

b)

B. Tiết kiệm ngân sách

c)

C. Hot Facebooker

d)

D. Lãnh đạo về tư duy

6.

4. General Electric cho ra mắt tạp chí trực tuyến. Trọng tâm của nó là công nghệ, đổi mới và năng lượng tái tạo, phản ánh kinh nghiệm dày dặn của GE trong các lĩnh vực này. Txchnologist thiết lập danh tiếng của công ty với tư cách là những nhà nghiên cứu và đổi mới. Lợi ích cốt lõi mà Txchnologist mang lại cho GE là gì?

a)

A. Tăng trưởng lượt truy cập website

b)

B. Có thêm nhiều khách hàng tiềm năng

c)

C. Nâng cao tỷ lệ chuyển đổi

d)

D. Lãnh đạo về tư duy

7.

7. Công ty Heruka là doanh nghiệp nhỏ. Theo đánh giá Heruka nên xây dựng … để có thể đạt mức tăng trưởng khách hàng tiềm năng nhiều hơn 126% so với các doanh nghiệp không có.

a)

A. Blog

b)

B. Email

c)

C. Podcard

d)

D.TikTok

8.

8. Ngày nay, hầu hết tất cả các nhà tiếp thị đều sử dụng content marketing: 91% các nhà tiếp thị B2B và 86% đối với mô hình B2C. Điều nào không thể hiện tầm quan trọng của tiếp thị nội dung?

a)

A. Mang lại giá trị cho cả doanh nghiệp và người tiêu dùng

b)

B. Giúp doanh nghiệp hiểu rõ hơn về nội bộ

c)

C. Nâng cao sức cạnh tranh cho doanh nghiệp

d)

D. Giúp doanh nghiệp hiểu rõ hơn về khách hàng mục tiêu

9.

9. Đâu không phải là xu hướng Content Marketing trong thời gian tới?

a)

A. Live-stream

b)

B. Infografic

c)

C. Podcast

d)

D. Trí tuệ nhân tạo

10.

10…….. người dùng tin tưởng vào nội dung do người dùng khác tạo ra (Nielsen). Đây chính là một cơ hội tuyệt vời để xây dựng uy tín trong lòng khách hàng và đang được rất nhiều doanh nghiệp hàng đầu ưa chuộng.

a)

A. 50%

b)

B. 70%

c)

C. 83%

d)

D. 73%

11.

Câu 11: Thiết kế đồ họa trở nên dễ tiếp cận hơn với công chúng nhờ vào những trang web như

a)

A. Infographic

b)

B. Photoshop

c)

C. Designer

d)

D. Canva

12.

Câu 12: Yêu cầu sơ đẳng nhất bạn cần đảm bảo để thành công trong nghề tiếp thị nội dung?

a)

A. Có khả năng thiết kế

b)

B. Biết cách viết nội dung chuẩn SEO

c)

C. Đúng ngữ pháp và đúng chính tả

d)

D. Story-telling

13.

Câu 13: Trung bình doanh nghiệp B2C dành bao nhiêu % tổng ngân sách marketing cho hoạt động tiếp thị nội dung?

a)

A. 91%

b)

B. 86%

c)

C. 26%

d)

D. 22%

14.

14. …..vẫn là kỹ thuật cơ bản của marketing nội dung - trừ khi bạn không muốn bất cứ ai nhìn thấy nó.

a)

A. SEO

b)

B. Email

c)

C. Social Media

d)

D. Podcast

15.

14. Mc’Karen mỗi tháng cần chi ra $20,000 để trả chi phí việc xây dựng video hàng tháng. Chi phí này nằm trong mục nào của bảng dự toán ngân sách Marketing nội dung:

a)

A. Nhân sự

b)

B. Công cụ

c)

C. Quảng cáo

d)

D. Loại nội dung

16.

16. Jame có khả năng thu thập và xử lý thông tin trước và sau khi sản xuất, xuất bản nội dung để tối ưu hiệu quả công việc. Jame đang thể hiện tố chất nào của người làm Content marketing

a)

A. Tính kiên trì bền bỉ

b)

B. Kỹ năng kể chuyện

c)

C. Kỹ năng nghiên cứu & phân tích dữ liệu

d)

D. Kỹ năng quản lý thời gian và đảm bảo tiến độ

17.

Câu 17: Đăng tải nội dung có giá trị trên các trang mạng xã hội như Facebook hay YouTube, cung cấp luồng giá trị nhất quán cho khách hàng như tin tức hoặc mẹo vặt, ưu đãi đặc biệt,…liên kết đến các bài đăng website, đăng ký sự kiện khách hàng không muốn bỏ lỡ.

Hình thức này phản ánh lợi ích gì cho chiến lược Content marketing của bạn:

a)

A. Tối ưu hóa truyền thông xã hội

b)

B. Phân khúc khách hàng tốt hơn

c)

C. Nâng cao lợi tức của tiếp thị nội dung

d)

D. Xây dựng chân dung khách hàng chính xác

18.

18. Dùng nguyên tắc nào để xác định mục tiêu?

a)

A. STPD

b)

B.PDAC

c)

C.SMART

d)

D.PADC

19.

19. Mục tiêu cần phải?

a)

A. Càng cao càng tốt

b)

B. Thấp cho dễ làm

c)

C. Cân bằng giữa quá khó và quá dễ

d)

D. Mang tính trừu tượng, khó đo lường

20.

20. Mục tiêu mà hầu hết content marketers đều đạt được khi triển khai chiến lược tiếp thị nội dung?

a)

A. Nâng cao nhận thức về thương hiệu

b)

B. Tăng Traffic

c)

C. Tăng doanh thu

d)

D. Có thêm khách hàng tiềm năng

21.
  1. 21. Trong nguyên tắc SMART, ký tự T đại diện cho?

a)

A. Đo lường

b)

B. Thống nhất

c)

C. Cụ thể

d)

D. Thời gian

22.

21. Mô hình nào được dùng để phân tích nhu cầu về nội dung của doanh nghiệp?

a)

A. AIDA

b)

B.5W-1H

c)

C.BFB

d)

D. 4P

23.

23. Tìm được insight khách hàng là trả lời cho câu hỏi?

a)

A. What

b)

B. Who

c)

C. When

d)

D. Why

24.
  1. 24.Chúng ta cần tìm hiểu vấn đề gì khi trả lời câu hỏi HOW?

a)

A. Tần suất đăng tải nội dung

b)

B. Kênh xuất bản nội dung

c)

C. Thời điểm phù hợp để tiếp cận khách hàng

d)

D. Lợi thế cạnh tranh

25.
  1. 25.Thành phần chính của kế hoạch nội dung?

a)

A. Mục tiêu, Chiến lược, Chiến thuật

b)

B. Thông điệp, lịch biên tập, công cụ

c)

C. Thông điệp điện tử, thông điệp dữ liệu

d)

D. Chiến lược, chiến thuật, chiến dịch

26.

26. Mục tiêu của xây dựng thông điệp chủ đạo là?

a)

A. Xây dựng chân dung khách hàng tiềm năng

b)

B. Giúp khách hàng tiếp cận với những nội dung tốt nhất

c)

C. Để lại ấn tượng sâu sắc với khách hàng sau khi họ tiếp cận

d)

D. Tổ chức và quản lý quy trình tạo nội dung

27.

26. Lịch biên tập không bao gồm thành phần nào sau đây?

a)

A. Ngân sách

b)

B. Thời gian

c)

C. Loại nội dung

d)

D. Người thực hiện

28.

26. Đâu là trọng tâm của kế hoạch tiếp thị nội dung?

a)

A. Lịch biên tập

b)

B. Mục tiêu

c)

C. Công cụ hỗ trợ

d)

D. Kiến trúc thương hiệu

29.

27. Công cụ tạo môi trường làm việc nhóm hiệu quả?

a)

A. Buzzsumo

b)

B. Slack

c)

C. Hệ thống quản trị nội dung

d)

D. Freepik

30.

30. Đâu là kho hình ảnh miễn phí?

a)

A. Slack

b)

B. Trello

c)

C. Buzzsumo

d)

D. Pexels

31.

Định hướng chiến lược Marketing nội dung là bước nào trong chiến lược Marketing nội dung Strategize

a)

Strategize

b)

Promote

c)

Produce

d)

Ampify

32.

Xây dựng kế hoạch nội dung là bước nào trong chiến lược Marketing nội dung Strategize

a)

Strategize

b)

Promote

c)

Produce

d)

Ampify

e)

Plan

33.

Khuếch đại Marketing nội dung, doanh nghiệp sẽ sử dụng ( chọn tất cả đáp án đúng)

a)

Tái chế nội dung

b)

Influencer Marketing

c)

Cá nhân hóa

d)

Quảng cáo

34.

Đây là trọng tâm của kế hoạch marketing nội dung

a)

Lịch biên tập

b)

Thông điệp

c)

Mục tiêu

d)

Chân dung khách hàng

35.

Quy trình xây dựng chiến lược Marketing nội dung gồm có bao nhiêu bước?

a)

3

b)

5

c)

6

d)

8

36.

Hành động nào có thể làm tiêu tan những nỗ lực của bạn?

a)

Mục tiêu rõ ràng

b)

Cập nhật chân dung khách hàng thường xuyên

c)

Cân bằng giữa tính sáng tạo và tính thực chiến

d)

Chỉ thảo luận chiến lược tiếp thị nội dung với phòng marketing

37.

Quy trình xây dựng chiến lược marketing nội dung đã học phù hợp với quy mô doanh nghiệp nào?

a)

Bất cứ quy mô nào

b)

Doanh nghiệp siêu nhỏ

c)

Doanh nghiệp vừa và nhỏ

d)

Doanh nghiệp lớn

38.

Nội dung hiệu quả trong giai đoạn “chốt đơn” là:

a)

Hướng dẫn sử dụng

b)

Ưu đãi ngắn hạn

c)

Lợi thế bán hàng độc nhất

d)

Giới thiệu giải pháp

39.

Thành phần chính của kế hoạch nội dung?

a)

Mục tiêu, Chiến lược, Chiến thuật

b)

Thông điệp, lịch biên tập, công cụ

c)

Chiến lược, chiến thuật, chiến dịch

d)

Thông điệp điện tử, thông điệp dữ liệu

40.

Mục tiêu của xây dựng thông điệp chủ đạo là?

a)

Giúp khách hàng tiếp cận với những nội dung tốt nhất

b)

Để lại ấn tượng sâu sắc với khách hàng sau khi họ tiếp cận

c)

Xây dựng chân dung khách hàng tiềm năng

d)

Tổ chức và quản lý quy trình tạo nội dung

41.

Tổ chức và quản lý quy trình tạo nội dung

a)

Siêu dữ liệu

b)

Từ khóa, hashtag

c)

Tùy theo nhu cầu

d)

Meta-data

42.

Lịch biên tập không bao gồm thành phần nào sau đây?

a)

Nhân sự

b)

Tiến độ

c)

Loại nội dung

d)

Ngân sách