Font size
Worksheets第12課の 言葉
Total questions: 38
Worksheet time: 59mins
Tìm các cặp tính từ trái nghĩa
むずかしい
やさしい
しずか
にぎやか
いい
わるい
ちいさい
おおきい
いそがしい
ひま
Chọn nghĩa đúng của từ vựng
ただいま
つかれました
おかえりなさい
わあ、すごいひとですね
Sắp xếp lại theo đúng thứ tự sau:
1. Cái nào 2. Lần đầu tiên 3. Hơn hẳn, suốt 4. Nhất 5. Cả hai
どちら
はじめて
ずっと
いちばん
どちらも
Kéo từ vựng vào đúng vị trí của tranh:
なつ
ふゆ
あき
はる
Tìm các cặp tính từ trái nghĩa
たかい
やすい
おいしい
まずい
おもしろい
つまらない
くろい
しろい
あつい
つめたい
Tìm các cặp tính từ trái nghĩa
ふるい
あたらしい
ひくい
たかい
さむい
あつい
わるい
いい
いそがしい
ひま
Tìm các cặp tương ứng nhau:
なつ
はる
ふゆ
あき
きせつ
Sắp xếp lại theo đúng vị trí sau:
1. Lẩu thị bò 2. Lá đỏ 3. Món gỏi cá sống 4. hải sản, rau chiên tẩm bột 5. Sushi
Viết ra từ vựng tiếng Nhật đúng với tranh:
(a)
Chọn đáp án đúng với tranh:
かるい
おそい
からい
あまい
Tìm các cặp tính từ trái nghĩa:
おもい
かるい
すずしい
あたたかい
とおい
ちかい
すくない
おおい
おそい
はやい
Viết ra từ vựng tiếng Nhật đúng với tranh:
(a)
Sắp xếp lại theo đúng vị trí sau:
1. Có mây 2. Biển 3. Mưa 4. Lễ hội 5. Tuyết
くもり
うみ
あめ
おまつり
ゆき
Chọn đúng nghĩa của từ vựng:
レモン
とりにく
いけばな
ぎゅうにく
viết ra từ vựng tiếng Nhật đúng với tranh sau: ( danh từ )
ホテル
おまつり
パーティー
てんき
Tìm các cặp tương ứng sau:
ずっと
hơn hẳn, suốt
どちらも
cả hai
はじめて
lần đầu tiên
どちら
cái nào
いちばん
nhất
Viết ra từ vựng tiếng Nhật tương ứng với tranh sau:
(a)
Sắp xếp lại đúng với vị trí sau:
1. thịt bò 2. thịt heo 3. thịt gà 4. lá đỏ 5. lẩu thịt bò
ぎゅうにく
ぶたにく
とりにく
もみじ
すきやき
Tìm các cặp tương ứng sau:
てんき
くもり
ゆき
あめ
うみ
Chọn nghĩa đúng của từ vựng:
あき
はる
ふゆ
なつ
Sắp xếp lại theo đúng vị trí sau:
1. nghệ thuật cắm hoa 2. chanh 3. gỏi cá sống 4. lá đỏ 5. hải sản, rau tẩm bột chiên
いけばな
レモン
さしみ
もみじ
てんぷら
tôi mệt rồi
(a)
Chọn đúng nghĩa của từ vựng:
おもい
あまい
かるい
からい
Chọn đáp án đúng với tranh:
きせつ
くもり
あめ
てんき
Viết ra từ vựng tiếng Nhật đúng với tranh ( hành động, không đánh khoảng cách )
(a)
Thích, chọn cà phê ( không đánh dấu khoảng cách )
(a)
Sắp xếp lại theo đúng vị trí sau:
1. mùa hạ 2. tuyết 3. mùa đông 4. mùa thu 5. mùa xuân
なつ
ゆき
ふゆ
あき
はる
Tìm các cặp tương ứng sau
Anh/ chị đã về đấy à
おかえりなさい
ôi, đông người quá nhỉ
わあ、すごいひとですね
Tôi đã về đây
ただいま
Tôi mệt rồi
つかれました
cắm hoa
いけばなを します
Chọn nghĩa đúng của từ vựng:
すずしい
はやい
あたたかい
おそい
Tìm các cặp tương ứng sau
おおい
とおい
すくない
はやい
おそい
Chọn đúng nghĩa của từ vựng:
すくない
とおい
おおい
ちかい
Tìm các cặp tương ứng sau
ホテル
せかい
うみ
くうこう
おまつり
Viết ra tên nước tiếng Nhật đúng với tranh
(a)
Sắp xếp lại theo đúng vị trí sau:
1. とりにく 2.ぎゅうにく 3.ぶたにく 4.すきやき 5.てんぷら
Tìm các cặp tương ứng sau
thế giới
せかい
sân bay
くうこう
lễ hội
おまつり
biển, đại dương
うみ
khách sạn
ホテル
Viết ra tiếng Nhật đúng với tranh:
(a)
Tìm các cặp tương ứng sau
からい
かるい
あまい
おもい
Tìm các cặp tương ứng sau
Ấm
あたたかい
xa
とおい
gần
ちかい
Mát
すずしい
đơn giản
かんたん
