wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề Thi 01 (20956_31/03/2021)

Total questions: 40

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

1. Chi quản lý đại lý của doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh nước ngoài không bao gồm:

a)

A. Chi hoa hồng bảo hiểm.

b)

B. Chi tuyển dụng đại lý, khen thưởng đại lý và hỗ trợ đại lý.

c)

C. Chi đào tạo nâng cao kiến thức cho đại lý.

d)

D. Chi đào tạo ban đầu và thi cấp chứng chỉ đại lý.

2.

2. Nghĩa vụ của đại lý bảo hiểm:

a)

A. Giải thích trung thực các thông tin về sản phẩm bảo hiểm để bên mua bảo hiểm hiểu rõ sản phẩm bảo hiểm dự định mua.

b)

B. Không được tiết lộ, cung cấp thông tin làm thiệt hại đến quyền, lợi ích hợp pháp của bên mua bảo hiểm.

c)

C. A, B đúng.

d)

D. A, B sai.

3.

3. Phát biểu nào sau đây là đúng về Sản phẩm Bảo hiểm Ung Thư 360:

a)

A. Mỗi khách hàng chỉ tham gia tối đa 01 hợp đồng.

b)

B. Số tiền bảo hiểm tối đa không quá 01 tỷ đồng.

c)

C. Thời hạn bảo hiểm đến 99 tuổi

d)

D. Đáp án A và B đúng.

4.

4. Tỷ lệ hoa hồng tối đa tính trên phí bảo hiểm của hợp đồng bảo hiểm nhân thọ cá nhân đối với nghiệp vụ bảo hiểm hỗn hợp, thời hạn bảo hiểm trên 10 năm, phương thức nộp phí bảo hiểm định kỳ là:

a)

A. 40% năm hợp đồng thứ nhất; 10% năm hợp đồng thứ 2; 10% các năm hợp đồng tiếp theo

b)

B. 35% năm hợp đồng thứ nhất; 7% năm hợp đồng thứ 2; 7% các năm hợp đồng tiếp theo

c)

C. 30% năm hợp đồng thứ nhất; 5% năm hợp đồng thứ 2; 5% các năm hợp đồng tiếp theo

d)

D. 20% năm hợp đồng thứ nhất; 3% năm hợp đồng thứ 2; 3% các năm hợp đồng tiếp theo

5.

5. Theo quy định của Pháp luật hiện hành thì:

a)

A. Doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ không được phép kinh doanh các nghiệp vụ bảo hiểm phi nhân thọ và ngược lại.

b)

B. Doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ được phép kinh doanh các nghiệp vụ bảo hiểm phi nhân thọ và ngược lại nếu doanh nghiệp có đăng ký với Bộ Tài chính.

c)

C. Doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ được phép kinh doanh các nghiệp vụ bảo hiểm phi nhân thọ nếu đó là sản phẩm bổ trợ cho sản phẩm nhân thọ và ngược lại.

d)

D. B, C đúng.

6.

6. Doanh nghiệp bảo hiểm có nghĩa vụ:

a)

A. Thực hiện các trách nhiệm theo hợp đồng đại lý bảo hiểm đã ký kết.

b)

B. Chịu sự kiểm tra giám sát của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền đối với các hoạt động do đại lý bảo hiểm của doanh nghiệp bảo hiểm thực hiện.

c)

C. Thông báo cho Hiệp hội Bảo hiểm Việt Nam danh sách các đại lý bảo hiểm bị doanh nghiệp bảo hiểm chấm dứt hợp đồng đại lý bảo hiểm do vi phạm pháp luật, qui tắc hành nghề.

d)

D. A, B, C đúng.

7.

7. Trường hợp người được bảo hiểm không thực hiện các biện pháp bảo đảm an toàn cho đối tượng bảo hiểm, doanh nghiệp bảo hiểm có quyền:

a)

A. Tăng phí bảo hiểm ngay tại thời điểm phát hiện thấy người được bảo hiểm không thực hiện các biện pháp đảm bảo an toàn.

b)

B. Đơn phương đình chỉ hợp đồng bảo hiểm ngay tại thời điểm phát hiện thấy người được bảo hiểm không thực hiện các biện pháp đảm bảo an toàn.

c)

C. Ấn định một thời hạn để người được bảo hiểm thực hiện các biện pháp đảm bảo an toàn cho đối tượng bảo hiểm.

d)

D. Không trường hợp nào đúng.

8.

8. Phát biểu nào sau đây là đúng về QLBH Ung Thư Giai Đoạn Cuối của Sản phẩm Bảo hiểm Ung Thư 360:

a)

A. Chi trả 100% STBH và QLBH Hỗ Trợ Trượt Giá được xác định theo tỷ lệ phần trăm STBH tại năm hợp đồng mà NĐBH được chẩn đoán mắc Ung Thư Giai Đoạn Cuối

b)

B. STBH được xác định tại thời điểm NĐBH được chẩn đoán mắc bệnh Ung Thư Giai Đoạn Cuối

c)

C. Nếu có từ 02 bệnh Ung Thư Giai Đoạn Cuối được chẩn đoán cùng một ngày/lần thăm khám, Manulife chỉ chi trả một bệnh Ung Thư Giai Đoạn Cuối.

d)

D. Cả ba đáp án A, B, C đều đúng.

9.

9. Tại năm hợp đồng thứ 6, người được bảo hiểm của Sản phẩm Bảo hiểm Ung Thư 360 được chẩn đoán mắc ung thư giai đoạn cuối thuộc phạm vi bảo hiểm, quyền lợi Ung Thư Giai Đoạn Cuối và Hỗ Trợ Trượt Giá mà NĐBH nhận được là:

a)

A. 110% số tiền bảo hiểm, trong đó 10% số tiền bảo hiểm là quyền lợi bảo hiểm Hỗ Trợ Trượt Giá

b)

B. 120% số tiền bảo hiểm, trong đó 20% số tiền bảo hiểm là quyền lợi bảo hiểm Hỗ Trợ Trượt Giá

c)

C. 100% số tiền bảo hiểm

d)

D. 130% số tiền bảo hiểm, trong đó 30% số tiền bảo hiểm là quyền lợi bảo hiểm Hỗ Trợ Trượt Giá

10.

10. Theo Luật kinh doanh bảo hiểm, hợp đồng bảo hiểm là sự thỏa thuận giữa:

a)

A. Bên mua bảo hiểm và doanh nghiệp bảo hiểm

b)

B. Doanh nghiệp bảo hiểm và đại lý bảo hiểm

c)

C. A,B đúng

d)

D. A, B sai

11.

11. Luật kinh doanh bảo hiểm quy định Bên mua bảo hiểm đóng phí bảo hiểm nhân thọ theo cách:

a)

A. Đóng một lần theo quy định bắt buộc của Doanh nghiệp bảo hiểm

b)

B. Đóng nhiều lần theo quy định bắt buộc của Doanh nghiệp bảo hiểm

c)

C. Đóng một lần hoặc nhiều lần theo thời hạn, phương thức thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm

d)

D. A, B, C sai

12.

12. Theo qui định của Pháp luật, nội dung nào bắt buộc phải có trong chương trình đào tạo Phần sản phẩm dành cho đại lý bảo hiểm:

a)

A. Nội dung cơ bản của sản phẩm bảo hiểm doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài được phép kinh doanh

b)

B. Thực hành nghề đại lý bảo hiểm

c)

C. Đạo đức hành nghề đại lý

d)

D. A, B đúng

13.

13. Theo Luật kinh doanh bảo hiểm, Người được bảo hiểm có thể là:

a)

A. Bên mua bảo hiểm

b)

B. Người thụ hưởng

c)

C. A, B đúng

d)

D. A, B sai

14.

14. Khi NĐBH của Sản phẩm Bảo hiểm Ung Thư 360 được chẩn đoán mắc Ung Thư Giai Đoạn Cuối, để được hưởng quyền lợi Bảo Hiểm Miễn Phí Dành Cho Con Của NĐBH, con của NĐBH cần thỏa mãn các điều kiện nào sau đây:

a)

A. Là con ruột hoặc con nuôi hợp pháp, không quá 20 tuổi (tính theo tuổi bảo hiểm) tại thời điểm NĐBH được chẩn đoán mắc Ung Thư Giai Đoạn Cuối.

b)

B. Nếu là con nuôi, thủ tục nhận con nuôi phải được hoàn tất 90 ngày trước khi NĐBH được chẩn đoán mắc Ung Thư Giai Đoạn Cuối.

c)

C. Con của Người Được Bảo Hiểm chưa được chẩn đoán là mắc bệnh Ung Thư Giai Đoạn Sớm hoặc Ung Thư Giai Đoạn Cuối tại thời điểm phát hành quyền lợi.

d)

D. Cả ba điều kiện A,B,C

15.

15. Đại lý bảo hiểm có thể:

a)

A. Đồng thời làm đại lý cho doanh nghiệp bảo hiểm khác nếu được sự đồng ý bằng văn bản của doanh nghiệp bảo hiểm mà đại lý đang làm.

b)

B. Chủ động làm đại lý cho nhiều doanh nghiệp bảo hiểm để phát huy hết tiềm năng bán hàng của mình mà không cần phải thông báo cho từng doanh nghiệp bảo hiểm biết để có sự chấp thuận trước.

c)

C. Dùng tiền hoa hồng để giảm phí hoặc khuyến mại cho khách hàng.

d)

D. B, C đúng.

16.

16. Bảo hiểm trả tiền định kỳ là nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp_____ sống đến một thời hạn nhất định; sau thời hạn đó doanh nghiệp bảo hiểm phải trả tiền bảo hiểm định kỳ cho người thụ hưởng theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm:

a)

A. Bên mua bảo hiểm (không đồng thời là người được bảo hiểm)

b)

B. Người được bảo hiểm

c)

C. Người thụ hưởng (không đồng thời là người được bảo hiểm)

d)

D. Cả A, C đều đúng

17.

17. Trường hợp hợp đồng bảo hiểm có điều khoản không rõ ràng thì điều khoản đó được giải thích theo hướng có lợi cho đối tượng nào sau đây:

a)

A. Doanh nghiệp bảo hiểm.

b)

B. Bên mua bảo hiểm.

c)

C. Bên thứ ba.

d)

D. Tùy từng trường hợp.

18.

18. Bên mua bảo hiểm có quyền:

a)

A. Yêu cầu doanh nghiệp bảo hiểm giải thích các điều kiện, điều khoản bảo hiểm, cấp Giấy chứng nhận bảo hiểm hoặc Đơn bảo hiểm.

b)

B. Đơn phương đình chỉ thực hiện hợp đồng bảo hiểm trong trường hợp doanh nghiệp bảo hiểm cố ý cung cấp thông tin sai sự thật nhằm giao kết hợp đồng bảo hiểm.

c)

C. Yêu cầu doanh nghiệp bảo hiểm trả tiền bảo hiểm cho người thụ hưởng hoặc bồi thường cho người được bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm khi xảy ra sự kiện bảo hiểm.

d)

D. A, B, C đúng.

19.

19. Theo Luật kinh doanh bảo hiểm, bảo hiểm bắt buộc bao gồm:

a)

A. Bảo hiểm trách nhiệm dân sự của chủ xe cơ giới, bảo hiểm trách nhiệm dân sự của người vận chuyển hàng không đối với hành khách.

b)

B. Bảo hiểm trách nhiệm nghề nghiệp đối với hoạt động tư vấn pháp luật, Bảo hiểm trách nhiệm nghề nghiệp của doanh nghiệp môi giới bảo hiểm.

c)

C. Bảo hiểm cháy, nổ.

d)

D. Cả A, B, C .

20.

20. Hoa hồng bảo hiểm được trả cho đối tượng nào dưới đây:

a)

A. Bên mua bảo hiểm.

b)

B. Người thụ hưởng bảo hiểm

c)

C. Đại lý bảo hiểm.

d)

D. A, B, C đúng.

21.

21. Theo pháp luật kinh doanh bảo hiểm, đáp án nào đúng khi điền vào chỗ ________ trong câu dưới đây: Trường hợp doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài tại Việt Nam trực tiếp bán _________cho bên mua bảo hiểm và không phải trả hoa hồng bảo hiểm cho đại lý bảo hiểm hoặc doanh nghiệp môi giới bảo hiểm thì doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài có thể giảm phí bảo hiểm cho bên mua bảo hiểm.

a)

A. Bảo hiểm phi nhân thọ, bảo hiểm sức khỏe

b)

B. Bảo hiểm nhân thọ, bảo hiểm phi nhân thọ

c)

C. Bảo hiểm nhân thọ, bảo hiểm sức khỏe

22.

22. Theo quy định tại Luật Kinh doanh bảo hiểm, hợp đồng bảo hiểm nhân thọ phải có những nội dung nào sau đây:

a)

A. Tên, địa chỉ của doanh nghiệp bảo hiểm, bên mua bảo hiểm, người được bảo hiểm hoặc người thụ hưởng

b)

B. Đối tượng bảo hiểm, số tiền bảo hiểm

c)

C. Phạm vi bảo hiểm, điều khoản bảo hiểm, điều khoản loại trừ trách nhiệm bảo hiểm và thời hạn bảo hiểm.

d)

D. A, B và C đúng

23.

23. Phát biểu nào sau đây là đúng về QLBH Phẫu Thuật Phục Hồi của Sản phẩm Bảo hiểm Ung Thư 360:

a)

A. Nếu NĐBH trải qua ca phẫu thuật phục hồi như quy định tại điều khoản, Manulife sẽ thanh toán quyền lợi tương đương 5% STBH.

b)

B. Sản phẩm Bảo hiểm Ung Thư 360 không có quyền lợi này

c)

C. Nếu NĐBH trải qua ca phẫu thuật phục hồi như quy định tại điều khoản, Manulife sẽ thanh toán quyền lợi tương đương 10% STBH.

24.

24. Trường hợp có sự thay đổi những yếu tố làm cơ sở để tính phí bảo hiểm, dẫn đến tăng các rủi ro được bảo hiểm thì doanh nghiệp bảo hiểm:

a)

A. Có quyền tính lại phí bảo hiểm cho thời gian còn lại của hợp đồng

b)

B. Không có quyền tính lại phí bảo hiểm cho thời gian còn lại của hợp đồng

c)

C. Có quyền đơn phương đình chỉ thực hiện hợp đồng bảo hiểm mà không cần thông báo bằng văn bản cho bên mua bảo hiểm

d)

D. A, C đúng

25.

25. Đại lý bảo hiểm là:

a)

A. Người được doanh nghiệp bảo hiểm ủy quyền thực hiện tất cả các công việc liên quan đến nghiệp vụ bảo hiểm.

b)

B. Tổ chức, cá nhân được doanh nghiệp bảo hiểm ủy quyền trên cơ sở hợp đồng đại lý bảo hiểm để thực hiện hoạt động đại lý bảo hiểm theo quy định của pháp luật.

c)

C. Người đại diện cho khách hàng.

d)

D. A, B, C đúng.

26.

26. Theo điều khoản của Sản phẩm Bảo hiểm Ung Thư 360, tuổi của Người được bảo hiểm khi tham gia Sản phẩm Bảo hiểm Ung Thư 360 là:

a)

A. 01 tháng tuổi đến 60 tuổi

b)

B. 01 tuổi đến 60 tuổi

c)

C. 1 tháng tuổi đến 99 tuổi

d)

D. 18 tuổi đến 99 tuổi

27.

27. Phát biểu nào sau đây là đúng đối với sản phẩm bảo hiểm nhân thọ có tham gia chia lãi:

a)

A. Khi tham gia sản phẩm bảo hiểm nhân thọ có tham gia chia lãi, chủ hợp đồng bảo hiểm nhận được không thấp hơn 70% tổng số lãi thu được

b)

B. Lãi chia cho chủ hợp đồng có thể được thực hiện dưới hình thức trả tiền mặt cho chủ hợp đồng, trả bảo tức tích lũy hoặc gia tăng số tiền bảo hiểm.

c)

C. Khi tham gia sản phẩm bảo hiểm nhân thọ có tham gia chia lãi, chủ hợp đồng bảo hiểm nhận được không thấp hơn 80% tổng số lãi thu được

d)

D. A và B đúng

28.

28. Chọn một phương án đúng về các đặc điểm của sản phẩm bảo hiểm nhân thọ hỗn hợp

a)

A. Có giá trị hoàn lại, có chia lãi hoặc không chia lãi

b)

B. Có cả 2 yếu tố bảo vệ và tiết kiệm

c)

C. A, B đúng

d)

D. Không có đáp án đúng

29.

29. Đối tượng nào sau đây có trách nhiệm trích nộp Quỹ bảo vệ người được bảo hiểm:

a)

A. Doanh nghiệp môi giới bảo hiểm

b)

B. Bên mua bảo hiểm

c)

C. Đại lý bảo hiểm

d)

D. Doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh nước ngoài

30.

30. Việc chuyển giao hợp đồng bảo hiểm giữa các doanh nghiệp phải đáp ứng các điều kiện nào sau đây:

a)

A. Doanh nghiệp bảo hiểm nhận chuyển giao đang kinh doanh nghiệp vụ bảo hiểm được chuyển giao.

b)

B. Các quyền và nghĩa vụ theo hợp đồng bảo hiểm được chuyển giao không thay đổi cho đến khi hết thời hạn hợp đồng bảo hiểm.

c)

C. Việc chuyển giao hợp đồng bảo hiểm phải kèm theo việc chuyển giao các quỹ và dự phòng nghiệp vụ liên quan đến toàn bộ hợp đồng bảo hiểm được chuyển giao.

d)

D. Cả A, B, C

31.

31. Đối với hợp đồng bảo hiểm sinh kỳ, trường hợp người được bảo hiểm tử vong trong thời hạn hợp đồng, doanh nghiệp bảo hiểm sẽ:

a)

A. Chi trả tiền bảo hiểm cho người được bảo hiểm

b)

B. Chi trả tiền bảo hiểm cho bên mua bảo hiểm

c)

C. Không chi trả quyền lợi bảo hiểm

d)

D. Chi trả tiền bảo hiểm cho người thụ hưởng

32.

32. Anh A 31 tuổi tham gia hợp đồng Bảo hiểm Ung Thư 360 vào ngày 01/02/2019 với STBH 01 tỷ đồng. Ngày 01/05/2020 anh A được chẩn đoán mắc bệnh ung thư giai đoạn cuối và được Manulife đồng ý chi trả. Ngày 09/12/2024 anh A tử vong. Như vậy tổng số tiền mà anh A nhận được từ quyền lợi Trợ Cấp Thu Nhập là:

a)

A. 765 triệu đồng

b)

B. 825 triệu đồng

c)

C. 780 triệu đồng

d)

D. 795 triệu đồng

33.

33. Khi tham gia Sản phẩm Bảo hiểm Ung Thư 360, quyền lợi tử vong khách hàng nhận được là:

a)

A. 100% Số tiền bảo hiểm

b)

B. 150% số tiền bảo hiểm trừ đi quyền lợi ung thư đã chi trả

c)

C. 200% số tiền bảo hiểm trừ đi quyền lợi ung thư đã chi trả

d)

D. 300% số tiền bảo hiểm trừ đi quyền lợi ung thư đã chi trả

34.

34. Trong hợp đồng bảo hiểm con người, trường hợp một hoặc một số những người thụ hưởng cố ý gây ra cái chết hay thương tật vĩnh viễn cho người được bảo hiểm trong thời gian hợp đồng bảo hiểm còn hiệu lực thì:

a)

A. Doanh nghiệp bảo hiểm không phải trả tiền bảo hiểm.

b)

B. Doanh nghiệp bảo hiểm vẫn trả tiền cho tất cả người thụ hưởng bảo hiểm.

c)

C. Doanh nghiệp bảo hiểm vẫn phải trả tiền bảo hiểm cho những người thụ hưởng khác theo thoả thuận trong hợp đồng bảo hiểm

d)

D. A,B,C sai.

35.

35. Theo Luật kinh doanh bảo hiểm, đáp án nào dưới đây đúng khi điền vào chỗ ____ trong câu sau:

Sự kiện bảo hiểm là _____ do các bên thỏa thuận hoặc pháp luật qui định mà khi sự kiện đó xảy ra thì doanh nghiệp bảo hiểm phải trả tiền bảo hiểm cho người thụ hưởng hoặc bồi thường cho người được bảo hiểm:

a)

A. Sự kiện khách quan hoặc chủ quan

b)

B. Sự kiện chủ quan

c)

C. Sự kiện khách quan

d)

D. Sự kiện

36.

36. Trong trường hợp NĐBH của Sản phẩm Bảo hiểm Ung Thư 360 tử vong và Manulife đã chi trả QLBH Trợ Cấp Thu Nhập vượt quá thời điểm này, Manulife sẽ:

a)

A. Không cấn trừ số tiền đã chi trả dư vào quyền lợi Tử Vong.

b)

B. Cấn trừ số tiền đã chi trả dư vào quyền lợi Tử Vong.

c)

C. Cả hai đáp án trên đều đúng.

37.

37. Trường hợp không có thỏa thuận khác trong hợp đồng bảo hiểm, khi Bên mua bảo hiểm đã đóng phí bảo hiểm nhân thọ từ hai năm trở lên nhưng sau thời hạn 60 ngày kể từ ngày gia hạn đóng phí, Bên mua bảo hiểm không thể đóng các khoản phí bảo hiểm tiếp theo thì doanh nghiệp bảo hiểm sẽ:

a)

A. Trả lại toàn bộ phí bảo hiểm đã đóng cho Bên mua bảo hiểm

b)

B. Trả lại giá trị hoàn lại của hợp đồng bảo hiểm cho Bên mua bảo hiểm

c)

C. Trả lại 50% phí bảo hiểm đã đóng cho Bên mua bảo hiểm

d)

D. Không phải chi trả gì cho Bên mua bảo hiểm

38.

38. Các hành vi nào dưới đây đại lý bảo hiểm không thực hiện khi giao tiếp với khách hàng:

a)

A. Thông tin, quảng cáo sai sự thật về nội dung, phạm vi hoạt động của doanh nghiệp bảo hiểm, điều kiện và điều khoản bảo hiểm làm tổn hại đến quyền, lợi ích hợp pháp của bên mua bảo hiểm.

b)

B. Yêu cầu bên mua bảo hiểm cung cấp các thông tin liên quan đến hợp đồng bảo hiểm.

c)

C. Tranh giành khách hàng dưới các hình thức ngăn cản, lôi kéo, mua chuộc đe dọa nhân viên hoặc khách hàng của doanh nghiệp bảo hiểm, đại lý bảo hiểm, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm khác.

d)

D. A, C đúng.

39.

39. Trong hợp đồng bảo hiểm nhân thọ, doanh nghiệp bảo hiểm không thực hiện bảo hiểm cho tổn thất nào sau đây:

a)

A. Người được bảo hiểm bị thương tật toàn bộ vĩnh viễn trong thời hạn bảo hiểm.

b)

B. Người được bảo hiểm bị chết trong thời hạn bảo hiểm.

c)

C. Người được bảo hiểm chết do bị thi hành án tử hình.

d)

D. Người được bảo hiểm sống đến hết thời hạn bảo hiểm.

40.

40. Theo điều khoản của Sản phẩm Bảo hiểm Ung Thư 360, trong trường hợp Người Được Bảo Hiểm được chẩn đoán mắc 2 bệnh Ung Thư Giai Đoạn Sớm trong cùng một ngày hoặc một lần thăm khám, Manulife sẽ:

a)

A. Chi trả quyền lợi cho cả hai bệnh Ung Thư Giai Đoạn Sớm

b)

B. Chỉ chi trả quyền lợi cho một bệnh Ung Thư Giai Đoạn Sớm

c)

C. Cả hai đáp án trên đều sai