wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn kiểm tra sinh

Total questions: 35

Worksheet time: 9hrs 45mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1. Đặc điểm nào không có ở sinh trưởng sơ cấp?
a)
A.Làm tăng kích thước chiều dài của cây
b)
B.Diễn ra hoạt động của tầng sinh bần
c)
C.Diễn ra cả ở cây một lá mầm và cây hai lá mầm
d)
D.Diễn ra hoạt động của mô phân sinh đỉnh
2.
Câu 3. Mô phân sinh bên và phân sinh lóng có ở vị trí nào của cây?
a)
A. Mô phân sinh bên và mô phân sinh lóng có ở thân cây một lá mầm.
b)
B. Mô phân sinh bên có ở thân cây một lá mầm, còn mô phân sinh lóng có ở thân cây hai lá mầm.
c)
C. Mô phân sinh bên có ở thân cây hai lá mầm, còn mô phân sinh lóng có ở thân cây một lá mầm.
d)
D. Mô phân sinh bên và mô phân sinh lóng có ở thân cây hai lá mầm.
3.
Câu 6. Sinh trưởng sơ cấp của cây là:
a)
A. Sự sinh trưởng của thân và rễ theo chiều dài do hoạt động của mô phân sinh đỉnh.
b)
B. Sự tăng trưởng chiều dài của cây do hoạt động phân hóa của mô phân sinh đỉnh thân và đỉnh rễ ở cây một lá mầm và cây hai lá mầm.
c)
C. Sự tăng trưởng chiều dài của cây do hoạt động nguyên phân của mô phân sinh đỉnh thân và đỉnh rễ chỉ có ở cây cây hai lá mầm.
d)
D. Sự tăng trưởng chiều dài của cây do hoạt động nguyên phân của mô phân sinh đỉnh thân và đỉnh rễ chỉ có ở cây cây một lá mầm.
4.
Câu 7. Đặc điểm nào không có ở sinh trưởng thứ cấp?
a)
A. Làm tăng kích thước chiều ngang của cây.
b)
B. Diễn ra chủ yếu ở cây một lá mầm và hạn chế ở cây hai lá mầm.
c)
C. Diễn ra hoạt động của tầng sinh mạch.
d)
D. Diễn ra hoạt động của tầng sinh bần (vỏ).
5.
Câu 8. Sinh trưởng thứ cấp là
a)
A. Sự tăng trưởng bề ngang của cây do mô phân sinh bên của cây thân thảo hoạt động tạo ra.
b)
B. Sự tăng trưởng bề ngang của cây do mô phân sinh bên của cây thân gỗ hoạt động tạo ra.
c)
C. Sự tăng trưởng bề ngang của cây một lá mầm do mô phân sinh bên của cây hoạt động tạo ra.
d)
D. Sự tăng trưởng bề ngang của cây do mô phân sinh lóng của cây hoạt động tạo ra.
6.
Câu 9. Người ta sử dụng Auxin tự nhiên (AIA) và Auxin nhân tạo (ANA, AIB) để:
a)
A. Kích thích ra rễ ở cành giâm, cành chiết, hạn chế tỷ lệ thụ quả, tạo quả không hạt, nuôi cấy mô và tế bào thực vật, diệt cỏ.
b)
B. Kích thích ra rễ ở cành giâm, cành chiết, tăng tỷ lệ thụ quả, tạo quả không hạt, nuôi cấy mô và tế bào thực vật, diệt cỏ.
c)
C. Hạn chế ra rễ ở cành giâm, cành chiết, tăng tỷ lệ thụ quả, tạo quả không hạt, nuôi cấy mô và tế bào thực vật, diệt cỏ.
d)
D. Kích thích ra rễ ở cành giâm, cành chiết, tăng tỷ lệ thụ quả, tạo quả có hạt, nuôi cấy mô và tế bào thực vật, diệt
7.
Câu 10. Gibberellin có vai trò
a)
A. Làm tăng số lần nguyên phân, chiều dài của tế bào và chiều dài thân.
b)
B. Làm giảm số lần nguyên phân, chiều dài của tế bào và chiều dài thân.
c)
C. Làm tăng số lần nguyên phân, giảm chiều dài của tế bào và tăng chiều dài thân.
d)
D. Làm tăng số lần nguyên phân, chiều dài của tế bào và giảm chiều dài thân.
8.
Câu 11. Ở thực vật một năm, chu kì sinh trưởng và phát triển có các giai đoạn theo trình tự
a)
A. Ra hoa - tạo quả - nảy mầm - mọc lá - sinh trưởng rễ, thân, lá.
b)
B. Nảy mầm - ra lá - sinh trưởng rễ, thân, lá - ra hoa - tạo quả - quả chín.
c)
C. Ra lá - sinh trưởng thân, rễ, lá - ra hoa - kết hạt - nảy mầm.
d)
D. Quả chín - nảy mâm - ra lá - ra hoa - kết hạt.
9.
Câu 12. Một chu kì sinh trưởng và phát triển của cây bắt đầu từ:
a)
A. Khi ra hoa đến lúc cây chết
b)
B. Khi hạt nảy mầm đến khi tạo hạt mới.
c)
C. Khi nảy mầm đến khi cây ra hoa.
d)
D. Khi cây ra hoa đến khi hạt nảy mầm
10.

Câu 13. Cho các đặc điểm về hạt, thân, chu kì dinh dưỡng của cây một lá mầm và cây hai lá mầm,Cây hai lá mầm có các đặc điểm:

1. Hạt có hai lá mầm.

2. Thân nhỏ.

3. Chu kì dinh dưỡng một năm.

4. Thân lớn.

5. Chu kì dinh dưỡng hai hay nhiều năm.

6. Hạt có một lá mầm.

a)
A. 2, 3, 4
b)
B. 1, 4, 5
c)
C. 1,4, 6
d)
D. 2, 4, 5
11.
Câu 14. Sinh trưởng thứ cấp là quá trình lớn lên do sự phân chia của (A) làm cho cây lớn lên theo chiều b. a và b lần lượt là:
a)
A. Mô phân sinh; ngang.
b)
B. Đỉnh sinh trưởng; cao.
c)
D. Tế bào mạch rây; cao.
d)
C. Tầng sinh vỏ và tầng sinh trụ; ngang.
12.
Câu 15. Cho các chất gồm auxin, ethylene, abscicic acid, cytokinine, phenol, gibberellin. Các chất có vai trò kích thích sinh trưởng là:
a)
A. Abscicic acid, phenol.
b)
B. Auxin, gibberellin, cytokinine.
c)
C. Abscicic acid, phenol, cytokinine.
d)
D. Tất cả các chất trên.
13.
Câu 16. Cytokinine chủ yếu sinh ra ở:
a)
A. Đinh của thân và cành.
b)
B. Lá, rễ
c)
C. Tế bào đang phân chia ở rễ, hạt, quả.
d)
D. Thân, cành
14.
Câu 17. Auxin chủ yếu sinh ra ở:
a)
A. Đỉnh của thân và cành.
b)
C. Tế bào đang phân chia ở rễ, hạt, quả.
c)
B. Phôi hạt, chóp rễ.
d)
D. Thân, lá.
15.
Câu 18. Ethylene có vai trò:
a)
A. Thúc quả chóng chín, ức chế rụng lá và rụng quả.
b)
B. Thúc quả chóng chín, rụng quả, kìm hãm rụng lá.
c)
C. Thúc quả chóng chín, rụng lá kìm hãm rụng quả.
d)
D. Thúc quả chóng chín, rụng lá, rụng quả.
16.
Câu 19. Người ta sử dụng Gibêrelin để:
a)
A. Làm giảm độ nảy mầm của hạt, chồi, củ, kích thích sinh trưởng chiều cao của cây, tạo quả không hạt.
b)
B. Kích thích nảy mầm của hạt, chồi, củ, sinh trưởng chiều cao của cây và phát triển bộ rễ, tạo quả không hạt.
c)
C. Kích thích nảy mầm của hạt, chồi, củ, sinh trưởng chiều cao của cây, tạo quả không hạt.
d)
D. Kích thích nảy mầm của hạt, chồi, củ, sinh trưởng chiều cao của cây, phát triển bộ lá, tạo quả không hạt.
17.
Câu 20. Abscicic acid (ABA) có vai trò chủ yếu là:
a)
A. Kìm hãm sự sinh trưởng của cây, lóng, trạng thái ngủ của chồi, của hạt, làm khí khổng mở.
b)
B. Kìm hãm sự sinh trưởng của cành, lóng, làm mất trạng thái ngủ của chồi, của hạt, làm khí khổng đóng.
c)
C. Kìm hãm sự sinh trưởng của cành, lóng, gây trạng thái ngủ của chồi, của hạt, làm khí khổng đóng.
d)
D. Kìm hãm sự sinh trưởng của cành, lóng, làm mất trạng thái ngủ của chồi, của hạt, làm khí khổng mở.
18.
Câu 21. Cytokinine có vai trò:
a)
A. Kích thích nguyên phân ở mô phân sinh và phát triển chồi bên, làm tăng sự hóa già của tế bào.
b)
B. Kích thích nguyên phân ở mô phân sinh và phát triển chồi bên, làm chậm sự hóa già của tế bào.
c)
C. Kích thích nguyên phân ở mô phân sinh và làm chậm sự phát triển của chồi bên và sự hóá già của tế bào.
d)
D. Kích thích nguyên phân ở mô phân sinh và làm chậm sự phát triển chồi bên, làm chậm sự hóa già của tế bào.
19.
Câu 22. Tương quan giữa GA/AAB điều tiết sinh lý của hạt như thế nào?
a)
A. Trong hạt khô, GA và A.AB đạt trị số ngang nhau.
b)
B. Trong hạt nảy mầm, AAB đạt trị lớn hơn GA.
c)
C. Trong hạt khô, GA đạt trị số cực đại, AAB rất thấp. Trong hạt này mầm GA tăng nhanh, giảm xuống rất mạnh, còn AAB đạt trị số cực đại.
d)
D. Trong hạt khô, GA rất thấp, AAB đạt trị số cực đại. Trong hạt nảy mầm GA tăng nhanh, đạt trị số cực đại còn
20.
Câu 23. Không dùng Auxin nhân tạo đối với nông phẩm trực tiếp làm thức ăn là vì:
a)
A. Làm giảm năng suất của cây sử dụng lá.
b)
B. Không có enzyme phân giải nên tích luỹ trong nông phẩm sẽ gây độc hại đối với người và gia súc.
c)
C. Làm giảm năng suất của cây sử dụng củ.
d)
D. Làm giảm năng suất của cây sử dụng thân.
21.
Câu 24. Đặc điểm nào không có ở hormone thực vật?
a)
A. Tính chuyển hóa cao hơn nhiều so với hormone ở động vật bậc cao.
b)
B. Với nồng độ rất thấp gây ra những biến đổi mạnh trong cơ thể.
c)
C. Được vận chuyển theo mạch gỗ và mạch rây.
d)
D. Được tạo ra một nơi nhưng gây ra phản ứng ở nơi khác.
22.
Câu 25. Ethylene được sinh ra ở:
a)
A. Hầu hết các phần khác nhau của cây, đặc biệt trong thời gian rụng lá, hoa già, quả còn xanh.
b)
B. Hầu hết ở các phần khác nhau của cây, đặc biệt trong thời gian rụng lá, hoa già, quả đang chín.
c)
C. Hoa, lá, quả đặc biệt trong thời gian rụng lá, hoa già, quả đang chín.
d)
D. Hầu hết các phần khác nhau của cây, đặc biệt trong thời gian ra lá, hoa già, quả đang chín.
23.
Câu 27. Cây dài ngày là:
a)
A. Cây ra hoa trong điều kiện chiếu sáng hơn 8 giờ.
b)
B. Cây ra hoa trong điều kiện chiếu sáng hơn 10 giờ.
c)
C. Cây ra hoa trong điều kiện chiếu sáng hơn 12 giờ.
d)
D. Cây ra hoa trong điều kiện chiếu sáng hơn 14 giờ.
24.
Câu 28. Các cây ngày ngắn là:
a)
A. Thược dược, đậu tương, vừng, gai dầu, mía.
b)
B. Cà chua, lạc, đậu, ngô, hướng dương.
c)
C. Thanh long, cà tím, cà phê ngô, hướng dương.
d)
D. Hành, cà rốt, rau diếp, sen cạn, củ cải đường.
25.
Câu 29. Quang chu kì là:
a)
A. Tương quan độ dài ban ngày và ban đêm.
b)
B. Thời gian chiếu sáng xen kế với bóng tối bằng nhau trong ngày.
c)
C. Thời gian chiều sáng trong một ngày.
d)
D. Tương quan độ dài ban ngày và ban đêm trong một mùa.
26.
Câu 30. Phytochrome là:
a)
A. Sắc tố cảm nhận quang chu kì và cảm nhận ánh sáng, có bản chất là protein và chứa các hạt cần ánh sáng để nảy mầm.
b)
B. Sắc tố cảm nhận quang chu kì và cảm nhận ánh sáng, có bản chất là phi protein và chứa các hạt cần ánh sáng để nảy mầm.
c)
C. Sắc tố cảm nhận quang chu kì và cảm nhận ánh sáng, có bản chất là protein và chứa các lá cần ánh sáng để quang hợp.
d)
D. Sắc tố cảm nhận quang chu kì nhưng không cảm nhận ánh sáng, có bản chất là protein và chứa các hạt cần ánh sáng để nảy mầm.
27.
Câu 31. Phát triển ở thực vật là:
a)
A. Toàn bộ những biến đổi diễn ra trong chu kì sống của cá thể biểu hiện qua hai quá trình liên quan với nhau:
b)
B. Toàn bộ những biến đổi diễn ra trong chu kì sống của cá thể biểu hiện ở ba quá trình không liên quan với nhau:
c)
C. Toàn bộ những biến đổi diễn ra trong chu kì sống của cá thể biểu hiện ở ba quá trình liên quan với nhau là sinh trường, sự phân hóa và phát sinh hình thái tạo nên các cơ quan của cơ thể.
d)
D. Toàn bộ những biến đổi diễn ra trong chu kì sống của cá thể biểu hiện qua hai quá trình liên quan với nhau:
28.
Câu 34. Cây trung tính là:
a)
A. Cây ra hoa ở ngày dài vào mùa mưa và ở ngày ngắn vào mùa khô.
b)
B. Cây ra hoa ở cả ngày dài và ngày ngắn.
c)
C. Cây ra hoa ở ngày dài vào mùa lạnh và ở ngày ngắn vào mùa nóng.
d)
D. Cây ra hoa ở ngày ngắn vào mùa lạnh và ở ngày đài vào mùa nóng.
29.

Câu 36. Cho các bộ phận sau, mô phân sinh đỉnh không có ở"

1. Đỉnh rễ

2. Thân

3. Chồi nách

4. Chồi đỉnh

5. Hoa

6. Lá

a)
A. (1), (2) và (3)
b)
B. (2), (3) và (4)
c)
C. (3), (4) và (5)
d)
D. (2), (5) và (6)
30.
Câu 37. Ở cây Hai lá mầm, tính từ ngọn đến rễ là các loại mô phân sinh theo thứ tự:
a)
A. mô phân sinh đỉnh ngọn → mô phân sinh bên → mô phân sinh đỉnh rễ
b)
B. mô phân sinh đỉnh ngọn → mô phân sinh đỉnh rễ → mô phân sinh bên
c)
C. mô phân sinh đỉnh rễ → mô phân sinh bên → mô phân sinh bên
d)
D. mô phân sinh bên → mô phân sinh đỉnh ngọn → mô phân sinh đỉnh rễ
31.

Câu 38. Xét các đặc điểm sau, đặc điểm trên không có ở sinh trưởng thứ cấp là

1. Làm tăng kích thước chiều ngang của cây

2. Diễn ra chủ yếu ở cây Một lá mầm và hạn chế ở cây Hai lá mầm

3. Diễn ra hoạt động của tầng sinh mạch

4. Diễn ra hoạt động của tầng sinh bần (vỏ)

5. Chỉ làm tăng chiều dài của dây

a)
A. (1) và (4)
b)
B. (2) và (5)
c)
C. (1), (3) và (5)
d)
D. (2), (3) và (5)
32.

Câu 39. Cho các nhận định sau:

1. Sinh trường thứ cấp làm tăng bề dày (đường kính) của cây do hoạt động của mô phân sinh bên (tầng phát sinh) gậ nên, còn sinh trưởng sơ cấp làm tăng chiều dài của cây do mô phân sinh đỉnh thân và mô phân sinh đỉnh rễ phâi chia tạo nên.

2. Sinh trưởng thứ cấp làm tăng chiều dài của cây do hoạt động của mô phân sinh đinh (tầng phát sinh) gây nên, còn sinh trưởng sơ cấp làm tăng bề dày của cây do mô phân sinh đỉnh thân và mô phân sinh đình rễ phân chia tạo nên.

3. Sinh trưởng thứ cấp làm tăng bề dày của cây do hoạt động của mô phân sinh đình gây nên, còn sinh trưởng sơ cấp làm tăng chiều dài của cây do mô phân sinh đỉnh thân và mô phân sinh đỉnh rễ phân chia tạo nên.

4. Sinh trưởng thứ cấp làm tăng bề dày của cây do hoạt động của mô phân sinh đinh gây nên, còn sinh trưởng sơ cấp làm tăng chiều dài của cây do mô phân sinh bên phân chia tạo nên.

5. Sinh trưởng sơ cấp ở thân non và sinh trưởng thứ cấp ở thân trưởng thành.

6. Sinh sơ cấp xảy ra ở thực vật Một và Mai lá mầm, sinh trưởng thứ cấp xảy ra chủ yếu ở thực vật Hai lá mầm

Những nhận định đúng về sự khác nhau giữa sinh trưởng sơ cấp và sinh trưởng thứ cấp là:

a)
A. (2), (3) à (4)
b)
B. (1), (2) và (4)
c)
C. (3), (4) và (6)
d)
D. (1), (5) và (6)
33.
Câu 42. Cây ngày dài là các cây
a)
A. hành, cà rốt, rau diếp, sen cạn, củ cải đường.
b)
В.thanh long, cà tím, cà phê ngô, hướng dương
c)
C. thược dược, đậu tương, vừng, gai dầu, mía.
d)
D. cà chua, lạc, đậu, ngô, hướng dương.
34.
Câu 46. Trong sản xuất nóng nghiệp, người ta nhỗ ma lên rồi cấy nhằm mục đích:
a)
A. Giúp cây lúa đẻ nhánh tốt
b)
B. Làm đứt đinh rễ giúp bộ rễ phát triển mạnh
c)
C. Làm đất thoáng khí
d)
D. Kìm hãm sự phát triển cẩu lúa chống lốp đỗ
35.
Câu 48. Khi cây đã già thì lượng chất nào sau đây sẽ tăng lên?
a)
A. AIA
b)
B. Etylen
c)
C. Cytokinin
d)
D. GA