wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra giữa kì

Total questions: 36

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Hệ thống các quy tắc, chuẩn mực xã hội mà nhờ đó con người tự giác điều chỉnh hành vi của mình cho phù hợp với lợi ích của cộng đồng, của xã hội gọi là

a)

A. Đạo đức    

b)

  B. Pháp luật        

c)

C. Tín ngưỡng      

d)

D. Phong tục

2.

Câu 2. Quan niệm nào dưới đây đúng khi nói về người có đạo đức?

a)

Tự giác giúp đỡ người gặp nạn

b)

Tự ý lấy đồ của người khác

c)

Chen lấn khi xếp hàng

d)

Thờ ơ với người bị nạn

3.

Câu 3. Sự điều chỉnh hành vi của đạo đức mang tính

a)

Tự nguyện      

b)

Bắt buộc

c)

Cưỡng chế

d)

Áp đặt

4.

Câu 4. Biểu hiện nào dưới đây phù hợp với yêu cầu công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở nước ta hiện nay?

a)

Tôn trọng pháp luật

b)

Trung thành với lãnh đạo

c)

Giữ gìn bất cứ truyền thống nào

d)

Trung thành với mọi chế độ

5.

Câu 5. Vai trò nào dưới đây của đạo đức liên quan trực tiếp đến sự phát triển của xã

a)

Góp phần làm cho xã hội phát triển bền vững  

b)

Góp phần thúc đẩy phát triển kinh tế - xã hội

c)

Làm cho xã hội hạnh phúc hơn

d)

Làm cho đồng nghiệp thân thiện hơn với nhau

6.

Câu 6. Vai trò nào dưới đây của đạo đức liên quan trực tiếp đến sự phát triển của cá nhân?

a)

Góp phần hoàn thiện nhân cách con người

b)

Giúp con người hoàn thành nhiệm vụ được giao

c)

Góp phần vào cuộc sống tốt đẹp của con người

d)

Giúp mọi người vượt qua khó khăn

7.

Câu 7. Vai trò nào dưới đây của đạo đức liên quan trực tiếp đến sự phát triển của gia đình?

a)

Là cơ sở cho sự phát triển của mỗi người trong gia đình

b)

Làm cho mọi người gần gũi nhau

c)

Nền tảng đạo đức gia đình

d)

Nền tảng đạo đức gia đình

8.

Câu 8. Đạo đức giúp cá nhân có ý thức và năng lực

a)

Sống thiện

b)

Sống tự lập  

c)

Sống tự do

d)

Sống tự

9.

Câu 9. Biểu hiện nào trong những câu dưới đây không phù hợp với chuẩn mực đạo đức?

a)

Lá lành đùm lá rách

b)

Ăn cháo đá bát

c)

Một con ngựa đau cả tàu bỏ cỏ

d)

Một miếng khi đói bằng gói khi no

10.

Câu 11. Câu nào dưới đây nói về chuẩn mực đạo đức gia đình?

a)

Công cha như núi Thái Sơn

b)

Ở bầu thì tròn, ở ống thì dài

c)

Ăn chọn nới, chơi chọn bạn

d)

Gần mực thì đen, gần đèn thì

11.

Câu 12. Nội dung nào dưới đây không phù hợp với chuẩn mực đạo đức về gia đình?

a)

Con nuôi cha mẹ, con kể từng ngày

b)

Anh em hòa thuận hai thân vui vầy

c)

Nuôi con mới biết công lao mẹ hiền

d)

Công cha như núi Thái Sơn

12.

Câu 13. Gia đình Việt Nam hiện nay chịu ảnh hưởng của những nhân tố nào dưới đây?

a)

Đạo đức, pháp luật

b)

Đạo đức, tình cảm

c)

Truyền thống, quy mô gia đình

d)

Truyền thống, văn hóa

13.

Câu 14. Nền tảng của hạnh phúc gia đình là

a)

Đạo đức      

b)

Pháp luật

c)

Tín ngưỡng      

d)

Tập quán

14.

Câu 1. Nghĩa vụ là trách nhiệm của cá nhân đối với yêu cầu lợi ích của

a)

Cộng Đồng 

b)

Gia đình

c)

Anh em      

d)

Lãnh đạo

15.

Câu 2. Khẳng định nào dưới đây đúng khi nói về nghĩa vụ?

a)

Kinh doanh đóng thuế

b)

Tôn trọng pháp luật

c)

Bảo vệ trẻ em

d)

Tôn trọng người già

16.

Câu 3. Nhận định nào dưới đây không thể hiện nghĩa vụ của thanh niên Việt Nam hiện nay?

a)

Quan tâm đến mọi người xung quanh

b)

Không ngừng học tập để nâng cao trình độ

c)

Sẵn sàng tham gia bảo vệ Tổ quốc

d)

Không giúp đỡ người bị nạn

17.

Câu 4. Năng lực tự đánh giá và điều chình hành vi đạo đức của mình trong mối quan hệ với người khác và xã hội được gọi là

a)

Lương tâm      

b)

Danh dự

c)

Nhân phẩm

d)

Nghĩa vụ

18.

Câu 5. Hành vi nào dưới đây thể hiện người có lương tâm?

a)

Không bán hàng giả

b)

. Không bán hàng rẻ

c)

Tạo ra nhiều công việc cho mọi người

d)

Học tập để nâng cao trình độ

19.

Câu 6. Hành vi nào dưới đây thể hiện người không có lương tâm?

a)

Bán thực phẩm độc hại cho người tiêu dùng

b)

Mẹ mắng con khi bị điểm kém

c)

Xả rác không đúng nơi quy định

d)

Đến ở nhà bạn khi chưa được mời

20.

Câu 7. Để trở thành người có lương tâm, mỗi người cần phải làm gì dưới đây?

a)

Bồi dưỡng tình cảm trong sáng lành mạnh

b)

Bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ

c)

Chăm chỉ làm việc nhà giúp cha mẹ

d)

Lễ phép với cha mẹ

21.

Câu 8. Để trở thành người có lương tâm, học sinh cần thực hiện điều nào dưới đây?

a)

Có tình cảm đạo đức trong sáng

b)

Hạn chế giao lưu với bạn xấu

c)

Chăm chỉ lao động

d)

Chăm chỉ học tập

22.

Câu 9. Sự coi trọng đánh giá cao của dư luận xã hội đối với mọi người phải dựa trên các giá trị tinh thần, đạo đức của người đó gọi là?

a)

Tự trọng      

b)

Danh dự

c)

Hạnh phúc      

d)

Nghĩa vụ

23.

Câu 10. Người hay tự ái thường có những phản ứng nào dưới đây?

a)

Thiếu sáng suốt và và dễ rơi vào sai lầm

b)

Thiếu sáng suốt và dễ nổi cáu

c)

Nôn nóng và đốt cháy giai đoạn

d)

Tự tin và sôi nổi

24.

Câu 11. Câu nào dưới đây nói về việc giữ gìn nhân phẩm của con người.

a)

Đói cho sạch, rách cho thơm.

b)

Tôn sư trọng đạo

c)

Lá lành đùm lá rách

d)

Có chí thì nên

25.

Câu 12. Câu nào dưới đây nói về việc giữ gìn danh dự của con người?

a)

Chết vinh còn hơn sống nhục

b)

Phép vua thua lệ làng

c)

. Sông có khúc, người có lúc.

d)

Cóc chết ba năm quay đầu về núi.

26.

Câu 13. Hạnh phúc là cảm xúc vui sướng, hài lòng của con người trong cuộc sống khi được đáp ứng, thỏa mãn các nhu cầu chân chính, lành mạnh về

a)

Vật chất và tinh thần

b)

Tình cảm và thói quen

c)

Vật chất và lợi ích

d)

Tình cảm và đạo đức.

 

27.

Tình yêu là sự rung cảm và quyến luyến sâu sắc giữa hai người khác giới. Ở họ có nhiều mặt

a)

Khác biệt với nhau

b)

Phù hợp với nhau

c)

Đối lập với nhau

d)

Gần gũi với nhau

28.

Tình yêu chân chính là tình yêu trong sáng và lành mạnh, phù hợp với quan niệm

a)

Lối sống của mỗi người

b)

Đạo đức tiến bộ của xã hội

c)

Môn đăng hộ đối.

d)

Nam nữ thụ thụ bất thân.

29.

Nội dung nào không phải là biểu hiện của một tình yêu chân chính?

a)

Có tình cảm chân thực, sự quyến luyến, gắn bó

b)

. Có sự quan tâm sâu sắc đến nhau, không vụ lợi

c)

Có sự chân thành, tin cậy và tôn trọng từ cả hai phía.

d)

Có sự kiểm soát, kiềm chế, nghi ngờ lẫn nhau

30.

Đâu là biểu hiện cần tránh trong tình yêu?

a)

Đồng cảm, chia sẻ, giúp nhau cùng tiến bộ

b)

Quan tâm sâu sắc đến, không vụ lợi

c)

Chân thành, tin cậy và tôn trọng từ cả hai phía.

d)

Yêu để chứng tỏ khả năng chinh phục bạn khác giới

31.

Hôn nhân thể hiện nghĩa vụ, quyền lợi và quyền hạn của vợ chồng đối với nhau, được công nhận và bảo vệ bởi

a)

Pháp luận          

b)

Đạo đức

c)

Dư luận xã hội

d)

. Cha mẹ hai bên.

32.

Nội dung nào sau đây thể hiện sự bình đẳng trong quan hệ giữa vợ và chồng?

a)

Hỗ trợ nhau, cùng nhau chia sẻ việc nhà và chăm sóc con cái

b)

Vợ là phụ nữ nên phụ trách toàn bộ việc chăm sóc nuôi dạy con

c)

Chồng là đàn ông nên phải chịu trách nhiệm kiếm tiền nuôi gia đình

d)

Vợ và chồng cần phải chia đôi công việc, trách nhiệm ngang bằng nhau.

33.

Gia đình là một cộng đồng người chung sống và gắn bó với nhau bởi hai mối quan hệ cơ bản nào?

a)

. Cưới hỏi và nội ngoại

b)

Hôn nhân và huyết thống.

c)

Cưới hỏi và huyết thông

d)

. Hôn nhân và con cái

34.

Chức năng nào không phải là chức năng cơ bản của gia đình?

a)

Chức năng kinh tế.

b)

Chức năng duy trì nòi giống

c)

Chức năng nuôi dưỡng, giáo dục con cái

d)

Chức năng lao động

35.

Nội dung nào sau đây không thuộc nguyên tắc cơ bản của chế độ hôn nhân và gia đình ở nước ta hiện nay?

a)

Hôn nhân dựa trên cơ sở tình yêu chân chính.

b)

Hôn nhân tự nguyện, tiến bộ

c)

Hôn nhân một vợ một chồng, vợ chồng bình đẳng

d)

Hôn nhân phải làm đám cưới và được làng xóm láng giềng thừa nhận.

36.

Quan niệm nào dưới đây phù hợp với chế độ hôn nhân hiện đại ở nước ta?

a)

Đàn ông được lấy nhiều vợ

b)

Phụ nữ chỉ được lấy duy nhất một

c)

Chỉ chấp nhận một vợ một chồng

d)

Cha mẹ đặt đâu con ngồi đấy.