NEW
Font size
S
M
L
XL
Worksheets裴长达 301句汉语会话 - 第13课 - 综合
Total questions: 33
Worksheet time: 39mins
Name
Class
Date
1.
Từ có nghĩa là: XE (chē)
a)
车
b)
家
c)
房
d)
这
2.
Dịch: Lên xe nào!
a)
下车吧!
b)
上车吧!
c)
卖车吧!
d)
打车吧!
3.
Dịch: đến (dào)
a)
坐
b)
到
c)
住
d)
走
4.
Chọn câu trả lời cho: 你现在在哪儿?
a)
我在买件毛衣。
b)
我到北京了。
c)
我想买两斤苹果。
d)
我睡觉了。
5.
Dịch: vé, phiếu (piào)
a)
票
b)
钱
c)
信
d)
书
6.
Lượng từ cho: vé (zhāng)
a)
杯
b)
个
c)
张
d)
本
7.
Dịch: đưa, cho (gěi)
a)
说
b)
喝
c)
对
d)
给
8.
Chọn câu hỏi cho: 妈妈给我买了两张电影票。
a)
电影票多少钱一张?
b)
你有电影票了吗?
c)
我们在哪儿买电影票?
d)
谁是你妈妈?
9.
Dịch: tìm, kiếm/ thối tiền (zhǎo)
a)
找
b)
试
c)
想
d)
穿
10.
Dịch: Thối (trả) cho bạn 5 đồng (tệ).
a)
这五天找不到你。
b)
找你五块钱。
c)
我找到五块钱了!
d)
我五号去北京找王老师。
11.
Chọn câu hỏi cho: 你在找什么?
a)
我在找李小姐。
b)
我在找个杯子。
c)
我给他找零钱。
d)
他去北京找工作。
12.
Dịch: trạm, ga, bến / đứng (zhàn)
a)
种
b)
站
c)
车
d)
元
13.
Chọn câu hỏi cho: 还有两站。
a)
你家有几口人?
b)
前边是北京站吗?
c)
到长城还有几站?
d)
谁站在你旁边?
14.
Dịch: nói (shuō)
a)
说
b)
吃
c)
听
d)
读
15.
Dịch: tôi không biết nói như thế nào。
a)
我没说什么。
b)
我不知道怎么说。
c)
我不知道你说什么。
d)
听我说说吧!
16.
Dịch: một chút
a)
一个 (yíge)
b)
一本 (yìběn)
c)
一点 (yìdiǎn)
d)
一起 (yìqǐ)
17.
Chọn câu trả lời cho: 你要喝点儿什么?
a)
我要休息一下儿。
b)
我要一点儿可乐。
c)
我有点儿累。
d)
我要吃点儿饭。
18.
Dịch: biết/ sẽ (huì)
a)
回
b)
还
c)
想
d)
会
19.
Dịch: Tôi biết nói một chút tiếng Anh.
a)
我不会说英语。
b)
我会做英国饭。
c)
我明年回去英国。
d)
我会说一点儿英语。
20.
Dịch: hiểu, biết (dǒng)
a)
动
b)
懂
c)
东
d)
同
21.
Chọn câu hỏi cho: 我说你听懂吗?
a)
我听不懂。
b)
我很懂你。
c)
我会说汉语。
d)
我可以听见你说。
22.
Dịch: nào? (nǎ)
a)
哪
b)
那
c)
这
d)
谁
23.
Dịch: nước, quốc gia (guó)
a)
路
b)
国
c)
家
d)
市
24.
Dịch: 你爱人是哪国人?
a)
Vợ bạn là người nước nào?
b)
Vợ bạn biết nói tiếng Trung Quốc không?
c)
Người yêu bạn là người nước nào?
d)
Người yêu bạn biết nấu ăn không?
25.
Dịch: Xuống xe nào!
a)
下课吧!
b)
下车吧!
c)
下周吧!
d)
下楼吧!
26.
Dịch: đổi/ thay (huàn)
a)
换
b)
还
c)
会
d)
婚
27.
Chọn câu hỏi cho: 换516路。
a)
换什么饮料?
b)
换哪件衣服?
c)
换几路车?
d)
换哪个人?
28.
Lượng từ cho 书
a)
张 (zhāng)
b)
件 (jiàn)
c)
本 (běn)
d)
杯 (bēi)
29.
Chọn câu trả lời cho: 他给了你什么东西?
a)
他看不懂英语书。
b)
他不会说英语。
c)
他不要买什么东西。
d)
他给了我两本英语书。
30.
Dịch: tập/ vở
a)
孩子 (háizi)
b)
房子 (fángzi)
c)
本子 (běnzi)
d)
样子 (yàngzi)
31.
Chọn câu hỏi cho: 我有二十多个本子。
a)
你有多少个本子?
b)
你知道在哪儿买本子吗?
c)
这种本子好吗?
d)
本子多少钱一个?
32.
我有十块钱。给了你八块,我还有多少钱?
a)
两块钱。
b)
十块钱。
c)
三块钱。
d)
五块钱。
33.
Tuyến xe này có đến Đại Học Sư Phạm không?
a)
这路车多少钱一张票?
b)
这路车到师范大学吗?
c)
这路车什么地方?
d)
这路车不到北京大学吗?
Reset
