wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LUẬT KINH DOANH BẢO HIỂM - PART 2

Total questions: 31

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

  Hợp đồng bảo hiểm vô hiệu khi “Người được bảo hiểm không còn quyền lợi được bảo hiểm”. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

2.

Hợp đồng bảo hiểm hết hiệu lực/chấm dứt khi “Người được bảo hiểm không còn quyền lợi được bảo hiểm”. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

3.

Hợp đồng bảo hiểm chấm dứt khi không có quyền lợi bảo hiểm đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

4.

Phát biểu sau đúng hay sai: theo pháp luật về KDBH, DN bảo hiểm thể chuyển nhượng toàn bộ trách nhiệm đã nhận bảo hiểm.

 

a)

Đúng

b)

Sai

5.

Theo luật KDBH phát biểu nào sau đây đúng nhất về tái bảo hiểm?

a)

DNBH chịu trách nhiệm duy nhất đối với bên mua bảo hiểm theo HĐBH, kể cả trong trường hợp tái bảo hiểm những trách nhiệm đã nhận bảo hiểm.

b)

DNBH và DN nhận tái bảo hiểm cùng chịu trách nhiệm đối với bên mua bảo hiểm.

c)

DN nhận tái bảo hiểm được yêu cầu bên mua bảo hiểm có thể trực tiếp đóng phí bảo hiểm cho mình.

d)

Bên mua BH được quyền yêu cầu doanh nghiệp nhận tái bảo hiểm trả tiền bồi thường trực tiếp.

 

6.

Nguyên tắc thế quyền bồi thường trong luật kinh doanh bảo hiểm là gì?

a)

NĐBH phải bảo lưu quyền truy đòi bồi thường bên thứ 3 và ủy quyền cho bên bảo hiểm quyền truy đòi bên thứ 3.

b)

DNBH có quyền truy đòi bồi thường bên thứ 3 số tiền đã chi trả cho NĐBH nhưng không vượt quá số tiền đã chi trả bồi thường cho NĐBH.

c)

NĐBH truy đòi bên thứ 3

d)

A và B

7.

Theo luật KDBH phát biểu nào sau đây đúng nhất về trách nhiệm trong trường hợp tái bảo hiểm?

a)

DNBH và DN nhận tái bảo hiểm cùng chịu trách nhiệm đối với bên mua bảo hiểm.

b)

DN nhận tái bảo hiểm không được yêu cầu bên mua bảo hiểm đóng phí trực tiếp phí bảo hiểm cho mình, trừ trường hợp có thỏa thuận khác trong hợp đồng bảo hiểm.

c)

Bên mua bảo hiểm được quyền yêu cầu DN nhận tái bảo hiểm trả tiền bảo hiểm hoặc bồi thường cho mình.

8.

Theo quy định của luật KDBH, trường hợp đồng bảo hiểm cho một đối tượng bảo hiểm thì phát biểu nào sau đây là đúng nhất?

 

a)

Các DNBH, chi nhánh nước ngoài đồng bảo hiểm phải cùng chịu trách nhiệm về những cam kết trong HĐBH vs bên mua bảo hiểm.

b)

DNBH đứng đầu chịu trách nhiệm về cam kết trong HĐBH với bên mua bảo hiểm. Sau đó thu đòi từ các doanh nghiệp đồng bảo hiểm khi xảy ra sự kiện bảo hiểm.

c)

Bên mua bảo hiểm có quyền yêu cầu các doanh nghiệp đồng bảo hiểm bồi thường khi xảy ra sự kiện bảo hiểm.

9.

Thời hạn yêu cầu trả tiền bảo hiểm hoặc bồi thường theo HĐBH là?

a)

1 năm từ ngày xảy ra sự kiện bảo hiểm

b)

1 năm từ ngày NDBH thông báo cho DNBH về việc xảy ra sự kiển bảo hiểm

c)

A hoặc B đúng

10.

Thời hạn khởi kiện trong hợp đồng bảo hiểm được quy định là?

 

a)

03 năm kế từ ngày xảy ra sự kiện bảo hiểm

b)

03 năm kể từ ngày xảy ra tranh chấp

c)

01 năm kể từ ngày xảy ra sự kiện bảo hiểm

d)

01 năm kể từ ngày xảy ra tranh chấp

11.

Tỷ lệ tái bảo hiểm khi thu xếp tái bảo hiểm:

a)

70%

b)

80%

c)

90%

d)

100%

12.

Pháp luật về kinh doanh bảo hiểm về tái bảo hiểm, phát biểu nào sau đây đúng:

a)

Mức trách nhiệm giữ lại tối đa trên mỗi rủi ro hoặc trên mỗi tổn thất riêng lẻ không vượt quá 5 % vốn chủ sở hữu.

b)

Mức trách nhiệm giữ lại tối đa trên mỗi rủi ro hoặc trên mỗi tổn thất riêng lẻ không vƣợt quá 10 % vốn chủ sở hữu.

c)

Mức trách nhiệm giữ lại tối đa trên mỗi rủi ro hoặc trên mỗi tổn thất riêng lẻ không vượt quá 5 % vốn điều lệ.

d)

Mức trách nhiệm giữ lại tối đa trên mỗi rủi ro hoặc trên mỗi tổn thất riêng lẻ không vượt quá 10 % vốn điều lệ.

13.

  Bảo hiểm nhân thọ được cung cấp ra ngoài biên giới không?

a)

b)

14.

Bảo hiểm phi nhân thọ và nhân thọ được kinh doanh qua lại không?

a)

b)

15.

DNBH Phi nhân thọ được kinh doanh bảo hiểm nhân thọ không ?

 

a)
b)
Không
16.

Chọn đáp án đúng nhất.

a)

Doanh nghiệp phi nhân thọ và nhân thọ không được kinh doanh đồng thời.

b)

Doanh nghiệp phi nhân thọ và nhận thọ được kinh doanh bảo hiểm sức khỏe.

c)

Cả A và B

17.

DNBH Phi nhân thọ được kinh doanh bảo hiểm sức khỏe không ?

 

a)

b)

18.

Theo pháp luật Kinh doanh bảo hiểm, áp dụng các quy định về cung cấp sử dụng dịch vụ bảo hiểm qua biên giới đối với bảo hiểm nhân thọ và bảo hiểm sức khỏe?

a)

b)

Không

19.

  được phép cung cấp dịch vụ phụ trợ bảo hiểm ra ngoài biên giới lãnh thổ hay không?

 

a)

b)

Không

20.

Đối tượng nào sau đây được phép kinh doanh bảo hiểm nhân thọ qua biên giới?

 

a)

Cá nhân nước ngoài.

b)

Tổ chức nước ngoài

c)

Cả a, b

d)

Không bên nào được.

21.

Theo luật KDBH, đối tượng được cung cấp tất cả các dịch vụ phụ trợ bảo hiểm qua biên giới đối tượng nào?

a)

Cá nhân nước ngoài

b)

Tổ chức nước ngoài

c)

Tất cả đúng

22.

Theo quy định của pháp luật KDBH chọn phương án đúng nhất khi giao kết HĐBH con Người cho trường hợp chết?

a)

Khi bên mua bảo hiểm giao kết HĐBH con người cho trường hợp chết của người khác thì phải được người đó đồng ý bằng văn bản, trong đó ghi số tiền và người thụ hưởng.

b)

Khi thay đổi người thụ hưởng phải có sự đồng ý bằng văn bản của bên mua bảo hiểm.

c)

Không được giao kết HĐBH con người cho trường hợp chết của người dưới 18 tuổi, kể cả trường hợp cha mẹ hoặc giám hộ của người đó đồng ý bằng văn bản.

d)

A, B đúng.

e)

A, C đúng.

23.

Khi tham gia BH con Người, nếu xảy ra tổn thất do bên thứ 3 gây ra thì DNBH được yêu cầu Người thứ 3 bồi hoàn không?

a)

b)

Không

24.

Phương thức bồi thường Trách nhiệm dân sự?

a)

Bồi thường trực tiếp cho NĐBH

b)

Bồi thường trực tiếp cho bên thứ ba

c)

Cả A và B đúng

 

25.

Theo luật KDBH Người được bảo hiểm thể bồi thường trực tiếp cho bên mua bảo hiểm hoặc Người thứ ba đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

26.

  sao phạm vi bảo hiểm thông thường chỉ áp dụng trong phạm vi lãnh thổ Việt Nam?

a)

Vì ngoài biên giới không kiểm soát được rủi ro bảo hiểm.

b)

Phán quyết của toà án nước ngoài cao, án phí cao.

27.

Theo pháp luật Kinh doanh bảo hiểm, áp dụng các quy định về cung cấp sử dụng dịch vụ bảo hiểm qua biên giới đối với bảo hiểm nhân thọ và bảo hiểm sức khỏe?

a)

b)

Không

28.

Đối tượng được cung cấp dịch vụ phụ trở bảo hiểm nước ngoài tại Việt Nam

a)

Cá nhân

b)

Tổ chức

c)

Cả A và B

29.

Theo pháp luật Kinh doanh bảo hiểm, có được phép cung cấp dịch vụ phụ trợ bảo hiểm qua biên giới hay không?

a)

b)

Không

30.

Rủi ro được xem rủi ro thể được bảo hiểm?

a)

Tổn thất bất ngờ, ngẫu nhiên.

b)

Tổn thất định lượng được về số lượng, giá trị.

c)

Số đông.

d)

Cả A, B và C

31.

  Rủi ro thuần túy rủi ro có hậu quả:

a)

Liên quan đến khả năng đầu cơ

b)

  Liên quan đến khả năng tổn thất

c)

A và B đúng

d)

Không câu nào đúng