wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 1 Thuế

Total questions: 29

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Hải quan Việt Nam được khai sinh từ mốc sự kiện nào?

a)

Thành lập Tổng cục Hải quan năm 1990

b)

Thành lập “Sở Thuế quan và Thuế gián thu” năm 1945

c)

Việt Nam gia nhập WTO năm 2007

d)

Ban hành Luật Hải quan 2014

2.

Vai trò “người gác cửa nền kinh tế” của Hải quan nhấn mạnh mục tiêu nào sau đây?

a)

Tăng kim ngạch xuất khẩu bằng mọi giá

b)

Bảo vệ chủ quyền, an ninh và nguồn thu NSNN

c)

Tối đa hóa lợi nhuận doanh nghiệp

d)

Xóa bỏ toàn bộ kiểm tra hải quan

3.

“Trade facilitation” trong bối cảnh Hải quan nghĩa là:

a)

Miễn mọi loại thuế

b)

Tạo thuận lợi thương mại cùng với kiểm soát rủi ro

c)

Chỉ kiểm tra sau thông quan

d)

Chỉ kiểm tra trước thông quan

4.

Từ 01/03/2025, cơ cấu tổ chức được điều chỉnh theo văn bản nào?

a)

Thông tư 39/2018/TT-BTC

b)


Nghị định 59/2018/NĐ-CP

c)

Quyết định 382/QĐ-BTC

d)

Luật Hải quan 2014

5.

VNACCS chủ yếu là hệ thống:

a)

Thông quan tự động (e-clearance)

b)

Quản lý nhân sự

c)

Kế toán nội bộ

d)

Quản lý kho bãi doanh nghiệp

6.

VCIS chủ yếu phục vụ:

a)

Phát hành hóa đơn điện tử

b)

Quản lý kho ngoại quan

c)

Cơ sở dữ liệu nghiệp vụ/tình báo và quản lý rủi ro

d)

Theo dõi phương tiện vận tải nội địa

7.

Cơ chế Một cửa quốc gia (NSW) giúp:

a)

Tự động miễn thuế

b)

Hủy bỏ kiểm tra chuyên ngành

c)

Chỉ dùng cho xuất khẩu nông sản

d)

Doanh nghiệp nộp một bộ hồ sơ cho nhiều bộ/ngành

8.

Văn bản pháp lý nào là nền tảng ở cấp luật, điều chỉnh thủ tục hải quan hiện hành?

a)

Luật Hải quan 2014

b)

Luật Doanh nghiệp 2020

c)

Luật Thương mại 2005

d)

Luật Quản lý Thuế 2019

9.

Một lợi ích trực tiếp của DVCTT HQ36a là:

a)

Tăng thuế suất nhập khẩu

b)

Giảm thời gian, chi phí và giấy tờ

c)

Bỏ hoàn toàn kiểm tra thực tế

d)

Miễn C/O

10.

“Smart Customs” KHÔNG bao gồm định hướng nào dưới đây:

a)

Quản lý theo chuỗi và hệ sinh thái số

b)

Quản lý biên giới thông minh

c)

Kết nối và xử lý thông minh

d)

Loại bỏ minh bạch để tăng tốc thông quan

11.

Chức năng cốt lõi của Hải quan

a)

Kiểm tra, giám sát hàng hóa & phương tiện

b)

Cấp giấy phép xây dựng

c)

Thanh tra, kiểm tra, xử lý vi phạm pháp luật về hải quan

d)

Cấp giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp

12.

Các thành phần nghiệp vụ điện tử trong VNACCS/VCIS

a)

e-Declaration

b)

e-Manifest

c)

e-Invoice nội địa bán lẻ

d)

e-Booking hãng tàu

13.

Lợi ích của cổng thanh toán điện tử 24/7

a)

Nộp thuế mọi lúc

b)

Tự động miễn kiểm tra sau thông quan

c)

Tra cứu nợ thuế

d)

Tự sinh mã HS

14.

Vai trò của Hải quan đối với NSNN và xã hội

a)

Điều hành chính sách tiền tệ

b)

Ấn định tỷ giá hằng ngày

c)

Bảo vệ người tiêu dùng

d)

Bảo đảm nguồn thu NSNN

15.

Cơ sở pháp lý quốc tế trọng yếu

a)

Luật Doanh nghiệp 2020

b)

Revised Kyoto Convention (RKC)

c)

Bộ luật Dân sự 2015

d)

HS Convention

16.

Nhiệm vụ quản lý nhà nước của Hải quan

a)

Hướng dẫn, tuyên truyền pháp luật hải quan

b)

Tổ chức nghiên cứu, ứng dụng KH&CN

c)

Quản trị nhân sự cho doanh nghiệp logistics tư nhân

d)

Thống kê nhà nước về hải quan

17.

Đặc trưng của “Hải quan điện tử”

a)

Áp dụng CNTT tối đa trong quy trình

b)

Chia sẻ dữ liệu qua kết nối điện tử

c)

Bỏ hết kiểm tra thực tế

d)

Hỗ trợ thiết bị hiện đại (máy soi, camera, cân…)

18.

Thành tố trong quản lý rủi ro & phân luồng

a)

Hồ sơ tuân thủ doanh nghiệp

b)

Ngẫu nhiên tuyệt đối, không tiêu chí

c)

Tiêu chí mặt hàng/địa bàn rủi ro

d)

Kết quả kiểm tra trước đó

19.

Tác vụ có thể thực hiện trên Cổng NSW

a)

Khai & nhận phản hồi xử lý hồ sơ TTHC nhiều bộ/ngành

b)

Trao đổi thông tin giữa các hệ thống chuyên ngành

c)

Kê khai thuế thu nhập cá nhân

d)

Nhận kết quả xử lý chuyên ngành chuyển về Hải quan

20.

Các kênh/cổng phục vụ số hóa thủ tục hải quan

a)

DVCTT HQ36a

b)

VNACCS/VCIS

c)

Cổng thông tin tờ khai hải quan (tkhqdt)

d)

Cổng DVC quốc gia về BHXH

21.

Các giai đoạn phát triển chính trong lịch sử Hải quan VN

a)

1945–1954

b)

1986–28/02/2025

c)

1975–1986

d)

1954–1975

22.

Các chức năng/tiện ích tiêu biểu của VNACCS/VCIS

a)

e-Declaration

b)

e-Manifest

c)

Phân luồng (selectivity) và quản lý rủi ro

d)

Thông quan & giải phóng hàng/giám sát

23.

Mục tiêu của Hải quan thông minh

a)

Quản lý theo chuỗi & hệ sinh thái số

b)

Quản lý biên giới thông minh

c)

Kết nối & xử lý thông minh

d)

Minh bạch, công bằng, nhất quán

24.

Thành phần của “hệ sinh thái số” trong thủ tục XNK

a)

NSW kết nối bộ/ngành

b)

VNACCS/VCIS và phân luồng tự động

c)

Cổng thanh toán điện tử 24/7

d)

Cổng thông tin tờ khai điện tử

25.

Nhóm nhiệm vụ quản lý nhà nước

a)

Ban hành & tổ chức thực hiện VBQPPL về hải quan

b)

Đào tạo, bồi dưỡng công chức

c)

Hợp tác quốc tế về hải quan

d)

Thống kê nhà nước về hải quan

26.

Giải thích vì sao Hải quan vừa “tạo thuận lợi thương mại” vừa “kiểm soát rủi ro”.

4 lines
27.

Nêu 3 lợi ích cụ thể của DVCTT HQ36a đối với doanh nghiệp logistics.

4 lines
28.

Phân biệt nhanh VNACCS và VCIS.

4 lines
29.

Trình bày ngắn gọn quy trình điển hình khi doanh nghiệp phải xin giấy phép chuyên ngành qua NSW.

4 lines