Font size
WorksheetsMôn Tin học lớp 6
Total questions: 36
Worksheet time: 19mins
Nghe bản tin dự báo thời tiết “Ngày mai trời có thể mưa”, em sẽ làm gì?
A. Đi học mang theo áo mưa;
B. Ăn sáng trước khi đến trường
C. Mặc đồng phục;
D. Hẹn bạn Trang cùng đi học.
Mắt thường không thể tiếp nhận thông tin nào dưới đây?
A. Đàn kiến đang “tấn công” lọ đường quên đậy nắp;
B. Những con vi trùng gây bệnh lị lẫn trong thức ăn bị ôi thiu;
C. Rác bẩn vứt ngoài hành lang lớp học;
D. Bạn Phương quên không đeo khăn quàng đỏ.
Em cần nấu một nồi cơm. Hãy xác định những thông tin nào cần xử lý?
A. Kiểm tra gạo trong thùng còn không;
B. Nước cho vào nồi đã đủ chưa;
C. Bếp nấu đã chuẩn bị sẵn sàng chưa;
D.Tất cả các thông tin trên
Con người tiếp nhận thông tin trong cuộc sống hằng ngày bằng cách nào?
A. Nhìn thấy bằng mắt, nghe bằng tai
B. Ngửi bằng mũi, nếm được vị bằng lưỡi
C. Cảm giác nóng lạnh bằng da
D. Tất cả đều đúng
Phương án nào sau đây là thông tin?
A. Các con số thu thập được qua cuộc điều tra dân số;
B. Kiến thức về phân bố dân cư
C. Phiếu điều tra dân số;
D. Tệp lưu trữ tài liệu
Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Dữ liệu chỉ có thể được hiểu bởi những người có trình độ cao.
B. Dữ liệu được thể hiện dưới dạng con số, văn bản, hình ảnh, âm thanh
C. Dữ liệu là những giá trị số do con người nghĩ ra.
D. Dữ liệu chỉ có ở trong máy tính.
Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Mọi thông tin muốn có được, con người sẽ phải tốn rất nhiều tiền.
B. Thông tin là kết quả của việc xử lí dữ liệu để nó trở nên có ý nghĩa.
C. Không có sự phân biệt giữa thông tin và dữ liệu.
D. Dữ liệu chỉ có trong máy tính, không tồn tại bên ngoài máy tính.
Xem bản tin dự báo thời tiết như Hình 1, bạn Khoa kết luận: “Hôm nay, trời có mưa”. Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Bản tin dự báo thời tiết là dữ liệu, kết luận của Khoa là thông tin
B. Bản tin dự báo thời tiết là thông tin, kết luận của Khoa là dữ liệu
C. Những con số trong bản tin dự báo thời tiết là thông tin.
D. Bản tin dự báo thời tiết và kết luận của Khoa đều là dữ liệu.
Công cụ nào sau đây không phải là vật mang tin?
A. Giấy.
B. Cuộn phim.
C. Xô, chậu.
D. Thẻ nhớ
Máy tính gồm mấy thành phần để có thể thực hiện được các hoạt động xử lý thông tin?
A. 3
B. 4
C. 5
D. 6
Chức năng của bộ nhớ máy tính là gì?
A. Thu nhận thông tin.
B. Hiển thị thông tin.
C. Lưu trữ thông tin.
D. Xử lý thông tin.
Các hoạt động xử lí thông tin gồm?
A. Đầu vào, đầu ra
B. Thu nhận, xử lí, lưu trữ, truyền thông tin.
C. Mở bài, thân bài, kết luận.
D. Nhìn, nghe, suy đoán, kết luận
Các thao tác lập luận, giải thích, phân tích, phán đoán, tưởng tượng,... của con người được xếp vào hoạt động nào trong quá trình xử lí thông tin?
A. Xử lý thông tin
B. Thu nhận thông tin
C. Lưu trữ thông tin
D. Truyền thông tin.
Quá trình quan sát đường đi của tàu biển được gọi là hoạt động:
A. Xử lý thông tin
B. Thu nhận thông tin
C. Lưu trữ thông tin.
D. Truyền thông tin.
Vật mang tin xuất hiện trong hoạt động nào của quá trình xử lí thông tin?
A. Xử lý thông tin.
B. Thu nhận thông tin.
C. Lưu trữ thông tin.
D. Truyền thông tin
Thuyết trình chủ đề tình bạn trước lớp được gọi là hoạt động:
A. Xử lý thông tin.
B. Thu nhận thông tin.
C. Lưu trữ thông tin.
D. Truyền thông tin.
Ghi chép các sự kiện của một chuyến tham quan được gọi là hoạt động:
A. Xử lý thông tin.
B. Thu nhận thông tin.
C. Lưu trữ thông tin
D. Truyền thông tin.
Bàn phím, chuột, máy quét và webcam là những ví dụ về loại thiết bị nào của máy tính?
Thiết bị ra.
Thiết bị lưu trữ
Thiết bị vào.
Bộ nhớ.
Chuyển thể từ bài văn xuôi thành văn vần được gọi là hoạt động:
A. Xử lý thông tin
B. Thu nhận thông tin.
C. Lưu trữ thông tin
D. Truyền thông tin
Dãy bit là gì?
A. Là những dãy kí hiệu 0 và 1
B. Là âm thanh phát ra từ máy tính
C. Là một dãy chỉ gồm dãy số 2
D. Là những chữ số từ 0 đến 9
Máy tính sử dụng dãy bit để làm gì?
A. Biểu diễn các số
B. Biểu diễn văn bản
C. Biểu diễn hình ảnh, âm thanh
D. Biểu diễn số, văn bản, hình ảnh, âm thanh
Dữ liệu trong máy tính được mã hóa thành dãy bit vì:
A. Dãy bit đáng tin cậy hơn
B. Máy tính chỉ làm việc với hai kí tự 0 và 1
C. Dãy bit được xử lí dễ dàng hơn
D. Dãy bit chiếm ít dung lượng nhớ hơn
Một GB xấp xỉ bao nhiêu byte?
A. Một nghìn byte
B. Một triệu byte
C. Một tỉ byte
D. Một nghìn tỉ byte
Khả năng lưu trữ của một thiết bị nhớ là?
A. Dung lượng nhớ
B. Khối lượng nhớ
C. Thể tích nhớ
D. Năng lực nhớ
Bao nhiêu ‘byte’ tạo thành 1 ‘kilobyte’?
A. 64
B. 1024
C. 2048
D. 10240
Giả sử một bức ảnh chụp bằng một máy ảnh chuyên nghiệp có dung lượng khoảng 12MB. Vậy thẻ nhớ 16GB có thể chứa bao nhiêu bức ảnh?
Khoảng 15445 bức ảnh
=16.12524 : 12
Khoảng 1565 bức ảnh
=12524 : 12
Khoảng 1265 bức ảnh
=12324 : 12
Khoảng 1365 bức ảnh
=16.1024 : 12
Em hãy chọn phương án trả lời đúng
Điểmchungcủanhữngmạnglướiđólàgì
Có nhiều thành viên
Chia sẻ tài nguyên
. Kết nối các thành viên
Có nhiều đường cắt nhau
Thiết bị nào dưới đây không phải là thiết bị đầu cuối?
Hub
Laptop
Máy ảnh
Máy in
Internet có những đặc điềm chính nào dưới đây
Tính toàn cầu.
Tính tương tác.
Tính lưu trữ
Tính dễ tiếp cận
Tính không chủ sở hữu
Em hãy chọn những việc mà em có thể làm với Internet:
Học ngoại ngữ trực tuyến với người nước ngoài.
Nghe nhạc, xem phim trực tuyến.
Chơi đá bóng đề nâng cao sức khỏe
Tìm kiếm tư liệu học tập
Gửi thư điện tử
Internet là mạng liên kết
các mạng máy tính trên toàn cầu.
âm thanh
xã hội
trao đổi dữ liệu
Mạng máy tính không cho phép người sử dụng chia sẻ:
Máy in
Máy quét
Dữ liệu
Bàn phím và chuột
Muốn truy cập Internet thì máy tính cần kết nối với:
Bàn phím
Internet
Màn hình
Máy in
Các dịch vụ thông tin phổ biến trên Internet gồm:
Mạng thông tin toàn cầu
Thư điện tử
Tìm kiếm
Tất cả đều đúng
Máy tính kết nối với nhau để:
Tiết kiệm điện
Truyền tốc độ
Trao đổi dữ liệu
Thuận tiện cho việc sửa chữa
Thông tin trên Internet được tổ chức như thế nào?
Tương tự như thông tin trong cuốn sách.
Các siêu văn bản liên kết với nhau bởi các liên kết
Thành từng bản rời rạc
Một cách tùy ý.
