wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ THI CUỐI KHÓA 600C - B2

Total questions: 35

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

"Người điều khiển phương tiện tham gia giao thông đường bộ" gồm những đối tượng nào dưới đây?

a)

1.Người điều khiển xe cơ giới, người điều khiển xe thô sơ.

b)

2.Người điều khiển xe máy chuyên dùng tham gia giao thông đường bộ.

c)

3.Cả ý 1 và ý 2.

2.

Người điều khiển phương tiện tham gia giao thông đường bộ mà trong cơ thể có chất ma túy có bị nghiêm cấm hay không?

a)

1.Bị nghiêm cấm.

b)

2.Không bị nghiêm cấm.

c)

3.Không bị nghiêm cấm, nếu có chất ma túy ở mức nhẹ, có thể điều khiển phương tiện tham gia giao thông.

3.

Người đủ bao nhiêu tuổi trở lên thì được điều khiển xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh có dung tích xi lanh từ 50cm3 và các loại xe có kết cấu tương tự; xe ô tô tải, máy kéo có trọng tải dưới 3.500kg; xe ô tô chở người đến 9 chỗ ngồi?

a)

1. 16 tuổi

b)

2. 18 tuổi

c)

3. 17 tuổi

4.

Người có giấy phép lái xe mô tô hạng A3 được phép điều khiển loại xe nào dưới đây?

a)

1. Xe mô tô ba bánh.

b)

2. Xe mô tô hai bánh có dung tích xi lanh từ 175 cm3 trở lên.

c)

3. Các loại máy kéo nhỏ có trọng tải đến 1.000 kg.

5.

Người có giấy phép lái xe hạng B1 số tự động được điều khiển loại xe nào?

a)

1. Ô tô số tự động chở người đến 9 chỗ ngồi, kể cả chỗ ngồi cho người lái xe; ô tô tải, kể cả ô tô tải chuyên dùng số tự động có trọng tải thiết kế dưới 3.500 kg; ô tô dùng cho người khuyết tật. Không được hành nghề lái xe.

b)

2. Ô tô số tự động chở người đến 9 chỗ ngồi, kể cả chỗ ngồi cho người lái xe; ô tô tải, kể cả ô tô tải chuyên dùng số tự động có trọng tải thiết kế dưới 3.500 kg; ô tô dùng cho người khuyết tật. Được hành nghề lái xe kinh doanh vận tải.

c)

3. Ô tô chở người đến 9 chỗ ngồi, kể cả chỗ ngồi cho người lái xe; ô tô tải, kể cả ô tô tải chuyên dùng có trọng tải thiết kế dưới 3.500 kg; ô tô dùng cho người khuyết tật.

6.

Khi gặp hiệu lệnh như dưới đây của cảnh sát giao thông thì người tham gia giao thông phải đi như thế nào là đúng quy tắc giao thông?

a)

1. Người tham gia giao thông ở các hướng phải dừng lại.

b)

2. Người tham gia giao thông ở các hướng được đi theo chiều gậy chỉ của cảnh sát giao thông.

c)

3. Người tham gia giao thông ở phía trước và phía sau người điều khiển được đi tất cả các hướng; giao thông ở phía bên phải và phía bên trái người điều khiển phải dừng lại.

d)

4. Người tham gia giao thông ở phía trước và phía sau người điều khiển phải dừng lại; giao thông ở phía bên phải và bên trái người điều khiển được đi tất cả các hướng.

7.

Bạn đang lái xe trên đường hẹp, xuống dốc và gặp một xe đang đi lên dốc, bạn cần làm gì?

a)

1. Tiếp tục đi vì xe lên dốc phải nhường đường cho mình.

b)

2. Nhường đường cho xe lên dốc.

c)

3. Chỉ nhường đường khi xe lên dốc nháy đèn.

8.

Người lái xe phải làm gì khi điều khiển xe vào đường cao tốc?

a)

1. Phải có tín hiệu xin vào và phải nhường đường cho xe đang chạy trên đường; khi thấy an toàn mới cho xe nhập vào dòng xe ở làn đường sát mép ngoài; nếu có làn đường tăng tốc thì phải cho xe chạy trên làn đường đó trước khi vào làn đường của đường cao tốc.

b)

2. Phải có tín hiệu xin vào và phải nhanh chóng vượt xe đang chạy trên đường để nhập vào dòng xe ở làn đường sát mép ngoài; nếu có làn đường tăng tốc thì phải cho xe chạy qua làn đường đó để vào làn đường của đường cao tốc.

9.

Trên đường bộ (trừ đường cao tốc) trong khu vực đông dân cư, đường hai chiều hoặc đường một chiều có một làn xe cơ giới, loại xe nào tham gia giao thông với tốc độ tối đa cho phép là 50 km/h?

a)

1. Ô tô con, ô tô tải, ô tô chở người trên 30 chỗ.

b)

2. Xe gắn máy, xe máy chuyên dùng.

c)

3. Cả ý 1 và ý 2.

10.

Khi tham gia giao thông trên đoạn đường không có biển báo “Cự ly tối thiểu giữa hai xe”, với điều kiện mặt đường khô ráo, xe cơ giới đang chạy với tốc độ từ trên 60 km/h đến 80 km/h, người lái xe phải duy trì khoảng cách an toàn với xe đang chạy phía trước tối thiểu là bao nhiêu?

a)

1. 35 m

b)

2. 55 m

c)

3. 70 m.

11.

Người kinh doanh vận tải hành khách có những quyền hạn nào dưới đây?

a)

1. Tự ý thay đổi vị trí đón, trả khách theo hợp đồng vận chuyển hoặc đón thêm người ngoài danh sách hành khách đã ký.

b)

2. Từ chối vận chuyển trước khi phương tiện rời bến, rời vị trí đón trả khách theo hợp đồng vận chuyển những người đã có vé hoặc người trong danh sách hợp đồng có hành vi gây rối trật tự công cộng, gây cản trở công việc kinh doanh vận tải, ảnh hưởng đến sức khỏe, tài sản của người khác, gian lận vé hoặc hành khách đang bị dịch bệnh nguy hiểm.

c)

3. Cả ý 1 và ý 2.

12.

Người hành nghề lái xe khi thực hiện tốt việc rèn luyện, nâng cao trách nhiệm, đạo đức nghề nghiệp sẽ thu được kết quả như thế nào?

a)

1. Được khách hàng, xã hội tôn trọng; được đồng nghiệp quý mến, giúp đỡ; được doanh nghiệp tin dùng và đóng góp nhiều cho xã hội.

b)

2. Thu hút được khách hàng, góp phần quan trọng trong xây dựng thương hiệu, kinh doanh có hiệu quả cao.

c)

3. Cả ý 1 và ý 2.

13.

Khi điều khiển xe tăng số, người lái xe cần chú ý những điểm gì để đảm bảo an toàn?

a)

1. Không được nhìn xuống buồng lái, cần phải tăng thứ tự từ thấp đến cao, phối hợp các động tác phải nhịp nhàng, chính xác.

b)

2. Nhìn xuống buồng lái để biết chính xác vị trí các tay số, cần phải tăng thứ tự từ thấp đến cao, phối hợp các động tác phải nhịp nhàng, vù ga phải phù hợp với tốc độ.

14.

Khi điều khiển ô tô qua đoạn đường ngập nước, người lái xe cần thực hiện các thao tác nào để đảm bảo an toàn?

a)

1. Tăng lên số cao, tăng ga và giảm ga liên tục để thay đổi tốc độ, giữ vững tay lái để ô tô vượt qua đoạn đường ngập nước.

b)

2. Đạp ly hợp (côn) hết hành trình, tăng ga và giảm ga liên tục để thay đổi tốc độ, giữ vững tay lái để ô tô vượt qua đoạn đường ngập nước.

c)

3. Quan sát, ước lượng độ ngập nước mà xe ôtô có thể vượt qua an toàn, về số thấp, giữ đều ga và giữ vững tay lái để ô tô vượt qua đoạn đường ngập nước.

15.

Công dụng của hệ thống bôi trơn đối với động cơ ô tô?

a)

1. Cung cấp một lượng dầu bôi trơn đủ và sạch dưới áp suất nhất định đi bôi trơn cho các chi tiết của động cơ để giảm ma sát, giảm mài mòn, làm kín, làm sạch, làm mát và chống gỉ.

b)

2. Cung cấp một lượng nhiên liệu đầy đủ và sạch để cho động cơ ô tô hoạt động.

c)

3. Cả ý 1 và ý 2.

16.

Biển nào cho phép ô tô con được vượt?

a)

1. Biển 1 và 2.

b)

2. Biển 2.

c)

3. Biển 1 và 3.

d)

4. Biển 2 và 3.

17.

Biển nào cấm ô tô rẽ phải và quay đầu xe?

a)

1. Biển 1.

b)

2. Biển 2.

c)

3. Biển 3.

d)

4. Biển 1 và 3.

18.

Khi gặp các biển này xe ưu tiên theo luật định (có tải trọng hay chiều cao toàn bộ vượt quá chỉ số ghi trên biển) có được phép đi qua hay không?

a)

1. Được phép.

b)

2. Không được phép.

19.

Biển nào xe mô tô hai bánh không được đi vào?

a)

1. Biển 1.

b)

2. Biển 2.

c)

3. Biển 3.

20.

Biển này có ý nghĩa gì?

a)

1. Cấm dừng xe về hướng bên trái.

b)

2. Cấm đỗ xe và cấm dừng xe theo hướng bên phải.

c)

3. Được phép đỗ xe và dừng xe theo hướng bên phải.

21.

Khi gặp biển nào, người lái xe phải giảm tốc độ, chú ý xe đi ngược chiều, xe đi ở phía đường bị hẹp phải nhường đường cho xe đi ngược chiều?

a)

1. Biển 1.

b)

2. Biển 1 và 3.

c)

3. Biển 2 và 3.

d)

4. Cả ba biển.

22.

Biển nào báo hiệu “Giao nhau với đường hai chiều”?

a)

1. Biển 1.

b)

2. Biển 2.

c)

3. Biển 3.

23.

Biển nào báo hiệu “Chú ý chướng ngại vật”?

a)

1. Biển 1.

b)

2. Biển 2 và 3.

c)

3. Cả ba biển.

24.

Biển nào dưới đây là biển “Cầu hẹp”?

a)

1. Biển 1.

b)

2. Biển 2.

c)

3. Biển 3.

25.

Vạch dưới đây có tác dụng gì?

a)

1. Để xác định làn đường.

b)

2. Báo hiệu người lái xe chỉ được phép đi thẳng.

c)

3. Dùng để xác định khoảng cách giữa các phương tiện trên đường.

26.

Xe nào được quyền đi trước?

a)

1. Xe tải.

b)

2. Xe con (B).

c)

3. Xe con (A).

27.

Theo hướng mũi tên, những hướng nào ô tô con được phép đi?

a)

1. Hướng 1.

b)

2. Hướng 1, 3 và 4.

c)

3. Hướng 2, 3 và 4.

d)

4. Cả bốn hướng.

28.

Theo hướng mũi tên, xe nào được phép đi?

a)

1. Mô tô, xe con.

b)

2. Xe con, xe tải.

c)

3. Mô tô, xe tải.

d)

4. Cả ba xe.

29.

Những hướng nào ô tô tải được phép đi?

a)

1. Cả bốn hướng.

b)

2. Hướng 1, 2 và 3.

c)

3. Hướng 1 và 4.

d)

4. Hướng 1, 3 và 4.

30.

Các xe đi theo hướng mũi tên, xe nào vi phạm quy tắc giao thông?

a)

1. Xe khách, xe tải, mô tô.

b)

2. Xe tải, xe con, mô tô.

c)

3. Xe khách, xe con, mô tô.

31.

Trong hình dưới, những xe nào vi phạm quy tắc giao thông?

a)

1. Xe con (E), mô tô (C).

b)

2. Xe tải (A), mô tô (D).

c)

3. Xe khách (B), mô tô (C).

d)

4. Xe khách (B), mô tô (D).

32.

Thứ tự các xe đi như thế nào là đúng quy tắc giao thông?

a)

1. Xe con và xe tải, xe của bạn.

b)

2. Xe của bạn, xe tải, xe con.

c)

3. Xe của bạn và xe con, xe tải.

d)

4. Xe của bạn, xe tải + xe con.

33.

Người lái xe dừng tại vị trí nào là đúng quy tắc giao thông?

a)

1. Vị trí A và B.

b)

2. Vị trí A và C.

c)

3. Vị trí B và C.

d)

4. Cả ba vị trí A, B, C.

34.

Xe của bạn được đi theo hướng nào trong trường hợp này?

a)

1. Đi thẳng hoặc rẽ trái.

b)

2. Đi thẳng hoặc rẽ phải.

c)

3. Rẽ trái.

d)

4. Đi thẳng, rẽ phải hoặc rẽ trái.

35.

Phía trước có một xe đang lùi vào nơi đỗ, xe con phía trước đang chuyển sang làn đường bên trái, bạn xử lý như thế nào trong trường hợp này?

a)

1. Nếu phía sau không có xe xin vượt, chuyển sang làn đường bên trái.

b)

2. Nếu phía sau có xe xin vượt, thì giảm tốc độ, ở lại làn đường, dừng lại khi cần thiết.

c)

3. Tăng tốc độ trên làn đường của mình và vượt xe con.

d)

4. Ý 1 và ý 2.