WorksheetsC1 AIS
Total questions: 31
Worksheet time: 19mins
Nội dung nào sau đây không phải là cách thức của hệ thống thông tin kế toán trong việc cải thiện quá trình ra quyết định trong tổ chức
Lưu trữ thông tin về kết quả của những lần ra quyết định trước đó
Đánh giá rủi ro
Xác định các tình huống yêu cầu phải có sự can thiệp của nhà quản trị
Phân tích dữ liệu về bán hàng
Xác định tính cặp tính chất thông tin có thể đạt được đồng thời
Đầy đủ & kịp thời
Có thể kiểm chứng & tin cậy
Tất cả đều đúng
Có thể kiểm chứng & đáng tin cậy
Dữ liệu là các sự kiện/vấn đề được thu thập, ghi nhận, lưu trữ và xử lý bởi (a) (2 từ) thông tin.
Đâu không phải là chức năng của một hệ thống thông tin kế toán
Thu thập và lưu trữ dữ liệu về các hoạt động, nguồn lực và người tham gia
Chuyển dữ liệu thành thông tin để người dùng ra quyết định
Hỗ trợ doanh nghiệp xác định chiến lược kinh doanh
Cung cấp kiểm soát đầy đủ và phù hợp để đảm bảo an toàn tài sản và dữ liệu
Hệ thống hoạch định nguồn lực doanh nghiệp (ERP) giúp tích hợp thông tin trong doanh nghiệp
Đúng
Sai
Giá trị của một hệ thống thông tin kế toán bao gồm:
Cải thiện chất lượng và giảm chi phí của sản phẩm hoặc dịch vụ; Cải thiện sự hữu hiệu và hiệu quả của chuỗi cung ứng; Cải thiện hiệu quả
Tất cả đều đúng
Cải thiện chất lượng và giảm chi phí của sản phẩm hoặc dịch vụ; Cải thiện sự hữu hiệu và hiệu quả của chuỗi cung ứng; Cải thiện việc ra quyết định
Cải thiện hiệu quả; Chia sẻ tri thức; Cải thiện cấu trúc kiểm soát nội bộ
Cấu trúc của một hệ thống thông tin kế toán gồm: con người; quy trình, thủ tục, hướng dẫn; dữ liệu; phần mềm; cơ sở hạ tầng CNTT và ….
Phương thức bảo mật và kiểm soát hệ thống thông tin
Kiểm soát nội bộ và phương thức bảo mật
Kiểm soát hệ thống thông tin
Kiểm soát lưu trữ dữ liệu
Đâu không phải là hậu quả của việc quá tải thông tin là:
Không đáp ứng yêu cầu của người sử dụng
Giảm chất lượng của việc ra quyết định của người sử dụng
Tăng chi phí tạo thông tin của hệ thống
Giảm tính hiệu quả của hệ thống
Xác định cặp tính chất thông tin khó có thể đạt được đồng thời
Tất cả đều sai
Có thể kiểm chứng & đáng tin cậy
Có thể kiểm chứng <> tin cậy
Kịp thời & thích hợp
Một thỏa thuận hoặc thực hiện giữa 2 đối tác để trao đổi hàng hóa, dịch vụ hoặc các sự kiện khác có thể đo lường bằng nội dung kinh tế (economic terms) (2 ĐÁP ÁN)
Nghiệp vụ
Hoạt động trao – nhận
Hoạt động
Chu trình kinh doanh
Xác định tính cặp tính chất thông tin có thể đạt được đồng thời
Có thể kiểm chứng & tin cậy
Tất cả đều đúng
Đầy đủ & kịp thời
Kịp thời & thích hợp
Xác định cặp tính chất thông tin khó có thể đạt được đồng thời
Tất cả đều sai
Có thể kiểm chứng & đáng tin cậy
Đầy đủ & kịp thời
Kịp thời & thích hợp
Hệ thống là một …............. gồm các thành phần quan hệ tương tác với nhau nhằm đạt mục tiêu của nó
thực thể
cấu trúc
tập hợp
tổ chức
Khi hệ thống con đạt được mục tiêu của riêng nó và đồng thời đóng góp để đạt được mục tiêu tổng thể của hệ thống/ doanh nghiệp/tổ chức
Mâu thuẫn mục tiêu
Đúng mục tiêu
Mục tiêu chính xác
Phù hợp mục tiêu
Mục tiêu của quy trình xử lý dữ liệu trong hệ thống thông tin kế toán là:
Tạo thông tin
Lưu trữ dữ liệu
Thu thập dữ liệu đầu vào
Gia tăng tính năng kiểm soát
Lợi ích của thông tin trừ đi chi phí tạo thông tin được gọi là:
Giá trị của doanh nghiệp
Giá trị gia tăng của hệ thống thông tin
Giá trị của thông tin
Tất cả đều sai
Thông tin hữu ích nên thỏa mãn bảy tiêu chuẩn gồm: tính thích hợp, tính đáng tin cậy, tính đầy đủ, tính dễ hiểu, tính có thể kiểm chứng, tính có thể truy cập và (7) ………. (3 từ). Hãy điền tiêu chí thứ 7 vào chỗ trống.
(a)
Điểm khác biệt giữa dữ liệu và thông tin là (2 ĐÁP ÁN)
Dữ liệu là đầu vào; thông tin là đầu ra
Dữ liệu chưa có ý nghĩa với người sử dụng; thông tin có ý nghĩa với người sử dụng
Dữ liệu là đầu vào; thông tin là quy trình xử lý dữ liệu
Dữ liệu là các sự kiện, con số; thông tin chỉ là các con số
Điền vào chỗ trống thuật ngữ thích hợp: “một hệ thống bị xem là mâu thuẫn mục tiêu khi một hệ thống con có mục tiêu …. (3 từ) với mục tiêu của các hệ thống con khác và/ hoặc của tổng thể hệ thống”
(a)
ERP là một hệ thống thông tin cung cấp sự tích hợp các quy trình trong tổ chức bằng cách sử dụng chung một (a) (4 từ) và chia sẻ thông tin
Các hoạt động trao - nhận có thể được nhóm lại thành các nhóm nghiệp vụ (transaction) liên quan xảy ra thường xuyên trong doanh nghiệp được gọi là:
Hệ thống thông tin kế toán
Chu trình kinh doanh
Nghiệp vụ
Thông tin
Điền vào chỗ trống thuật ngữ thích hợp: “một hệ thống bị xem là mâu thuẫn mục tiêu khi một hệ thống con có mục tiêu …. (3 từ) với mục tiêu của các hệ thống con khác và/ hoặc của tổng thể hệ thống”
(a)
Hệ thống thông tin kế toán được tạo ra để thực hiện việc thu thập…........và cung
cấp...........
Dữ liệu, thông tin
Thông tin, thông tin
Dữ liệu, dữ liệu
Thông tin, dữ liệu
Lựa chọn nào dưới đây là 1 ví dụ về đầu ra của HTTKT:
Tập tin khách hàng
Báo cáo dòng tiền
Bút toán nhật ký
Tập tin dữ liệu nghiệp vụ bán hàng
Nam vay tiền từ ngân hàng và ký vào một thương phiếu phải trả. Sau đó, cô tính khoản thanh toán hàng thángcần thiết để trả hết khoản vay trong vòng 3 năm. Dựa trên định nghĩa của 1 HTTKT, thương phiếu phải trả có thể được xem là :
i) Một đầu vào
ii) Một đầu ra
iii) Một chứng từ
Chỉ ii và iii
Chỉ i và ii
Chỉ i và iii
Cả i, ii và iii
Giá trị của HTTKT đối với tổ chức bao gồm (chọn nhiều đáp án):
a. Cải thiện chất lượng HTTKT
b. Chia sẻ tri thức
c. Cải thiện cấu trúc KSNB
d. Cải thiện chất lượng và giảm chi phí của SP hoặc DV
Nhân viên kế toán Tèo đang phải quyết định xem doanh nghiệp nên sử dụng các sổ nhật ký và sổ cái bằng giấy, hay sử dụng Excel để ghi nhận các nghiệp vụ. Trong tình huống này, Tèo đang đưa ra quyết định liên quan đến thànhphần nào của HTTKT?
Đầu vào
Xử lý
Đầu ra
Công nghệ
Trong học phần HTTKT, sinh viên B được học về: cách thức phân tích chứng từgốc, sử dụng phần mềm xử lý dữ liệu, và chuẩn bị các báo cáo đầu ra. Thành phần nào của 1 HTTKT bị thiếu trong danh sách kể trên
Xử lý
Đầu vào
Lưu trữ
Đầu ra
Một HTTKT chuyển đổi đầu vào thành đầu ra thông qua các quy trình như:
Luôn luôn sử dụng công nghệ thông tin
Nhận biết và thích ứng với các hạn chế lợi ích – chi phí
Nhận diện các thành phần của khuôn mẫu lý thuyết về kế toán
d. Ghi nhật ký các nghiệp vụ và chuyển dữ liệu vào các sổ cái có liên quan
Lựa chọn nào sau đây không phải là 1 trong 6 thành phần của HTTKT:
Quy trình, thủ tục, hướng dẫn
Con người
Hệ thống chuẩn mực kế toán
Kiểm soát nội bộ và phương thức bảo mật
Lựa chọn nào dưới đây mô tả tốt nhất mối quan hệ giữa dữ liệu và thông tin:
a. Dữ liệu và thông tin không liên quan với nhau
b. Dữ liệu hữu ích hơn thông tin trong việc ra quyết định
c. Dữ liệu là thông tin đã được diễn giải
d. Thông tin là dữ liệu đã được diễn giải
