wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ký sinh trùng

Total questions: 34

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Mô tả nào đúng với hình ảnh đầu que chỉ?

a)

Bào nang Amip

b)

Bào nang Giardia

c)

Sán là ruột nhỏ

d)

Trứng giun móc

2.

Mô tả nào sau đây đúng với hình ảnh đầu que chỉ ?

a)

Bào nang Gardia

b)

Bào nang Amip

c)

Bào nang Ecoli

d)

Trứng giun móc

3.

Mô tả nào đúng với hình ảnh đầu que chỉ ?

a)

Trừng Giun đũa

b)

Trừng Giun móc

c)

Trừng Giun tóc

d)

Trừng Giun kim

4.

Mô tả nào đúng với hình

a)

Trừng giun kim

b)

Trừng giun đũa

c)

Trừng giun tóc

d)

Trừng giun móc

5.

Mô tả nào đúng với hình

a)

Trừng giun móc mỏ

b)

Trừng giun kim

c)

Trừng giun đũa

d)

Trừng giun tóc

6.

Mô tả nào đúng với hình bên

a)

Trừng giun Kim

b)

Trừng giun tóc

c)

Trừng giun móc

d)

Trừng giun đũa

7.

Hình ảnh đầu que chỉ

a)

Thể tư dưỡng P.falciparum/ giọt đàn

b)

Thể tư dưỡng P.falciparum/ giọt đặc

c)

Thể Giao bào P.falciparum/ giọt đặc

d)

Thể giao bào P.falciparum/ giọt đàn

8.

Hình ảnh đầu que chỉ ?

a)

Bóng ma hồng cầu thể tư dưỡng P.Viax/ giọt đặc

b)

Thể Tư dường P. Viac/ giọt đàn

c)

Thể Tư dường P. Viac/ giọt đặc

d)

Thể Tư dường P. Falciparum/ giọt đặc

9.

Hình ảnh đầu que chỉ

a)

Thể tư dưỡng P.Vavac giọt đàn

b)

Bóng ma hồng cầu thể tư dưỡng P. Vivax đàn

c)

Bóng ma hồng cầu thể tư dưỡng P. Vivax đặc

d)

Thể tư dưỡng P.Falciparum giọt đàn

10.

Hình ảnh đầu que chỉ ?

a)

Thể giao bào P. Vivac giọt đàn

b)

Thể giao bào P. Vivac giọt đặc

c)

thể tư dưỡng P.Falciparum giọt đàn

d)

Thể giao bào P.Falciparum giọt đặc

11.

Mô tả nào đúng với hình ảnh ?

a)

Đầu muối Anopheness đực xúc biện dài bằng vòi

b)

Đầu muối Anopheness cái xúc biện dài bằng vòi

c)

Đầu muối Culicinae cái xúc biện dài bằng vòi

d)

Đầu muối Culicinae đực xúc biện dài bằng vòi

12.

Mô tả hình ảnh sau?

a)

Đầu muỗi Anophelinae cái

b)

Đầu muỗi Culivinae cái

c)

Đầu muỗi Culivinae Đực

d)

Đầu muỗi Anophelinae Đực

13.

Mô tả hình ảnh sau ?

a)

Đầu muỗi Anophenliane đực pan= vòi , râu ngắn thưa

b)

Đầu muỗi Anophenliane cái pan= vòi , râu ngắn thưa

c)

Đầu muỗi Culvinae đực pan= vòi , râu ngắn thưa

d)

Đầu muỗi Culvinae cái pan= vòi , râu ngắn thưa

14.

Mô tả hình ảnh?

a)

Đầu muỗi Anphelinae đực , xúc biện ngắn hơn vòi, lông thưa

b)

Đầu muỗi Anphelinae cái , xúc biện ngắn hơn vòi, lông thưa

c)

Đầu muỗi Culvicinae cái , xúc biện ngắn hơn vòi, lông thưa

d)

Đầu muỗi Culvicinae đưc , xúc biện ngắn hơn vòi, lông thưa

15.

Mô tả hình ảnh ?

a)

Trứng sán dây

b)

Trứng sán ruột

c)

Trứng sán lá phổi

d)

Trứng sán lá gan nhỏ

16.

Mô tả hình ảnh ?

a)

Trừng sán dây

b)

Trừng sán lá gan

c)

Trừng sán lá phổi

d)

Trừng sán lá ruột

17.

Mô tả hình ảnh ?

a)

Trứng sán lá phổi

b)

Trứng sán dây

c)

Trứng sán lá ruột

d)

Trứng sán lá gan

18.

Mô tả hình ảnh ?

a)

Trứng sán lá phổi ( Taenia solium/ Taenia saginata)

b)

Trứng sán dây ( Taenia solium/ Taenia saginata)

c)

Trứng sán lá ruột ( Taenia solium/ Taenia saginata)

d)

Trứng sán lá gan nhỏ( Taenia solium/ Taenia saginata)

19.

Mô tả hình ảnh

a)

Giun kim cái Enterobius vermicularis ụ phình thực quản

b)

Giun tóc cái Enterobius vermicularis ụ phình thực quản

c)

Giun móc mỏ cái Enterobius vermicularis ụ phình thực quản

d)

Giun chỉ Enterobius vermicularis ụ phình thực quản

20.

Mô tả hình ảnh ?

a)

con giun tóc ( hình ống đầu có 4 răng nhọn bố trí ở 2 bên câu đối )

b)

con giun kim ( hình ống đầu có 4 răng nhọn bố trí ở 2 bên câu đối )

c)

con giun móc ( hình ống đầu có 4 răng nhọn bố trí ở 2 bên câu đối )

d)

con sán lá gan nhỏ ( hình ống đầu có 4 răng nhọn bố trí ở 2 bên câu đối )

21.

Mô tả hình ảnh đầu que chỉ ?

a)

con giun đũa ( B. Malayi hình mềm mại như sợi chỉ bắt màu thuôc nhuộm giêm sa có 3 tp màng bao ở ngoài , thân , hạt nhiễm sắc

b)

con giun kim( B. Malayi hình mềm mại như sợi chỉ bắt màu thuôc nhuộm giêm sa có 3 tp màng bao ở ngoài , thân , hạt nhiễm sắc

c)

con giun tóc ( B. Malayi hình mềm mại như sợi chỉ bắt màu thuôc nhuộm giêm sa có 3 tp màng bao ở ngoài , thân , hạt nhiễm sắc

d)

Ấu trùng giun chỉ ( B. Malayi hình mềm mại như sợi chỉ bắt màu thuôc nhuộm giêm sa có 3 tp màng bao ở ngoài , thân , hạt nhiễm sắc

22.

Mô tả hình ảnh ?

a)

Nang ấu trùng sán nhái Cyticercus cellulosae đầu có đôi vòng móc và 4 hấp khẩu

b)

Nang ấu trùng sán lá phổi Cyticercus cellulosae đầu có đôi vòng móc và 4 hấp khẩu

c)

Nang sán dây lợn Cyticercus cellulosae đầu có đôi vòng móc và 4 hấp khẩu

d)

Nang ấu trùng sán lá gan lớn Cyticercus cellulosae đầu có đôi vòng móc và 4 hấp khẩu

23.

Mô tả hình ảnh ?

a)

Con bọ chét

b)

Con ve cứng đực

c)

con ve cứng cái

d)

Con chấy

24.

mô tả hình ảnh ?

a)

con bọ chét không lược đưc màu vàng hung 3 phần đầu- ngực 3 đôi chân 3 to khỏe - bụng có túi chứa tính

b)

con bọ chét không lược cái màu vàng hung 3 phần đầu- ngực 3 đôi chân 3 to khỏe - bụng có túi chứa tính

c)

con ve cái màu vàng hung 3 phần đầu- ngực 3 đôi chân 3 to khỏe - bụng có túi chứa tính

d)

con ve đực không lược cái màu vàng hung 3 phần đầu- ngực 3 đôi chân 3 to khỏe - bụng có túi chứa tính

25.

Mô tả hình ảnh ?

a)

Thể giao bào của Plasmodium Vivax giọt đặc

b)

Thể giao bào của Plasmodium falciparum/ giọt đặc

c)

Thể tư dưỡng của Plasmodium falciparum/ giọt đàn

d)

Thể giao bào của Plasmodium Vivax giọt đàn

26.

Mô tả hình ảnh ?

a)

Thể tư dưỡng của Plasmodium falciparum/ giọt đặc

b)

Thể tư dưỡng của Plasmodium falciparum/ giọt đàn

c)

Thể tư dưỡng của Plasmodium Vivax/ giọt đàn

d)

Thể giao bào Plasmodium Falciparum/ giọt đặc

27.

Mô tả hình ảnh ?

a)

Con rận bẹn cơ thể chia làm 3 phần, đầu bé ngực nở, bụng thon chân có móc sắc nhọn

b)

Con chấy cơ thể là một khối liền khối, ngực nở, bụng thon chân có móc sắc nhọn

c)

Con rận bẹn cơ thể là một khối liền khối, ngực nở, bụng thon chân có móc sắc nhọn

d)

Con ve cứng cái bẹn cơ thể là một khối liền khối, ngực nở, bụng thon chân có móc sắc nhọn

28.

Mô tả hình ảnh ?

a)

Con sán dây Fasciolopsis buski có hấp khẩu bám to gấp 4-5 lần hấp khẩu ăn

b)

Con sán lá ruột lớn Fasciolopsis buski có hấp khẩu bám to gấp 4-5 lần hấp khẩu ăn

c)

Con sán lá gan lớn Fasciolopsis buski có hấp khẩu bám to gấp 4-5 lần hấp khẩu ăn

d)

Con sán lá ruột nhỏ Fasciolopsis buski có hấp khẩu bám to gấp 4-5 lần hấp khẩu ăn

29.

Mô tả hình ảnh ?

a)

con bọ chét thân liền một khối, có 6 chân, thân mình nhiều lông.

b)

Ấu trùng mò đỏ thân liền một khối, có 6 chân, thân mình nhiều lông.

c)

con mò đỏ thân liền một khối, có 6 chân, thân mình nhiều lông.

d)

Ấu trùng ve cứng thân liền một khối, có 6 chân, thân mình nhiều lông.

30.

Mô tả hình ảnh ?

a)

Con ve cứng đực cơ thể liền 1 khối có 8 chân, có mai lưng rộng

b)

Con ve cứng cái cơ thể liền 1 khối có 8 chân, có mai lưng rộng

c)

Con bọ chét cơ thể liền 1 khối có 8 chân, có mai lưng rộng

d)

Con mò cơ thể liền 1 khối có 8 chân, có mai lưng rộng

31.

Mô tả hình ảnh ?

a)

Con bọ chét có lược đực màu vàng hung có 3 phần đầu, ngực 3 đôi chân chân T3 to khỏe & dài , bụng có rãnh sinh dục

b)

Con bọ chét không lược cái màu vàng hung có 3 phần đầu, ngực 3 đôi chân chân T3 to khỏe & dài , bụng có rãnh sinh dục

c)

Con bọ chét có lược đực màu vàng hung có 3 phần đầu, ngực 3 đôi chân chân T3 to khỏe & dài , bụng có rãnh sinh dục

d)

Con bọ chét không lược đực màu vàng hung có 3 phần đầu, ngực 3 đôi chân chân T3 to khỏe & dài , bụng có rãnh sinh dục

32.

Mô tả hình ảnh ?

a)

Thể tư dưỡng của Plasmodium fanciparum giọt đàn

b)

Thể tư dưỡng của Plasmodium Vivac giọt đàn

c)

Thể tư dưỡng của Plasmodium Vivac giọt đặc

d)

Thể tư dưỡng của Plasmodium fanciparum giọt đặc

33.

Mô tả hình ảnh ?

a)

Thể tư dưỡng của Plasmodium falciparum giọt đặc

b)

Thể giao bào của Plasmodium Vivax giọt đặc

c)

Thể tư dưỡng của Plasmodium falciparum giọt đàn

d)

Thể tư dưỡng của Plasmodium vivac giọt đặc

34.

Mô tả hình ảnh ?

a)

con ve cứng cái có lược có chứa túi chứa tinh

b)

con bọ chét đực có lược có chứa túi chứa tinh

c)

con bọ chét cái có lược có chứa túi chứa tinh

d)

con bọ chét cái có lược có rãnh sinh dục