wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 10 -Thiết kế kiểu dáng công nghiệp

Total questions: 32

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Sự ra đời của thiết kế kiểu dáng công nghiệp bắt nguồn từ:

a)

Châu Âu

b)

Châu Mỹ

c)

Châu Mỹ La Tinh

d)

Châu Á

2.

Quan điểm về thiết kế kiểu dáng công nghiệp của hãng Motorola (năm 2003) là:

a)

Giảm kích thước và khối lượng nhỏ

b)

Công thái học cao cấp, ngoại hình tinh tế và thẩm mỹ cao

c)

Tăng tính hiệu quả, độ bền sản phẩm cao

d)

Mòng đè giành chiến thắng

3.

Nhu cầu công thái học trong thiết kế kiểu dáng công nghiệp thể hiện ở:

a)

Dễ sử dụng

b)

Mức độ tương tác của người dùng cho các chức năng của sản phẩm

c)

Các vấn đề về an toàn và môi trường

d)

Tất cả các vấn đề trên

4.

Thiết kế kiểu dáng công nghiệp là:

a)

Tạo ra hình dạng của sản phẩm đa dạng, phong phú

b)

Hình dáng bên ngoài của sản phẩm, được thể hiện bằng đường nét, hình khối, màu sắc hoặc sự kết hợp những yếu tố đó

c)

Sự phù hợp giữa hình thức và nội dung của sản phẩm

d)

Tất cả các yếu tố trên

5.

Quan điểm thiết kế kiểu dáng công nghiệp “Từ trong ra ngoài” được xuất phát từ:

a)

Châu Âu

b)

Châu Á

c)

Châu Mỹ

d)

Châu Phi

6.

Nhu cầu công thái học “Dễ sử dụng” là:

a)

Vận hành đơn giản, ít cơ cấu điều khiển

b)

Phù hợp với nhân trắc học lao động

c)

Khả năng chống lỗi, chống nhầm lẫn

d)

Tất cả các vấn đề trên

7.

Nhu cầu công thái học “Dễ bảo trì” là:

a)

Dễ dàng làm vệ sinh và sửa chữa nhỏ

b)

Dễ tra dầu mỡ bôi trơn, thay thế phụ tùng

c)

Dễ mua các linh kiện ngoài thị trường với giá rẻ

d)

Tất cả các vấn đề đã nêu ở trên

8.

Nhu cầu công thái học “Vấn đề an toàn” trong thiết kế kiểu dáng là:

a)

Hình dạng của sản phẩm phải phù hợp với tính năng

b)

Các cạnh, góc và bề mặt phải hạn chế gây chấn thương

c)

Vật liệu sử dụng cần đáp ứng yêu cầu an toàn khi tiếp xúc

d)

Nhận diện cảnh báo trên sản phẩm dễ thấy và dễ hiểu

9.

Lợi ích của thiết kế kiểu dáng công nghiệp trên máy tính là:

a)

Thể hiện được cả kết cấu bên trong lẫn hình thức bên ngoài của sản phẩm.

b)

Kiểm soát được sự tương tác vật lý giữa các thành phần của sản phẩm.

c)

Dễ dàng và nhanh chóng khi thay đổi thiết kế.

d)

Tất cả các phương án trên

10.

Nhu cầu thẩm mĩ trong thiết kế kiểu dáng công nghiệp thể hiện ở:

a)

Nhu cầu sự khác biệt về hình ảnh sản phẩm.

b)

Tạo ấn tượng, niềm kiêu hãnh, hình ảnh lịch lãm và thời trang của chủ nhân.

c)

Một sản phẩm có tác động tâm lý cho khách hàng.

d)

Tất cả các phương án đã đưa ra.

11.

Thiết kế kiểu dáng công nghiệp ít ảnh hưởng tới chi phí nào sau đây:

a)

Chi phí trực tiếp

b)

Chi phí sản xuất

c)

Chi phí gián tiếp

d)

Chi phí thời gian

12.

Bản sắc doanh nghiệp trong thiết kế kiểu dáng công nghiệp thể hiện ở:

a)

Logo nhận diện thương hiệu sản phẩm.

b)

Kiểu dáng và phong cách của sản phẩm.

c)

Danh tiếng, thương hiệu của công ty.

d)

Đồng phục của công ty.

13.

Quy trình thiết kế kiểu dáng công nghiệp gồm có:

a)

04 bước

b)

05 bước

c)

06 bước

d)

07 bước

14.

Nhu cầu về “Sự khác biệt hình ảnh sản phẩm” trong thiết kế kiểu dáng công nghiệp là:

a)

Tạo ra sự khác biệt với các sản phẩm khác

b)

Tạo ấn tượng, niềm kiêu hãnh, hình ảnh lịch lãm và thời trang cho chủ nhân

c)

Để làm nổi bật sản phẩm của doanh nghiệp

d)

Tạo sự hấp dẫn cho sản phẩm

15.

Sản phẩm nào được ưu tiên khi thiết kế kiểu dáng công nghiệp trong những sản phẩm sau đây:

a)

Máy tính bảng

b)

Ổ đĩa CD

c)

Ghế văn phòng

d)

Dao mổ của bác sĩ ngoại khoa

16.

Công ty Motorola đã dựa vào lực lượng nào là chủ yếu để điều tra nhu cầu khách hàng trong thiết kế kiểu dáng công nghiệp cho dự án RAZR

a)

Nhóm tập trung

b)

Nhóm nghiên cứu thị trường

c)

Các nhân viên của Motorola

d)

Tất cả các phương án trên

17.

Mẫu hóa nhu cầu khách hàng trong thiết kế kiểu dáng công nghiệp thường là

a)

Tạo ra hình thức và giao diện người dùng của sản phẩm

b)

Tạo ra các bản phác thảo đơn giản của từng mẫu

c)

Tạo ra bản phác thảo hình ảnh thu nhỏ của từng mẫu

d)

Tất cả các phương án trên

18.

Sự kết hợp giữa kỹ sư thiết kế kỹ thuật và kỹ sư thiết kế kiểu dáng công nghiệp thường là

a)

Làm việc độc lập, sau đó kết hợp lại

b)

Kết hợp chặt chẽ trong suốt quá trình

c)

Kỹ sư thiết kế kỹ thuật làm trước, kỹ sư thiết kế kiểu dáng làm sau

d)

Không liên quan, thuê thiết kế kiểu dáng từ bên ngoài

19.

Loại mô hình nào sau đây dùng để sàng lọc mẫu tốt nhất trong thiết kế kiểu dáng công nghiệp

a)

Mô hình ảo 3D trên máy tính

b)

Mô hình vật lý (thạch cao, các vật liệu để tạo hình…)

c)

Các bản phác thảo 3D mô hình

d)

Phương án mô hình khác

20.

Trong quá trình sàng lọc và lựa chọn mẫu trong thiết kế kiểu dáng công nghiệp có thể thực hiện

a)

Chỉnh sửa các mẫu, kết hợp các mẫu

b)

Làm lại các mẫu, thay các mẫu mới

c)

Chỉnh sửa và thay thế các mẫu

d)

Tất cả các phương án trên

21.

Khi sàng lọc các mẫu, người ta sử dụng

a)

Thang điểm định lượng

b)

Thang điểm định tính

c)

Thang điểm hệ 10

d)

Thang điểm hệ 100

22.

Ưu điểm của mô hình vật lý là

a)

Thể hiện rõ kết cấu bên trong sản phẩm

b)

Dễ thay đổi kết cấu

c)

Không phải đầu tư lớn, rẻ tiền

d)

Tất cả các phương án trên

23.

Quy trình thiết kế kiểu dáng công nghiệp lần lượt là

a)

Nghiên cứu người dùng → phát triển khái niệm → tạo mẫu → sàng lọc → hoàn thiện thiết kế

b)

Xác định chi phí → ký hợp đồng → sản xuất ngay → quảng bá

c)

Phát triển phần mềm → kiểm thử phần mềm → triển khai IT → bảo trì

d)

Thu thập phản hồi sau sản xuất → thiết kế lại từ đầu → bỏ qua khâu thử nghiệm

24.

Chọn trình tự đúng của các bước trong quy trình thiết kế kiểu dáng công nghiệp.

a)

Điều tra nhu cầu khách hàng => Mẫu hóa nhu cầu khách hàng => Sàng lọc sơ bộ => sàng lọc và lựa chọn mẫu chính thức => Phối hợp với các nhà kỹ thuật, sản xuất và cung cấp bên ngoài.

b)

Điều tra nhu cầu khách hàng => Mẫu hóa nhu cầu khách hàng => Sàng lọc sơ bộ => sàng lọc và lựa chọn mẫu chính thức => Kiểm soát bản vẽ hoặc mô hình => Phối hợp với các nhà kỹ thuật, sản xuất và cung cấp bên ngoài.

c)

Điều tra nhu cầu khách hàng => Sàng lọc sơ bộ => sàng lọc và lựa chọn mẫu chính thức => Phối hợp với các nhà kỹ thuật, sản xuất và cung cấp bên ngoài.

d)

Điều tra nhu cầu khách hàng => Phối hợp với các nhà kỹ thuật, sản xuất và cung cấp bên ngoài => Mẫu hóa nhu cầu khách hàng => Sàng lọc sơ bộ => sàng lọc và lựa chọn mẫu chính thức => Kiểm soát bản vẽ hoặc mô hình => Thảo luận về kết quả và quá trình.

25.

Đánh giá việc sử dụng tài nguyên thích hợp trong thiết kế kiểu dáng công nghiệp thể hiện ở nội dung nào?

a)

Các yếu tố về vật liệu môi trường/sinh thái học.

b)

Đảm bảo an toàn lao động và chất lượng sản phẩm.

c)

Chất lượng sản phẩm và giá thành sản phẩm.

d)

Giá thành sản phẩm và môi trường sinh thái.

26.

Những phương tiện, kỹ thuật nào có hiệu quả nhất để đo được cảm xúc của khách hàng về kiểu dáng sản phẩm?

a)

Ghi âm; ghi hình; phỏng vấn qua điện thoại.

b)

Ghi âm; ghi hình; quan sát trực tiếp; trả lời bằng câu hỏi.

c)

Thảo luận nhóm khách hàng trọng tâm; quan sát trực tiếp người sử dụng.

d)

Đi thực tế; ghi hình ở cơ sở; trả lời bằng câu hỏi.

27.

Để đánh giá về niềm hành của khách hàng khi sử dụng sản phẩm, đội ngũ thiết kế kiểu dáng công nghiệp dựa vào yếu tố nào?

a)

Giá trị (giá bán) của sản phẩm.

b)

Sự độc đáo của hàng hóa.

c)

Sự ưa thích của sản phẩm so với sản phẩm tương tự, cùng loại.

d)

Tất cả các yếu tố trên.

28.

Kiểm soát bản vẽ hoặc mô hình trong thiết kế kiểu dáng công nghiệp nhằm mục đích gì?

a)

Kiểm soát sự phù hợp của mô hình và các bộ phận chức năng của sản phẩm.

b)

Kiểm soát về tỷ lệ bản vẽ và các hình biểu diễn trên bản vẽ.

c)

Kiểm soát về màu sắc, chất lượng bề mặt và các kích thước chính.

d)

Tất cả các phương án trên.

29.

Sản phẩm nào sau đây cần đẩy mạnh đầu tư cho thiết kế kiểu dáng công nghiệp?

a)

Sản phẩm định hướng công nghệ.

b)

Sản phẩm định hướng người dùng.

c)

Sản phẩm xử lý chuyên sâu.

d)

Sản phẩm xây dựng nhanh.

30.

Thời điểm bắt đầu cho thiết kế kiểu dáng công nghiệp với sản phẩm định hướng công nghệ là khi nào?

a)

Xác định nhu cầu khách hàng.

b)

Khởi tạo và lựa chọn mẫu.

c)

Thử nghiệm mẫu.

d)

Thiết kế hệ thống.

31.

Thời điểm bắt đầu cho thiết kế kiểu dáng công nghiệp với sản phẩm định hướng người dùng là:

a)

Xác định nhu cầu khách hàng

b)

Khởi tạo và lựa chọn mẫu

c)

Thử nghiệm mẫu

d)

Lập kế hoạch

32.

Đánh giá về “Mức độ tương tác của người dùng” là:

a)

Mức độ sản phẩm được sử dụng thường xuyên

b)

Mức độ tương tác của sản phẩm khi sử dụng

c)

Mức độ mà người dùng tương tác với giao diện của sản phẩm

d)

Tất cả các vấn đề trên