Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập Pldc 51-100

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Nhận định nào sai khi về bản chất của pháp luật?

a)

  Pháp luật mang bản chất giai cấp cá bản chất xã hội

b)

   Pháp luật phản ánh ý chí của giai cấp thống trị bảo vệ lợi ích của Nhà nước

c)

Trong mọi chế độ xh, pháp luật là công cụ bảo vệ lợi ích của nhân dân

d)

Tùy vào mỗi kiểu pháp luật khác nhau, bản chất giải cấp hay bản chất xã hội xã thể hiện rõ

2.

Nhà nước ban hành pháp luật để điều chỉnh các quan hệ xã hội?

a)

  Chủ yếu, quan trọng

b)

  Điển hình, quan trọng

c)

Phổ biến, điển hình

d)

Tất cả các quan hệ xh

3.

Tính quy phạm của pháp luật thể hiện giới hạn cần thiết để các chủ thể pháp luật tự do xử sự trong khuôn khổ Nhà nước quy định.giới hạn đó xác định ở các khía cạnh sau?

a)

Cho phép thực hiện

b)

Cấm đoán thực hiện

c)

Bắt buộc thực hiện

d)

Bao gồm các đáp án

4.

Nội dung nào sau đây phù hợp với tính quy phạm và phổ biến của pháp luật

a)

Phạm vi tác động của quy phán xã hội rộng hơn so với pháp luật

b)

Ai cũng cần phải thực hiện theo các tín điều tôn giáo được ban hành

c)

  Cơ quan có quyền ban hành pháp luật thì cũng có quyền không thực hiện pháp luật

d)

Phạm vi tác động của pháp luật rộng lớn cả về không gian thời gian và đối tượng áp dụng

5.

ưu thế vượt trội của pháp luật so với các quy phạm xã hội khác?

a)

Tính cưỡng chế

b)

tính rộng rãi

c)

Tinh xã hội

d)

Tồn tại trong thời gian dài

6.

Pháp luật ghi nhận các quan hệ xã hội chủ yếu và xác định quyền, nghĩa vụ pháp lý củ a các chủ thể trong quan hệ đó, thể hiện?

a)

Chức năng điều chỉnh các quan hệ xã hội của pháp luật

b)

Chức năng của pháp luật

c)

Chức năng giáo dục của pháp luật

d)

Nhiệm vụ của pháp luật

7.

Nhận định nào sau đây sai khi đề cập đến chức năng của pháp luật"

a)

Pháp luật bảo vệ tất cả các quan hệ xã hội

b)

Pháp luật tác động đến các quan hệ xã hội chủ yếu, tạo hành lang pháp lý an toàn cho quan hệ xã hội đó tồn tại, phát triển

c)

Chức năng giáo dục của pháp luật thể hiện tinh vãn đe đối với hành vi vi phạm pháp luật và phòng ngừa chung cho toàn xã hội

d)

Không đáp án nào sai

8.

Người lao động đình công theo quy định pháp luật đòi tăng lương, giảm giờ làm, thể hiện vai trò nào sau đây của pháp luật

a)

Pháp luật làm ổn định những quan hệ mới

b)

Pháp luật là phương tiện để Nhà nước quản lý mọi mặt đời sống xã hội

c)

Pháp luật là phương tiện bảo vệ quyền lợi ích hợp pháp của công dân

d)

Pháp luật là cơ sở để tạo lập mối quan hệ đối ngoại

9.

Đề cập về mối quan hệ giữa pháp luật và Nhà nước, khẳng định nào sau đây là sai?

a)

Pháp luật và Nhà nước đều là hai yếu tố thuộc kiến trúc thượng tầng

b)

Nhà nước và pháp luật. có mối quan hệ tác động qua lại lẫn nhau

c)

Nhà nước đứng trên pháp luật vì Nhà nước ban hành ra pháp luật

d)

Pháp luật là phương tiện để tổ chức và thực hiện quyền lực Nhà nước

10.

Đề cập về mối quan hệ giữa pháp luật và Nhà nước, khẳng định nào sau đây là sai

a)

Pháp luật và Nhà nước có chung điều kiện ra đời, tồn tại, thay đổi và tiêu vong

b)

Nhà nước và pháp luật có mối quan hệ tác động qua lại lẫn nhau theo hướng tích cực hoặc tiểu

c)

Pháp luật đứng trên Nhà nước vì nó là cơ sở pháp lý thừa nhận sự tổn lại của Nhà nước

d)

Tương ứng với mỗi kiểu Nhà nước thì có một kiểu pháp luật

11.

Pháp luật là công cụ bảo vệ lợi ích của?

a)

Tổ chức tôn giáo

b)

Giai cấp thống trị

c)

Nhà nước và xã hội

d)

Nhân dân

12.

đề cập về mối quan hệ giữa pháp luật và kinh tế, khẳng định nào sao đây là sai?

a)

  Đó là mối quan hệ giữa cơ sở thượng tầng và hạ tầng kiến trúc

b)

Pháp luật tác động, đến kinh tế theo hướng tích cực hoặc tiểu cực

c)

Kinh tế giữ vai trò quyết định đối với pháp luật

d)

Pháp luật có tính độc lập trong đối và tác động mạnh mẽ đến kinh tế

13.

Pháp luật công khai quy định về chế độ bóc lột nô lệ, thể hiện sự bất bình đẳng giữa chủ nô và nô lệ, đây là đặc điểm của kiểu pháp luật nào

a)

Pháp luật chủ nô

b)

    Pháp luật phong kiến

c)

Pháp luật tư sản

d)

Bao gồm các đáp án

14.

Pháp luật quy định và bảo đảm thực hiện trên thực tế quyền tự do dân chủ của nhân dân; hạn chế sự bóc lột, bảo vệ quyền lợi của nhân dân. Đây là đặc điểm của kiểu pháp luật?

a)

Pháp luật chủ nô

b)

Pháp luật phong kiến

c)

Pháp luật tư sản

d)

Các đáp án đều sai

15.

Pháp luật quy định đẳng cấp trong xã hội và đặc quyền, đặc lợi của địa chủ phong kiến. Đây là đặc trưng của kiểu pháp luật nào?

a)

Pháp luật chủ nổ

b)

Pháp luật phong kiến

c)

   Pháp luật tư sản

d)

Pháp luật XHCN

16.

Chọn phương án đúng điền vào chỗ trống: ... là cách thức mà giai cấp thống trị sử dụng để nâng ý chí của giai cấp mình lên thành pháp luật?

a)

Kiểu pháp luật

b)

Hình thức pháp luật

c)

Hình thức Nhà nước

d)

Hình thức văn bản

17.

kiểu pháp luật và hình thức pháp luật là hai khái niệm?

a)

Giống nhau

b)

   Đối lập nhau

c)

  Khác nhau

d)

Tương tự nhau

18.

Hiện nay Việt Nam áp dụng dạng hình thức pháp luật nào

a)

Tập quán pháp

b)

Văn bản luật

c)

Văn bản quy phạm pháp luật

d)

Án lệ pháp

19.

Việc phân định kiểu pháp luật là dựa trên cơ sở

a)

Hình thái kinh tế - xã hội và bản chất Nhà nước.

b)

Hình thái kinh tế - xã hội

c)

Kiểu nhà nước

d)

Hình thức Nhà nước

20.

Kiểu pháp luật..... thể hiện rõ sự bắt binh đẳng giữa hai cấp đối kháng trong xã hội. công khai thừa nhận nô lệ không phải là công dân, họ là tài sản của…….?

a)

  phong kiến - giai cấp địa chủ

b)

Tư sản - giai cấp thống trị

c)

Chủ nô – giai cấp phong kiến

d)

Chủ nô- giai cấp chủ nô

21.

Trong lịch sử xã hội đã tồn tại các hính thức pháp luật sau:

a)

Tập quán pháp

b)

An lệ pháp

c)

Tiền lệ pháp

d)

Các đáp án đều đúng

22.

Trong lịch sử xã hội đã tồn tại các hình thức pháp luật sau?

a)

Tập quán pháp

b)

Văn bản quy phạm pháp luật

c)

   Tiền lệ pháp

d)

Bao gồm các đáp án

23.

Hình thức Nhà nước thừa nhận một số tập quán lưu truyền trong xh và quy định thành cách xử sự chung là hình thức pháp luật nào sau đây?

a)

Tập quán pháp

b)

Văn bản quy phạm pháp luật

c)

Tiền lệ pháp

d)

Tiền lệ pháp và tập quán pháp

24.

Nhận định nào sau đây là sai khi đề cập về tập quán pháp

a)

Tập quán pháp là hình thức Nhà nước thừa nhận một số tập quán quy định thành cách xử sự chung, được Nhà nước nào đó thực hiện

b)

Hình thức pháp luật xuất hiện sớm nhất là tập quán pháp

c)

Tất cả các tập quán đều trở thành pháp luật

d)

Hiện nay hình thức tập quán pháp được sử dụng hạn chế tại một số nước

25.

Nhận định nào sau đây là sai

a)

Tập quán pháp là hình thức Nhà nước thua nhận một số lập quan lưu quyền trong xã hội vàquy định thành cách xử sự chung, được Nhà nước bảo đảm thực hiện

b)

Hình thức tập quán pháp được sử dụng nhiều trong nhà nước xhcn

c)

Văn bản quy phạm pháp luật là hình thức pháp luật tiến bộ nhất

d)

Hình thức tiền lệ pháp còn gọi là án lệ pháp

26.

Việc Nhà nước thừa nhận một số quyết định của cơ quan hành chính và cơ quan xét xử trước đây làm mẫu để giải quyết các vụ việc tương tự xảy ra về sau nói là mình nhập luật nào?

a)

Luật lệ pháp

b)

Tiền lệ pháp

c)

Văn bản quy phạm pháp luật

d)

Tương tự pháp

27.

Khẳng định nào sau đây sai khi đề cập về hình thức tiên lệ pháp

a)

Tiền lệ pháp là hình thức Nhà nước thừa nhận một số quyết định của cơ quan hành chính và cơ quan quan xét xử trước đây làm mẫu để giải quyết các vụ việc tương tự xảy ra về sau

b)

Hiện nay hình thức tiền là pháp được áp dụng phổ biến ở một số nước như anh,mỹ,vn

c)

Hạn chế của hình thức tiền lệ pháp là dễ tạo ra sự tùy tiện khi xử lý vi phạm

d)

Việc áp dụng án lệ pháp phải tuân theo trình tự, thủ tục chặt chẽ

28.

Hình thức pháp luật này ngày càng được sử dụng rộng rãi ở các quốc gia vì nó khắc phục được những hạn chế của các hình thức pháp luật khác và có tính rõ ràng, cụ thể,được ban hành theo trình tự, thủ túc nhất định?

a)

Tiền lệ pháp

b)

Văn bản quy phạm pháp luật

c)

Văn bản luật

d)

Tập quán pháp

29.

Đáp án nào sau đây không thuộc kiểu pháp luật chủ nô?

a)

Bộ luật Hammurabi

b)

Quốc triều hình luật

c)

   Bộ luật Manu

d)

Luật Đôracông

30.

Trong các bộ luật nổi tiếng sau thuộc kiểu pháp luật chủ nô, bộ luật nào hoàn thiện nhất?

a)

Bộ luật Hamniurubi của Nhà nước CHNL Babilon

b)

   Bộ luật Muru của Nhà nước CHNL Ấn Độ

c)

Luật mười hai bảng của Nhà nước CHNL La Mã

d)

Luật Đôracông của Nhà nước CHNL Hy Lạp

31.

Để bảo đảm cho pháp luật được tôn trọng và thực hiện, Nhà nước cổ những biện pháp nào?

a)

   Biện pháp về mặt kinh tế

b)

  Biện pháp về mặt tổ chức

c)

  Biện pháp cưỡng chế Nhà nước.

d)

Bao gồm các đáp án

32.

Các đáp án sau đều là quy phạm pháp luật, ngoại trừ?

a)

Nghị quyết của Quốc hội

b)

Quyết định của Chủ tịch nước

c)

Điều lệ Đoàn Thanh niên Công sản Hồ Chí Minh

d)

Nghị quyết của Hội đồng nhân dân

33.

Các đáp án sau đều là quy phạm pháp luật, ngoại trừ?

a)

Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

b)

Thông tư của Bộ trưởng Bộ Tài chính

c)

Điều lệ Hội Cựu chiến binh

d)

Nghị quyết Ủy ban Thường vụ Quốc hội

34.

Các đáp án sau đều là quy phạm pháp luật, ngoại trừ?

a)

Nghị quyết của Hội đồng Thẩm phán Tòa án nhân dân Tối cao

b)

Nghị quyết của Hội đồng nhân dân Tp Hồ Chí Minh

c)

Nghị quyết của đảng cộng sản

d)

Nghị quyết Ủy ban Thường vụ Quốc hội

35.

Quy phạm pháp luật là quy tắc xử sự mang tính...do... ban hành và đảm bảo thực hiện, thể hiện ý chí và bảo vệ lợi ích của giai cấp thống trị để điều chỉnh các...

a)

Bắt buộc chung - Nhà nước - quan hệ pháp luật

b)

  Bắt buộc - Nhà nước - quan hệ xã hội

c)

Bắt buộc chung - Quốc hội - quan hệ xã hội

d)

Bắt buộc chung - Nhà nước – quan hệ xã hội

36.

Những quy tắc xử sự chung do Nhà nước ban hành và bao đảm thực hiện để điều chỉnh các quan hệ xã hội theo định hướng và nhằm đạt được những mục đích nhất định, các quy tắc đó gọi là?

a)

Quy phạm luật pháp

b)

Vi phạm pháp luật

c)

Quy phạm pháp luật

d)

Văn bản pháp luật

37.

Quy phạm pháp luật tồn tại trong xã hội nào?

a)

Xã hội có giai cấp

b)

Xã hội có nhà nước

c)

  Xã hội có tư hữu

d)

   Các đáp án đều dùng

38.

Quy phạm pháp luật là?

a)

Quy tắc xử sự chung tồn tại từ xã hội nguyên thủy đến nay để điều chỉnh các quan hệ xã hội

b)

Các quy phạm xã hội được lưu truyền từ xưa đến nay để điều chỉnh các quan hệ xã hội

c)

Quy tắc được hình thành dựa trên nhận thức về các quy luật tự nhiên, điều chỉnh mối quan hệ giữa người và máy móc

d)

Những quy tắc xử sự chung do nhà nước ban hành và đảm bảo thực hiện để điều chỉnh các qhxh theo định hướng và nhằm đạt được những mục đích nhất định

39.

Quy phạm pháp luật và quy phạm xã hội?

a)

Là hai khái niệm đồng nhất

b)

Hoàn toàn giống nhau

c)

Hoàn toàn khác nhau

d)

vừa có điểm giống nhau vừa có điểm khác nhau

40.

Trong xã hội có giai cấp, quy phạm nào sau đây có vai trò quan trọng nhất

việc duy trì trật tự xã hội?

a)

   Quy phạm tập quán

b)

  Quy phạm tôn giáo

c)

Quy phạm pháp luật

d)

  Quy phạm đạo đức

41.

Đặc điểm khác biệt nhất của quy phạm pháp luật với các quy phạm xã hội khác là?

a)

Quy phạm pháp luật là quy tắc xử sự chung

b)

  Quy phạm pháp luật có tính hệ thống

c)

Quy phạm pháp luật do các cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành và đảm bảo thực hiện

d)

Nội dung của quy phạm pháp luật quy định quyền và nghĩa vụ pháp lý của các bên tham gia quan hệ xã hội mà nó điều chỉnh

42.

Cấu trúc pháp lý của một quy phạm pháp luật thông thường gồm có các bộ phận:

a)

Giả định

b)

Quy định

c)

Chế tài

d)

Bao gồm các đáp án

43.

Chọn phương ăn đúng nhất điền vào chỗ trống: …..của quy phạm pháp luật chứa đựng mệnh lệnh của Nhà nước"

a)

Bộ phận giả định

b)

Bộ phận quy định

c)

Bộ phận chế tài

d)

Bộ phận quy định và bộ phận chế tài

44.

Những điều kiện, hoàn cảnh có thể xảy ra trong thực tế cuộc sống mà Nhà nước dự liệu và dùng pháp luật tác động được ghi nhận tại bộ phận... của quy phạm pháp luật?

a)

  Giả định

b)

Giả thuyết

c)

Quy định

d)

Giả định và quy định

45.

Bộ phận nào sau đây không thể thiếu trong một quy phạm pháp luật?

a)

Bộ phận giả định và bộ phận chế tài

b)

Bộ phận giả định

c)

Bộ phận quy định

d)

Bộ phận chế tài

46.

Trong một quy phạm pháp luật, bộ phận quan trọng nhất là?

a)

Bộ phận quy định và bộ phận chế tài

b)

Bộ phận giả định

c)

Bộ phận quy định

d)

  Bộ phận chế tài

47.

Bộ phận nào của quy phạm pháp luật nhằm bảo đảm cho pháp luật được thực hiện nghiêm chính?

a)

Giả định

b)

  Quy định

c)

Chế tài

d)

Cả a, b, c đều đúng

48.

Giới hạn Nhà nước đưa ra cho phép, cấm đoán, bắt buộc các chủ thể thực hiện hành vi hoặc tiến hành một công việc nhất định được ghi nhận tại bộ phận... của quy phạm pháp luật

a)

Giả định

b)

Chế định

c)

Quy định

d)

Chế tài

49.

Giả định nêu lên nhiều điều kiện, hoàn cảnh và giữa chúng có mối liên hệ với nhau, gọi là?

a)

Giả định đơn giản

b)

Giả định phức hợp

c)

  Giả định phức tạp

d)

Giả thuyết phức tạp

50.

Những biện pháp cưỡng chế Nhà nước dự liệu áp dụng đối với chủ thể không thực hiện đúng pháp luật được ghi nhận tại bộ phận....của quy phạm pháp luật?

a)

Giả định

b)

Quy định

c)

Chế định

d)

Chế tài