wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

B21-22 H4 Boya

Total questions: 48

Worksheet time: 58mins

Name
Class
Date
1.

春节快到了,人们都准备回(quê hương)过春

节了。

(a)  

2.

一个(nước ngoài)朋友送给了他一幅山

水画儿,作为留念。

(a)  

3.

爷爷在大(thành phố)里生活不习惯,总想着在老家生活的日子。

(a)  

4.

sắp xếp câu :他/以外/四十/了。/已经

(a)  

5.

sắp xếp câu : 这件/只有/事/好/做/你才/能/得。  

(a)  

6.

Đặt câu dùng 连着+时段

连着+ V+数量/时段

mỗi ngữ pháp là 1 câu

4 lines
7.

春节是中国、越南、韩国、新加坡等国家的(đoàn tụ)节。

(a)  

8.

大学毕业后,我就在北京的一家外国公司当(nhân viên marketing)。

(a)  

9.

你有这么好的一个哥哥,真让人(hâm mộ)啊!

(a)  

10.

去中国留学是我大学毕业后的第一个(nguyện vọng)。

(a)  

11.

我小小的愿望就是走(khắp)天下的美景,吃遍天下的美食。

(a)  

12.

1978年中国政府(thực thi)了每个家庭只能生一个孩子的政策。

(a)  

13.

现在是(tuần lễ vàng)期间,去旅游、购物的人多得很,我都不敢出门。

(a)  

14.

春节连着(nghỉ liền nửa tháng),我们一家去了芽庄玩儿一趟。

(a)  

15.

从今年1月20日开始,政府实行了黄金周休假(chế độ)。

(a)  

16.

(Ngày QT Lao Động 1-5)就是五月一号,是国际劳动节,我们可以说五一劳动节或者五一都可以。

(a)  

17.

他奶奶今年六十以外了,但身体还是很健康,真是(hiếm có)啊!

(a)  

18.

还不知道呢,我要找(hãng du lịch)参考一下。

(a)  

19.

上周日我们到(bên bờ biển)去钓鱼,天黑了才回来。

(a)  

20.

这几天太阳很大,你不要到处乱跑,别(phơi)黑自己。

(a)  

21.

灿烂精彩的阳光轻轻地落在了(thảo nguyên)上。

(a)  

22.

Lượng từ của 马

a)

b)

c)

d)

23.

中国政府正在(định ra)明年城市发展的计划。

(a)  

24.

省(v) có nghĩa là ?

a)

kiếm

b)

tỉnh

c)

tiết kiệm

25.

người ở độ tuổi 15-30 được gọi là ?

(a)  

26.

Dịch nghĩa những câu sau

1. Thanh thiếu niên một mặt cần học tập kiến thức, mặt khác cần phải trưởng thành vui vẻ.

2. Tôi rời Bắc Kinh, một mặt là vì chiếu cố người nhà, mặt khác cũng mong thay đổi môi trường.

3. Anh ấy không bao giờ ăn hải sản, một mặt là không thích ăn, mặt khác ăn là bị dị ứng(过敏).

4 lines
27.

丈夫(qua đời)后,她一方面要照顾好孩子,另一方面要找工作赚钱,日子过得很不好。

(a)  

28.

生完孩子后,她的(tính cách)有了很大的变化。

(a)  

29.

你(bằng lòng)做我女朋友吗?

(a)  

30.

你要去找他(nói chuyện)才能把问题解决好。

(a)  

31.

谈话(kết thúc)后,我们之间的矛盾就解决了。

(a)  

32.

你的学习(thành tích)怎么一天比一天差呢?

(a)  

33.

我英语挂科了,其他的都(đạt yêu cầu),英语春节后还要重新考一次。

(a)  

34.

他是一名很有名的(nhà vật lí học)

(a)  

35.

这个学期,物理、(hóa học)和外语他都不及格。

(a)  

36.

这学期化学我(thiếu rất nhiều tiết)

(a)  

37.

Từ trái nghĩa của 批评

a)

吵架

b)

殴打

c)

争持

d)

鼓励

38.

Từ vựng của Biểu dương, tuyên dương là ?

(a)  

39.

唉,吃了那么多药,好像也没有什么(tác dụng)。

(a)  

40.

你快(trả lời)我的问题,回答不了是吧?

(a)  

41.

点头 nghĩa là ?

a)

hất mặt

b)

lắc đầu

c)

quay đầu

d)

gật đầu

42.

期中考试结束了一个星期,老师就开了(buổi họp phụ huynh),通知学生的学习情况。

(a)  

43.

我(ghi nhớ, nhớ)你已经把成绩单交给你家长了。

(a)  

44.

儿子的性格(vốn dĩ)是外向的

(a)  

45.

任何困难都动摇不了我们的(quyết tâm)。

(a)  

46.

他们早就(trở thành)好朋友了。

(a)  

47.

你(kiêu ngạo)的肥原我气息的夏天...

(a)  

48.

Dùng những ngữ pháp sau đặt câu (mỗi ngữ pháp đặt 1 câu)

1. 一天比一天/一年比一年

2. 一LT比一LT

3. 越......越......

4.连......也/都......

5.V 上- BNKQ

4 lines