wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vấn đề dân tộc

Total questions: 19

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Dân tộc có mấy đặc trưng cơ bản :

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

2.

Đâu không phải là nội dung đặc trưng của dân tộc ?

a)

Là một cộng đồng thống nhất về ngôn ngữ

b)

Là một cộng đồng bền vững về văn hóa, tâm lý và tính cách

c)

Là một cộng đồng thống nhất về kinh tế

d)

Là một cộng đồng người bền vững về sức mạnh

3.

Khái niệm dân tộc được hiểu theo nghĩa của một quốc gia là các thành viên cùng dân tộc sử dụng:

a)

Một ngôn ngữ chung để giao tiếp

b)

Nhiều ngôn ngữ để cùng giao tiếp

c)

Một tiếng nói chung thống nhất

d)

Chung một môi trường ngôn ngữ

4.

Một dân tộc trong một quốc gia đa dân tộc có thể:

a)

Chỉ sinh sống ở một quốc gia dân tộc

b)

Sinh sống ở nhiều vùng trên thế giới

c)

Sinh sống ở nhiều quốc gia dân tộc

d)

Chỉ sinh sống ở những vùng núi cao

5.

Vấn đề dân tộc theo quan điểm của chủ nghĩa Mác-Lênin, là phải gắn kết chặt chẽ với:

a)

Bản chất quốc tế

b)

Độc lập dân tộc

c)

Dân tộc, dân chủ

d)

Vấn đề giai cấp.

6.

Dân tộc có thể hiểu theo mấy nghĩa:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

7.

Một trong những xu hướng phát triển của dan tộc là các cộng đồng dân cư là

a)

A.Có quyền tự quyết

b)

B.Tách ra thành lập quốc gia dân tộc độc lập

c)

C.Có quyền bình đẳng

d)

D.Cả A,B,C đều sai

8.

Ý nào sau đây không là nội dung của các dân tộc hoàn toàn bình đẳng ?

a)

Cần bảo đảm nguyên tắc tôn trọng lẫn nhau giữa các dân tộc

b)

Tăng cường sự giúp đỡ của dân tộc phát triển hơn cho những dân tộc kém phát triển hơn

c)

Phân biệt đối xử giữa các vùng miền, giữa các dân tộc

d)

Phát huy vai trò của chính đồng bào dân tộc thiểu số, sự tự thân nỗ lực, cố gắng phấn đấu; khắc phục tâm lý tự ti, ỷ lại trông chờ trong thực hiện bình đẳng dân tộc

9.

Nguyên tắc cơ bản của chủ nghĩa Mác – Lênin trong việc giải quyết vấn đề đân tộc là

a)

A.Các dân tộc hoàn toàn bình đẳng

b)

B.Các dân tộc được quyền tự quyết

c)

C.Liên hiệp công nhân tất cả các dân tộc

d)

D.Cả A,B,C

10.

Trong Cương lĩnh dân tộc, nội dung nào thể hiện quyền thiêng liêng nhất của mỗi dân tộc?

a)

Các dân tộc được quyền tự quyết

b)

Các dân tộc hoàn toàn bình đẳng

c)

Liên hiệp công nhân tất cả các dân tộc

d)

Tự quyết định về kinh tế

11.

Quyền dân tộc tự quyết là gì?

a)

Quyền tự do quyết định về chính trị, con đường phát triển của dân tộc mình, quyền tự do phân lập thành quốc gia riêng và quyền tự nguyện liên hiệp với các dân tộc khác.

b)

Quyền tự do quyết định về chính trị, con đường phát triển của dân tộc mình.

c)

Quyền tự do quyết định về chính trị, quyền tự do phân lập thành quốc gia riêng.

d)

Quyền tự do quyết định con đường phát triển của dân tộc mình, quyền tự do phân lập thành quốc gia riêng và quyền tự nguyện liên hiệp với các dân tộc khác.

12.

Điền từ còn thiếu vào câu sau: “Lênin khẳng định các dân tộc … , không phân biệt lớn, nhỏ, trình độ phát triển cao hay thấp”

a)

Cơ bản bình đẳng

b)

Rất bình đẳng

c)

Hoàn toàn bình đẳng

d)

Bình

13.

Chiến tranh quân sự giữa Nga và Ukraine hiện nay có được xem là vấn đề dân tộc hay không?

a)

b)

Không

14.

Ở nước ta dân tộc Kinh chiếm bao nhiêu phần trăm dân số:

a)

83%

b)

85%

c)

87%

d)

89%

15.

Lý do quan trọng nhất để Việt Nam khắc phục sự cách biệt về trình độ phát triển kinh tế – xã hội giữa các dân tộc là?

a)

Ổn định chính trị - xã hội nhằm tạo điều kiện thuận lợi cho sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc.

b)

Nâng cao chất lượng đời sống vật chất và tinh thần cho các dân tộc thiểu số.

c)

Tạo môi trường bình đẳng giữa các dân tộc trong nước. 

d)

Tạo điều kiện thuận lợi trong việc xây dựng và phát triển nền kinh tế nước nhà.

16.

 Đặc điểm nổi bật trong quan hệ giữa các dân tộc ở Việt Nam?

a)

Các dân tộc ở Việt Nam có truyền thống đoàn kết gắn bó xây dựng quốc gia dân tộc thống nhất.

b)

Các dân tộc thiểu số ở Việt Nam cư trú phân tán và xen kẽ.

c)

Các dân tộc ở Việt Nam có quy mô dân số và trình độ phát triển không đồng đều.

d)

Các dân tộc ở Việt Nam đều có sắc thái văn hóa riêng.

17.

Hiện nay, Việt Nam có bao nhiêu dân tộc thiểu số?

a)

54

b)

52

c)

53

d)

51

18.

Một trong những quan điểm, chính sách dân tộc của Đảng, Nhà nước ta là:

a)

Vấn đề dân tộc và đoàn kết dân tộc gắn liền với quá trình xây dựng và phát triển của cách mạng Việt Nam

b)

Vấn đề dân tộc và đoàn kết dân tộc có ý nghĩa sâu sắc trong sự nghiệp cách mạng Việt Nam

c)

Vấn đề dân tộc và đoàn kết các dân tộc có vị trí chiến lược lâu dài trong sự nghiệp cách mạng Việt Nam

d)

Vấn đề dân tộc và đoàn kết dân tộc đi đôi với cải tạo xã hội cũ, xây dựng xã hội mới, xã hội văn minh, tốt đep

19.

Tăng cường xây dựng củng cố khối đại đoàn kết dân tộc, giữ vững ổn định chính trị xã hội là một trong những nội dung của:

a)

Nội dung cơ bản đấu tranh phòng chống địch lợi dụng vấn đề dân tộc, tôn giáo

b)

Nhiệm vụ đấu tranh phòng chống địch lợi dụng vấn đề dân tộc, tôn giáo

c)

Vị trí quan trọng đấu tranh phòng chống địch lợi dụng vấn đề dân tộc, tôn giáo

d)

Giải pháp cơ bản đấu tranh phòng chống địch lợi dụng vấn đề dân tộc, tôn giáo