wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề thi chính thức - Tín dụng

Total questions: 56

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.
Câu hỏi: Thời hạn cho vay được hiểu là:
a)
a) Khoảng thời gian tính từ khi khách hàng ký Hợp đồng tín dụng đến khi khách hàng trả hết nợ gốc lãi và phí (nếu có).
b)
b) Khoảng thời gian tính từ khi hết thời hạn ân hạn đến khi khách hàng trả hết nợ gốc lãi và phí (nếu có).
c)
c) Khoảng thời gian tính từ khi khách hàng bắt đầu nhận tiền vay đến khi khách hàng trả hết nợ gốc lãi và phí (nếu có).
d)
d) Khoảng thời gian được tính từ ngày tiếp theo của ngày Agribank giải ngân vốn vay cho khách hàng cho đến thời điểm khách hàng phải trả hết nợ gốc và lãi tiền vay theo thỏa thuận của Agribank và khách hàng.
2.
Câu hỏi: Cho vay trung hạn thực hiện Dự án kinh doanh, mức cho vay tối đa là:
a)
a) 80% Tổng nhu cầu vốn.
b)
b) 70% Tổng nhu cầu vốn.
c)
c) 75% Tổng nhu cầu vốn.
d)
d) 85% Tổng nhu cầu vốn.
3.
Câu hỏi: Thẩm quyền cơ cấu lại thời hạn trả nợ
a)
a) Agribank nơi cho vay được quyết định cơ cấu lại thời hạn trả nợ đối với các khoản vay bao gồm cả các khoản vay được phê duyệt vượt thẩm quyền.
b)
b) Cấp nào đã phê duyệt cho vay thì phê duyệt gia hạn nợ đối với khoản vay đó.
c)
c) Phòng giao dịch được cơ cấu lại thời hạn trả nợ các khoản vay do Agribank cấp trên trực tiếp quyết định cho vay và giao cho Phòng giao dịch giải ngân và quản lý khoản vay.
d)
d) Người quyết định cơ cấu lại thời hạn trả nợ đồng thời là người quyết định cho vay đối với khoản vay đó.
4.
Câu hỏi: Trường hợp khách hàng có nợ quá hạn thì Agribank thu nợ như sau:
a)
a) Thu nợ gốc, thu phí, thu nợ lãi trong hạn, lãi quá hạn, lãi chậm trả.
b)
b) Thu lãi trước, gốc sau.
c)
c) Thu gốc đến đâu lãi đến đấy.
d)
d) Thu nợ gốc và lãi theo thỏa thuận với khách hàng.
5.
Câu hỏi: Căn cứ xác định thời hạn cho vay, kỳ hạn trả nợ đối với cho vay phục vụ hoạt động kinh doanh:
a)
a) Khả năng trả nợ của khách hàng.
b)
b) Khả năng phát mại tài sản bảo đảm.
c)
c) Nhu cầu của khách hàng về thời hạn vay vốn.
d)
d) Tất cả các phương án trên.
6.
Câu hỏi: Người quan hệ khách hàng là:
a)
a) Người thuộc Phòng giao dịch, Phòng Khách hàng, Ban Thẩm định (trường hợp Trụ sở chính cho vay trực tiếp).
b)
b) Người thuộc Phòng giao dịch, Phòng Khách hàng.
c)
c) Người thuộc Phòng giao dịch, Phòng Khách hàng hoặc người khác được phân công.
d)
d) Có thể là người thẩm định khoản vay.
7.
Câu hỏi: Hãy chọn phương án đúng Cá nhân có năng lực hành vi dân sự đầy đủ:
a)
a) Từ đủ 15 tuổi đến chưa đủ 18 tuổi.
b)
b) Từ đủ 18 tuổi trở lên không bị mất năng lực hành vi dân sự, không bị hạn chế năng lực hành vi dân sự, không bị khó khăn trong nhận thức, làm chủ hành vi.
c)
c) Từ đủ 15 tuổi trở lên không bị mất hoặc hạn chế năng lực hành vi dân sự.
d)
d) Cả 03 trường hợp trên.
8.
Câu hỏi: Hãy chọn phương án đúng nhất Khách hàng đáp ứng đủ các tiêu chí có tình hình tài chính minh bạch, lành mạnh theo quy định của Agribank, hoạt động trong lĩnh vực nào sau đây được áp dụng lãi suất cho vay ngắn hạn tối đa theo quy định của Ngân hàng nhà nước:
a)
a) Phục vụ lĩnh vực phát triển nông nghiệp, nông thôn theo quy định của Chính phủ về chính sách tín dụng phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn.
b)
b) Phục vụ ngành nghề phát triển hạ tầng đường xá.
c)
c) Phục vụ ngành áp dụng công nghệ 4.0.
d)
d) Phục vụ lĩnh vực phát triển nhiệt điện, thủy điện.
9.
Câu hỏi: Hãy chọn phương án đúng Sau khi khoản vay được quyết định/phê duyệt, tại Agribank nơi cho vay việc bàn giao hồ sơ được quy định:
a)
a) Người thẩm định bàn giao cho Người quản lý nợ cho vay; Người quản lý nợ cho vay bàn giao một số tài liệu cho giao dịch viên.
b)
b) Người thẩm định bàn giao trực tiếp cho giao dịch viên.
c)
c) Người thẩm định bàn giao cho Người quan hệ khách hàng.
d)
d) Người thẩm định bàn giao cho Người kiểm soát khoản vay.
10.
Câu hỏi: Hãy chọn phương án đúng Cho vay theo hạn mức là:
a)
a) Là việc Agribank xác định và thỏa thuận với khách hàng mức dư nợ cho vay tối đa được duy trì trong một khoảng thời gian nhất định.
b)
b) Là việc Agribank xác định và cấp cho khách hàng mức dư nợ cho vay được duy trì trong một khoảng thời gian nhất định.
c)
c) Là việc Agribank xác định và thỏa thuận với khách hàng số tiền cho vay tối đa được duy trì trong một khoảng thời gian nhất định.
d)
d) Cả a, b, c đều sai.
11.
Câu hỏi: Hãy tìm phương án đúng Agribank quy định cho vay theo hạn mức quy mô nhỏ đối với một khách hàng cá nhân là bao nhiêu:
a)
a) Tối đa không vượt quá 100 triệu đồng.
b)
b) Tối đa không vượt quá 200 triệu đồng.
c)
c) Tối đa không vượt quá 300 triệu đồng.
d)
d) Tối đa không vượt quá 500 triệu đồng.
12.
Câu hỏi: Hãy chọn phương án đúng nhất Khách hàng đang có dư nợ cho vay theo hạn mức quy mô nhỏ, nếu có nhu cầu vay vốn để thực hiện phương án sử dụng vốn khác thì:
a)
a) Không được cho vay.
b)
b) Có được cho vay.
c)
c) Có được cho vay từng lần với điều kiện: (i) Thu nhập để trả nợ chưa được tính vào trong phương án cho vay hạn mức hoặc đã được tính nhưng vẫn còn có thể dùng để trả nợ cho phương án sử dụng vốn khác; (ii) đáp ứng về đảm bảo tiền vay và các điều kiện cho vay đối với khách hàng theo quy định hiện hành của Agribank.
13.
Câu hỏi: Hãy chọn phương án đúng Trong quá trình xét duyệt cho vay tại Agribank nơi cho vay, Người có nhiệm vụ nhập thông tin người có liên quan của khách hàng trên hệ thống IPCAS:
a)
a) Người quan hệ khách hàng.
b)
b) Người thẩm định.
c)
c) Giao dịch viên.
d)
d) Người quản lý nợ cho vay.
14.
Câu hỏi: Hãy chọn phương án đúng Trong quy trình xét duyệt cho vay tại Agribank nơi cho vay, Người có nhiệm vụ tiếp nhận nhu cầu vay vốn, thu thập thông tin, hồ sơ, tài liệu về khách hàng vay vốn, phương án sử dụng vốn, tài sản bảo đảm; Khảo sát về nhu cầu vay vốn, tài sản bảo đảm (nếu áp dụng cho vay có bảo đảm bằng tài sản):
a)
a) Người quan hệ khách hàng.
b)
b) Người thẩm định.
c)
c) Người thẩm định lại.
d)
d) Cả a, b, c đều sai.
15.
Câu hỏi: Hãy chọn phương án đúng nhất Khi nhận thế chấp/cầm cố tài sản bảo đảm, Giao dịch viên bàn giao giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, giấy tờ sở hữu tài sản bảo đảm:
a)
a) Bàn giao cho cán bộ kho quỹ nhập kho theo quy định.
b)
b) Bàn giao cho cán bộ kho quỹ.
c)
c) Bàn giao cho kiểm soát viên.
d)
d) Bàn giao cho Người quản lý nợ cho vay.
16.
Câu hỏi: Hãy chọn phương án đúng Người đôn đốc khách hàng trả nợ:
a)
a) Người thẩm định.
b)
b) Người thẩm định lại.
c)
c) Người quản lý nợ cho vay.
d)
d) Giao dịch viên.
17.
Câu hỏi: Hãy chọn phương án đúng nhất Tại Agribank nơi cho vay, thời gian kiểm tra tình hình hoạt động kinh doanh của khách hàng cá nhân là:
a)
a) ít nhất 1 lần trong vòng 3 tháng kể từ ngày kiểm tra gần nhất.
b)
b) ít nhất 1 lần trong vòng 6 tháng kể từ ngày kiểm tra gần nhất.
c)
c) ít nhất 1 lần trong vòng 9 tháng kể từ ngày kiểm tra gần nhất.
d)
d) ít nhất 1 lần trong vòng 12 tháng kể từ ngày kiểm tra gần nhất.
18.
Câu hỏi: Hãy tìm phương án đúng nhất Việc kiểm tra sử dụng vốn vay đối với pháp nhân phải được thực hiện chậm nhất trong vòng:
a)
a) 10 ngày sau khi giải ngân vốn vay.
b)
b) 15 ngày sau khi giải ngân vốn vay.
c)
c) 20 ngày sau khi giải ngân vốn vay.
d)
d) 30 ngày sau khi giải ngân vốn vay.
19.
Câu hỏi: Hãy chọn phương án đúng Agribank nơi cho vay phải thực hiện đối chiếu dư nợ đối với khách hàng pháp nhân:
a)
a) 100% khách hàng pháp nhân.
b)
b) 100% khách hàng pháp nhân có dư nợ từ 5 tỷ đồng trở lên.
c)
c) 100% khách hàng pháp nhân có dư nợ từ 10 tỷ đồng trở lên.
d)
d) 100% khách hàng pháp nhân có dư nợ từ 15 tỷ đồng trở lên.
20.
Câu hỏi: Hãy chọn phương án đúng Agribank nơi cho vay phải thực hiện đối chiếu dư nợ đối với khách hàng cá nhân:
a)
a) 100% khách hàng cá nhân có dư nợ từ 500 triệu đồng trở lên.
b)
b) Tối thiểu 50% khách hàng cá nhân có dư nợ từ 200 triệu đồng đến dưới 500 triệu đồng.
c)
c) Tối thiểu 10% khách hàng cá nhân có dư nợ dưới 200 triệu đồng.
d)
d) Tất cả các đáp án trên.
21.
Câu hỏi: Đồng sở hữu đối với QSDĐ là tài sản chung của hộ gia đình bao gồm:
a)
a) Thành viên gồm những người có quan hệ hôn nhân, huyết thống, nuôi dưỡng theo quy định của pháp luật về hôn nhân và gia đình.
b)
b) Đang sống chung.
c)
c) Có QSDĐ chung tại thời điểm được Nhà nước giao đất, cho thuê đất, công nhận QSDĐ; nhận chuyển QSDĐ (tức là thời điểm được cấp GCNQSDĐ).
d)
d) Tất cả đáp án trên.
22.
Câu hỏi: Các hình thức bảo đảm cấp tín dụng được quy định tại Agribank bao gồm:
a)
a) Thế chấp tài sản, Cầm cố tài sản.
b)
b) Thế chấp tài sản, Ký quỹ, Ký cược, Tín chấp.
c)
c) Thế chấp tài sản, Cầm cố tài sản, Ký quỹ, Bảo lãnh, Tín chấp.
d)
d) Thế chấp tài sản, Cầm cố tài sản, Ký quỹ, Bảo lãnh.
23.
Câu hỏi: Tài sản bảo đảm được quy định tại Agribank bao gồm:
a)
a) Tài sản bảo đảm chính thức.
b)
b) Tài sản bảo đảm bổ sung.
c)
c) Tài sản bảo đảm hình thành trong tương lai.
d)
d) Đáp án a và b.
24.
Câu hỏi: Hộ gia đình ông X mang 4 tài sản là quyền sử dụng đất đến để xin thế chấp vay vốn tại Agribank. Tài sản được phép nhận thế chấp:
a)
a) Đất thuê tại khu công nghiệp A thuê đất từ 30/6/2002 thời hạn thuê còn lại đã được trả tiền thuê là 4 năm.
b)
b) Quyền sử dụng đất và Nhà xưởng gắn liền với đất thuê lại tại khu chế xuất B đã trả tiền cho cả thời gian thuê.
c)
c) Quyền sử dụng đất tại cụm công nghiệp C thuê đất từ 30/6/2002 chưa được cấp Sổ.
d)
d) Đất thuê tại khu công nghiệp D trả tiền thuê đất hằng năm.
25.
Câu hỏi: Theo Quy chế số 879/QC-HĐTV-TD ngày 28/02/2021 của Hội đồng thành viên về bảo đảm trong hoạt động cấp tín dụng thì Hợp đồng bảo đảm được công chứng, chứng thực có hiệu lực kể từ thời điểm nào?
a)
a) Từ thời điểm được công chứng, chứng thực;
b)
b) Từ thời điểm đăng ký trong trường hợp pháp luật quy định biện pháp bảo đảm phải được đăng ký mới có hiệu lực.
c)
c) Công chứng hoặc chứng thực đối với hợp đồng thế chấp tài sản hình thành trong tương lai.
d)
d) Đáp án a và b.
26.
Câu hỏi: Agribank nơi cấp tín dụng thực hiện kiểm tra TSTC khác (không phải là hàng hóa luân chuyển trong SXKD; TSHTTTL; Quyền đòi nợ; QSDĐ, QSDĐ và TSGLVĐ, TSBĐ gắn liền với đất) tối thiểu:
a)
a) 1 tháng kiểm tra 01 lần.
b)
b) 3 tháng kiểm tra 01 lần.
c)
c) 6 tháng kiểm tra 01 lần.
d)
d) 12 tháng kiểm tra 01 lần.
27.
Câu hỏi: Trong trường hợp tài sản bảo đảm cho toàn bộ nghĩa vụ thì việc rút bớt TSBĐ phải thông qua Hội đồng xử lý TSBĐ đối với các khách hàng nào:
a)
a) Đối với khách hàng còn dư nợ từ 2 tỷ đồng trở lên.
b)
b) Đối với khách hàng còn dư nợ từ 5 tỷ đồng trở lên
c)
c) Đối với khách hàng có dư nợ dưới 2 tỷ đồng
d)
d) Đối với khách hàng có dư nợ dưới 5 tỷ đồng.
28.
Câu hỏi: Thành phần HĐXLTSBĐ tại chi nhánh loại I, loại II
a)
a) Thành viên HĐXLTSBĐ tại Agribank nơi cấp tín dụng có thể là người quyết định và thẩm định cấp tín dụng của khoản nợ được XLTSBĐ
b)
b) Thành viên HĐXLTSBĐ tại Agribank nơi cấp tín dụng không phải là người quyết định nhưng có thể là người thẩm định cấp tín dụng của khoản nợ được XLTSBĐ
c)
c) Thành viên HĐXLTSBĐ tại Agribank nơi cấp tín dụng có thể là người quyết định nhưng không phải là người thẩm định cấp tín dụng của khoản nợ được XLTSBĐ
d)
d) Thành viên HĐXLTSBĐ tại Agribank nơi cấp tín dụng không phải là người quyết định và thẩm định cấp tín dụng của khoản nợ được XLTSBĐ.
29.
Câu hỏi: Thẩm quyền quyết định, ký kết HĐBĐ, biện pháp bảo đảm của Bên bảo đảm:
a)
a) Người có thẩm quyền quyết định GDBĐ và ký kết HĐBĐ là chủ sở hữu, sử dụng tài sản hoặc đại diện theo ủy quyền của chủ sở hữu, sử dụng tài sản;
b)
b) Người có thẩm quyền quyết định GDBĐ và ký kết HĐBĐ là chủ sở hữu, sử dụng tài sản hoặc đại diện của chủ sở hữu, sử dụng tài sản;
c)
c) Người có thẩm quyền quyết định GDBĐ và ký kết HĐBĐ là chủ sở hữu, sử dụng tài sản hoặc thay mặt chủ sở hữu, sử dụng tài sản;
d)
d) Người có thẩm quyền quyết định GDBĐ và ký kết HĐBĐ là chủ sở hữu, sử dụng tài sản hoặc người thừa kế của chủ sở hữu, sử dụng tài sản;
30.
Câu hỏi: Bảo quản tài sản, giấy tờ của tài sản bao gồm:
a)
a) Agribank nơi cấp tín dụng có biện pháp giám sát sau khi ký kết, công chứng/chứng thực HĐBĐ, ĐKBPBĐ để bảo đảm tính xác thực về TSBĐ và GDBĐ khi tiếp nhận, quản lý hồ sơ bảo đảm và giấy tờ về sở hữu/sử dụng của TSBĐ.
b)
b) Việc tiếp nhận bản chính Giấy chứng nhận của TSBĐ, hồ sơ bảo đảm phải được lập phiếu nhập kho có đầy đủ chữ ký của đại diện Agribank nơi cấp tín dụng và Bên bảo đảm.
c)
c) Cả a, b
31.
Câu hỏi: Một khách hàng có 03 khoản nợ tại 03 Chi nhánh Agribank, trong đó khoản nợ tại Chi nhánh A đã bị quá hạn 20 ngày, khoản nợ tại chi nhánh B đã bị quá hạn 186 ngày, và khoản nợ tại Chi nhánh C được cơ cấu lại nợ và giữ nguyên nhóm 1 (cơ cấu theo Nghị định 55). Phân loại nợ cuối cùng theo phương pháp định lượng tại Agribank vào:
a)
a) Nhóm 1
b)
b) Nhóm 2
c)
c) Nhóm 3
d)
d) Nhóm 4
32.
Câu hỏi: Khách hàng có khoản nợ ngắn hạn được cơ cấu lại thời hạn trả nợ. Agribank nơi cấp tín dụng được phân loại lại vào nhóm nợ có rủi ro thấp hơn (kể cả nhóm 1) khi đáp ứng được điều kiện:
a)
a) Khách hàng đã trả đầy đủ gốc, lãi kể từ ngày bắt đầu trả đầy đủ nợ gốc và lãi theo thời hạn được cơ cấu lại trong thời gian tối thiểu 6 tháng đối với nợ ngắn hạn.
b)
b) Khách hàng đã trả đầy đủ gốc, lãi kể từ ngày bắt đầu trả đầy đủ nợ gốc và lãi theo thời hạn được cơ cấu lại trong thời gian tối thiểu 3 tháng đối với nợ ngắn hạn.
c)
c) Khách hàng đã trả đầy đủ gốc, lãi kể từ ngày bắt đầu trả đầy đủ nợ gốc và lãi theo thời hạn được cơ cấu lại trong thời gian tối thiểu 1 tháng đối với nợ ngắn hạn.
d)
d) Cả a và b
33.
Câu hỏi: Khách hàng nào phải áp dụng phân loại nợ theo phương pháp định tính:
a)
a) Tất cả các khách hàng của Agribank đều phải thực hiện phân loại nợ theo phương pháp định tính.
b)
b) Đối tượng khách hàng là các tổ chức kinh tế.
c)
c) Khách hàng là tổ chức kinh tế, định chế tài chính thuộc đối tượng chấm điểm, xếp hạng khách hàng trên hệ thống xếp hạng; Khách hàng cá nhân/hộ có dư nợ từ 500 triệu đồng trở lên.
d)
d) Khách hàng là tổ chức kinh tế và khách hàng cá nhân/hộ có dư nợ từ 1 tỷ đồng trở lên.
34.
Câu hỏi: Agribank đang sử dụng phương pháp phân loại nợ và cam kết ngoại bảng:
a)
a) Chỉ thực hiện phân loại nợ và cam kết ngoại bảng đối với khách hàng theo phương pháp định lượng.
b)
b) Chỉ thực hiện phân loại nợ và cam kết ngoại bảng đối với khách hàng theo phương pháp định tính.
c)
c) Thực hiện phân loại nợ và cam kết ngoại bảng đối với khách hàng theo phương pháp định lượng kết hợp phương pháp định tính.
d)
d) Cả a và b.
35.
Câu hỏi: Mức trích lập dự phòng rủi ro tối thiểu đối với các khoản vay thuộc lĩnh vực nông nghiệp nông thôn theo NĐ 55/2015/NĐ-CP ngày 09/6/2015 là:
a)
a) Tối thiếu bằng 50% mức trích lập dự phòng rủi ro như các lĩnh vực khác
b)
b) Tối thiếu bằng 70% mức trích lập dự phòng rủi ro như các lĩnh vực khác c) Áp dụng tương tự như các lĩnh vực khác
36.
Câu hỏi: Thế chấp tài sản là:
a)
a) Một bên giao tài sản thuộc quyền sở hữu của mình cho bên kia để bảo đảm thực hiện nghĩa vụ.
b)
b) Bên có quyền đang nắm giữ hợp pháp tài sản là đối tượng của họp đồng song vụ được chiếm giữ tài sản trong trường hợp bên có nghĩa vụ không thực hiện hoặc thực hiện không đúng nghĩa vụ.
c)
c) Một bên dùng tài sản thuộc sở hữu của mình để bảo đảm thực hiện nghĩa vụ và không giao tài sản cho bên kia.
d)
d) Tất cả phương án trên đều sai
37.
Câu hỏi: Phạm vi nghĩa vụ được bảo đảm?
a)
a) Đảm bảo cho tiền lãi trên nợ gốc
b)
b) Đảm bảo cho tiền lãi trên số tiền trả chậm
c)
c) Đảm bảo cho toàn bộ nghĩa vụ, kể cả nghĩa vụ trả lãi, tiền phạt và bồi thường thiệt hại, trừ trường hợp có thỏa thuận khác hoặc pháp luật có quy định khác
d)
d) Cả ba phương án trên đều sai
38.
Câu hỏi: Hàng thừa kế thứ nhất bao gồm:
a)
a) Vợ, chồng, cha đẻ, mẹ đẻ, cha nuôi, mẹ nuôi, con đẻ, con nuôi của người chết;
b)
b) Ồng nội, bà nội, ông ngoại, bà ngoại, anh ruột, chị ruột, em ruột của người chết; cháu ruột của người chết mà người chết là ông nội, bà nội, ông ngoại, bà ngoại;
c)
c) Cụ nội, cụ ngoại của người chết; bác ruột, chú ruột, cậu ruột, cô ruột, dì ruột của người chết; cháu ruột của người chết mà người chết là bác ruột, chú ruột, cậu ruột, cô ruột, dì ruột; chắt ruột của người chết mà người chết là cụ nội, cụ ngoại.
d)
d) tất cả a, b, c đều đúng.
39.
Câu hỏi: Việc công chứng Hợp đồng sửa đổi, bổ sung Hợp đồng thế chấp đã được công chứng phải do chủ thể thực hiện:
a)
a) Công chứng viên của bất kỳ tổ chức hành nghề công chứng nào.
b)
b) Công chứng viên đã thực hiện công chứng Hợp đồng thế chấp đó.
c)
c) Bất kỳ công chứng viên nào của tổ chức hành nghề công chứng đã công chứng Hợp đồng thế chấp trước đó.
d)
d) Không đáp án nào đúng.
40.
Câu hỏi: Agribank nơi cho vay được xem xét quyết định giải ngân bằng tiền mặt trong các trường hợp sau:
a)
a) Khách hàng thanh toán, chi trả cho bên thụ hưởng (không bao gồm pháp nhân) không có tài khoản thanh toán tại tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán.
b)
b) Khách hàng là bên thụ hưởng (không bao gồm PN) không có TK thanh toán tại tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán, đã ứng vốn tự có để thanh toán, chi trả các chi phí thuộc chính PA, dự án kinh doanh hoặc PA, dự án phục vụ đời sống được Agribank nơi cho vay QĐ cho vay theo quy định của PL.
c)
c) Khách hàng phải gửi cho Agribank nơi cho vay văn bản cảm kết của bên thụ hưởng về việc bên thụ hưởng không có tài khoản thanh toán tại tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán.
d)
d) Tất cả a, b và c.
41.
Câu hỏi: Thế nào là Hộ gia đình sử dụng đất:
a)
a) Là những người có quan hệ hôn nhân, huyết thống, nuôi dưỡng theo quy định của pháp luật về hôn nhân và gia đình, đang sống chung.
b)
b) Có quyên sử dụng đầt chung tại thời điếm được Nhà nước giao đất, cho thuê đất, công nhận quyền sử dụng đất; nhận chuyển quyền sử dụng đất.
c)
c) Có quyền khác theo quỵ định của pháp luật.
d)
d) Cả a và b.
42.
Câu hỏi: Hãy chọn phương án đúng:
a)
a) Nợ có vấn đề là các khoản nợ của khách hàng không thu hồi được hoặc có khả năng không thu hồi được đầy đủ, đúng hạn theo thỏa thuận trong Hợp đồng thế chấp.
b)
b) Nợ có vấn đề là các khoản nợ của khách hàng được phân loại vào nhóm nợ từ nhóm 2 trở lên, khoản nợ cơ cấu lại thời hạn trả nợ, miễn, giảm lãi, phí được giữ nguyên nhóm nợ, khoản nợ đã được xử lý rủi ro bằng nguồn dự phòng của Agribank, khoản nợ đã bán cho VAMC thanh toán bằng trái phiếu đặc biệt (nếu có).
c)
c) Nợ có vấn đề là các khoản nợ của khách hàng không thu hồi được hoặc có khả năng không thu hồi được đúng hạn theo thỏa thuận trong Hợp đồng tín dụng.
d)
d) Nợ có vấn đề là các khoản nợ của khách hàng không thu hồi được hoặc có khả năng không thu hồi được đầy đủ theo thỏa thuận trong Hợp đồng tín dụng.
43.
Câu hỏi: Hãy tìm phương án đúng Bộ luật dân sự 2015 quy định về năng lực pháp luật dân sự của cá nhân như thế nào?
a)
a) Năng lực pháp luật dân sự của cá nhân là khả năng của cá nhân có quyền dân sự và nghĩa vụ dân sự.
b)
b) Mọi cá nhân đều có năng lực pháp luật dân sự như nhau.
c)
c) Năng lực pháp luật dân sự của cá nhân có từ khi người đó sinh ra và chấm dứt khi người đó chết.
d)
d) Tất cả các trường hợp trên.
44.
Câu hỏi: Tài sản là động sản không phải đăng ký quyền sở hữu đang được vợ (chồng) chiếm hữu thì khi xác lập giao dịch với người thứ ba ngay tình người có quyền xác lập giao dịch là:
a)
a) Tài sản là tài sản chung vợ chồng nên cả hai cùng xác lập giao dịch hoặc một bên xác lập giao dịch có sự ủy quyền của bên còn lại.
b)
b) Người đang chiếm hữu tài sản đó.
c)
c) Không đáp án nào đúng.
d)
d) Tất cả các đáp án đều đúng.
45.
Câu hỏi: Mức cho vay tối đa đối với khoản vay trung dài hạn phục vụ nhu cầu đời sống theo quy định của GĐ Agribank chi nhánh tỉnh Quảng Bình?
a)
a) Không bị giới hạn
b)
b) Mức cho vay tối đa 65% tổng nhu cầu vốn
c)
b) Mức cho vay tối đa 70% tổng nhu cầu vốn
d)
b) Mức cho vay tối đa 75% tổng nhu cầu vốn
46.
Câu hỏi: Thẩm quyền quyết định cơ cấu lại thời hạn trả nợ đối với các khoản vay phân công cho Giám đốc Phòng giao dịch giải ngân, quản lý là của:
a)
a) Giám đốc Chi nhánh loại I.
b)
b) Giám đốc Chi nhánh loại II.
c)
c) Giám đốc Chi nhánh cấp trên trực tiếp.
d)
d) Cả a, b, c.
47.
Câu hỏi: Đối với biện pháp đôn đốc của khoản cấp tín dụng có vấn đề, thời gian thực hiện trong mỗi lần làm việc trực tiếp với khách hàng phải có các biên bản làm việc, bản cam kết của khách hàng để lưu hồ sơ cấp tín dụng:
a)
a) Thực hiện tối thiểu 01 (một) tháng một lần.
b)
b) Thực hiện tối thiểu 02 (hai) tháng một lần.
c)
c) Thực hiện tối thiểu 03 (ba) tháng một lần.
d)
d) Thực hiện tối thiểu 06 (sáu) tháng một lần.
48.
Câu hỏi: Đối với biện pháp đôn đốc của khoản cấp tín dụng có vấn đề, Trong vòng tối đa bao nhiêu tháng triển khai các biện pháp quy định tại Điều này, nếu không có kết quả (thu được nợ/một phần khoản nợ theo cam kết, chuyển nợ về nhóm thấp hơn, tình hình tài chính của khách hàng được cải thiện…) cần phải chuyển sang áp dụng các biện pháp khác.
a)
a) Trong vòng tối đa ba (03) tháng.
b)
b) Trong vòng tối đa sáu (06) tháng.
c)
c) Trong vòng tối đa chín (09) tháng.
d)
d) Trong vòng tối đa mười hai (12) tháng.
49.
Đối tượng khách hàng sử dụng sản phẩm tiền gửi tích lũy trực tuyến trên Ebanking?
a)
Khách hàng cá nhân (bao gồm cả khách hàng cá nhân trong nước và khách hàng cá nhân nước ngoài)
b)
Khách hàng cá nhân (không bao gồm khách hàng cá nhân nước ngoài)
c)
Khách hàng là tổ chức và cá nhân
50.
Phần bông lúa trên logo Agribank gồm mấy hạt
a)
6
b)
7
c)
8
d)
9
51.
Slogan của Agribank là gì
a)
Trung thực, kỷ cương, sáng tạo, chất lượng, hiệu quả
b)
Mang phồn thịnh đến khách hàng
c)
Agribank gắn kết, thân thiện, nghĩa tình, địa phương, tam nông
52.
Số điện thoại tổng đài chăm sóc khách hàng của Agribank là:
a)
2432053205
b)
1900558818
c)
1900555577
d)
A và B
53.
Hiện nay, Agribank Lệ Thuỷ có bao nhiêu người lao động
a)

51

b)

52

c)

53

d)

54

54.
Agribank Quảng Bình hiện tại có bao nhiêu Phó Giám đốc
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
55.
Hiện nay huyện Lệ Thủy có tất cả bao nhiêu xã, thị trần
a)
25
b)
26
c)
27
d)
28
56.

Kế hoạch Agribank Tỉnh giao năm 2023 đối với chi nhánh Lệ Thủy là:

a)

Dư nợ: 1.745 nghìn tỷ

Nguồn vốn: 2.301 nghìn tỷ

b)

Dư nợ: 1.845 nghìn tỷ

Nguồn vốn: 2.401 nghìn tỷ

c)

Dư nợ: 1.850 nghìn tỷ

Nguồn vốn: 2.501 nghìn tỷ

d)

Dư nợ: 1.855 nghìn tỷ

Nguồn vốn: 2.450 nghìn tỷ