Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI 1

Total questions: 40

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Tài khoản 155"Thành phẩm" dùng để phản ánh toàn bộ giá trị thành phẩm, nửa thành phẩm nhập,xuất,tồn kho theo:

a)

a. Giá bán không thuế GTGT

b)

b. Giá thành sản xuất thực tế

c)

c. Giá bán có thuế GTGT

d)

d. Giá thành toàn bộ

2.

2. Khi trích BHXH,BHYT, KPCĐ, BHTN cho bộ phận bán hàng kế toán ghi:

a)

a. Nợ TK 622/ Có TK 334

b)

b. Nợ TK 338/ Có TK 334

c)

c. Nợ TK 642/ Có TK 334

d)

D. Nợ TK 641/ Có TK 338

3.

3. Tình hình tài sản và nguồn vốn lúc đầu kỳ tại 1 DN như sau:

1. Tiền mặt 2.800

2. Dụng cụ văn phòng 300

3. Vốn chủ sở hữu 8.680

4. Tiền gửi ngân hàng 5.000

5. Phải thu khách hàng 680

6. Thiết bị văn phòng 7.500

7. Lợi nhuận sau thuế 5.000

8. Phải trả nhà cung cấp 2.600

TẠI THỜI ĐIỂM CUỐI KỲ:

a)

A. Tổng TS= Tổng NV= 13.680

b)

B. Tổng TS= Tổng NV= 15.280

c)

C. Tổng TS= Tổng NV= 11.280

d)

D. Tổng TS= Tổng NV=16.280

4.

4. Chi phí mua ngoài phục vụ cho bộ phận quản lý doanh nghiệp được kế toán ghi:

a)

A. Nợ TK 642

b)

B. Có TK 641

c)

C. Nợ TK 641

d)

D. Có TK 642

5.

5. Lập báo cáo, kế toán ghi nhầm một khoản thuộc chỉ tiêu "Hàng hóa" là 250.000.000 đồng sang chi tiêu "TSCĐ" sai sót này sẽ làm cho

a)

a. TS>NV:250 triệu

b)

b. TS>NV: 500tr

c)

c. TS=NV

d)

d. TS<NV: 250tr

6.

6. Sổ nhật ký mua hàng

a)

a. Là sổ dùng để ghi chép các nghiệp vụ bán hàng theo hình thức thu tiền sau

b)

b. Là sổ dùng để ghi chép các nghiệp vụ mua hàng theo hình thức trả tiền ngày

c)

c. Là sổ dùng để ghi chép các nghiệp vụ bán hàng theo hình thức thu tiền ngay

d)

d. Là số dùng để ghi chép các nghiệp vụ mua hàng theo hình thức trả tiền sau

7.

Câu 7: Nếu đơn vị tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, khi mua hàng dùng cho sản xuất sản phẩm chịu thuế GTGT, nhận được hoá đơn GTGT thì giá của hàng mua là:

a)

A. Giá vốn của người bán

b)

B. Tổng giá thanh toán (Giá có thuế GTGT)

c)

C. Giá không có thuế GTGT

d)

D. Giá thị trường.

8.

8. Theo nội dung kinh tể, chứng từ kể toán có các loại như:

a)

a. Chứng từ liên hợp

b)

b. Chứng từ tiền mặt, chứng từ tiền gửi ngân hàng

c)

c. Chứng từ mệnh lệnh

d)

d. Chứng từ thực hiện

9.

9. Chi phí chạy thử máy móc thiết bị mua ngoài trước khi đưa vào sử dụng được tính vào

a)

a. Chi phí khác

b)

b. Nguyên giá của máy móc thiết bị mua vào

c)

c. Chi phí sản xuất kinh doanh

d)

d. nguyên tắc thận trọng

10.

10. Nguyên tắc nào trong số các nguyên tắc sau quy định rằng nếu 1 khách hàng của DN đang có nguy cơ phá sản, DN cần phải lập 1 khoản dự phòng đối với khoản nợ phải thu từ khách hàng đó

a)

a. Nguyên tắc trọng yếu

b)

b. Nguyên tắc phù hợp

c)

c. Nguyên tắc giá phí

d)

d. Nguyên tắc thận trọng

11.

11. Sổ nhật ký chung:

a)

a. Cung cấp thông tin về: Chứng từ, nội dung, định khoản kế toán của tất cả các nghiệp vụ

b)

b. Chỉ cung cấp các thông tin về: Nội dung của nghiệp vụ

c)

c. Chỉ cung cấp các thông tin về: Định khoản kế toán của nghiệp vụ

d)

d. Chỉ cung cấp các thông tin về: Chứng từ của nghiệp vụ kinh tế

12.

Câu 12: Mua 1 lô NVL chính, chưa thanh toán cho người bán, giá mua chưa bao gồm thuế GTGT 10% là 30.000, Hàng đã kiểm nhận, nhập kho . doanh nghiệp tính thuế theo PP khấu trừ. kế toán hạch toán

a)

Nợ TK 152: 330.000

Nợ TK 133: 33.000

Có TK 331: 363.000

b)

Nợ TK 152: 363.000

Có TK 331: 363.000

c)

Nợ TK 152: 300.000

Nợ TK 133: 30.000

Có TK 331: 330.000

d)

Nợ TK 152: 330.000

Có TK 331: 330.000

13.

Câu 13: Chi phí bán hàng phát sinh trong kỳ bao gồm:

+ Tiền lương nhân viên bán hàng phải trả :9.000.000

+ Khấu hao tài sản cố định: 4.500.000

+ Các chi phí khác phát sinh bằng tiền mặt: 3.500.000

Được định khoản như sau:

a)

Nợ TK 641: 18tr

Có TK 334: 9tr

Có TK 214: 4tr5

Có TK 111: 3tr5

b)

Nợ TK 641: 18tr

Có TK 334: 9tr

Có TK 214: 4tr5

Có TK 112: 3tr5

c)

Nợ TK 627: 18tr

Có TK 334: 9tr

Có TK 214: 4tr5

Có TK 11l1: 3tr5

d)

Nợ TK 641: 18tr

Có TK 334: 9tr

Có TK 241: 4tr5

Có TK 111: 3tr5

14.

Câu 14: Công ty A mua lô tô vận tải cũ, giá hóa đơn chưa có thuế GTGT là 750.000.000 đồng.

thuế suất thuế GTGT 10%, chi phí nâng cấp thuê ngoài trước khi sử dụng đã chi bằng tiền mặt là 65.000.000 đồng. Công ty tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, số thiết bị này sẽ được ghi sổ theo giá

a)

A. 815 triệu

b)

B. 890 triệu

c)

C. 825 triệu

d)

D. 750 triệu

15.

Cầu 15: Công ty A nhập khẩu 1 1ô nguyên vật liệu theo giá nhập khẩu 150.000.000 đồng, thuế

nhập khẩu 55.000.000 đồng, thuế GTGT 20.500.000, DN tính thuế GTGT theo phương pháp trực tiếp, giá trị ghi sổ của lô vật liệu này sẽ là:

a)

A. 150 triệu

b)

B. 225tr5

c)

C. 205tr

d)

D. 200tr

16.

Câu 16: Tài khoản Nguyên liệu, vật liệu không có quan hệ đối ứng với Tài khoản:

a)

A. Chi phí nhân công trực tiếp

b)

B. Chi phí bán hàng

c)

C. Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp

d)

D. Chi phí sản xuất chung

17.

18. Trình tự luân chuyển chứng từ kế toán

a)

Lập, ghi sổ, lưu trữ, kiểm tra

b)

Lập, kiểm tra, ghi số, lưu trữ

c)

Lập, ghi số, kiểm tra, lưu trữ

d)

Ghi sổ, lập, kiểm tra, lưu trữ

18.

17: Chi phí mua ngoài phục vụ cho sản xuất tại phân xưởng được kế toán ghi

a)

Nợ TK 621

b)

Có TK 621

c)

Nợ TK 627

d)

Có TK 627

19.

Doanh nghiệp xuất nguyên vật liệu trị giá 20.000.000 đồng để trực tiếp sản xuất sản

phẩm. Kế toán định khoản:

a)

Nợ TK 641: 20tr

Có TK 152: 20tr

b)

Nợ TK 627: 20tr

Có TK 152: 20tr

c)

Nợ TK 642: 20tr

Có TK 152: 20tr

d)

Nợ TK 621: 20tr

Có TK 152: 20tr

20.

20: Chi phí sản xuất chung là 100 triệu đồng được phân bổ cho 2 sản phẩm A và B theo chi

phí NVL trực tiếp. Biết chi phí NVL trực tiếp sản xuất sản phẩm A là 12 triệu đồng, CPNVL trục

tiếp sản xuất sản phẩm B là 8 triệu đồng. Không có sản phẩm dở dang đầu kỳ và cuối kỳ. Hãy tính chi phí sản xuất chung của 2 sản phẩm A và B?

a)

Chi phí sản xuất chung của SP A là 50 triệu đồng. Chi phí sản xuất chung của SP B là 50

triệu đồng

b)

Chi phí sản xuất chung của SP A là 55 triệu đồng, Chi phí sản xuất chung của 45tr

c)

Chi phí sản xuất chung của SP A là 58 triệu đồng, Chi phí sản xuất chung của SP B là 42

triệu đồng

d)

Chi phí sản xuất chung của SP A là 60 triệu đồng, Chi phí sản xuất chung của SP B là 40

triếu đồng

21.

21: Xuất kho thành phẩm gửi đi bán, giá bán có thuế GTGT 10% là 165.000.000 đ, giá thành sản xuất thực tế 100.000.000 đ được định khoản như sau:

a)

Nợ TK 632: 100tr

Có TK 155: 100tr

b)

Nợ TK 154: 100tr

Có TK 155: 100tr

c)

Nợ TK 157: 100tr

Có TK 155: 100tr

d)

Nợ TK 157: 165tr

Có TK 155: 165tr

22.

Câu 22: Nguyên tắc nhắt quán doi hỏi kế toán:

a)

A. Thay đổi tùy ý theo doanh nghiệp

b)

B. Có thể thay đổi phương pháp kế toán nhưng phải giải trình sự thay đổi và ảnh hưởng của sự

thay đổi đó trong các báo cáo tài chính

c)

C. Có thể thay đổi chính sách kế toán nếu thấy cần thiết

d)

D. Không được thay đổi các phương thức kế toán đa lựa chọn

23.

23: Tính ra tiền lương phải trả cho công nhân trực tiếp sản xuất: 60.000, nhân viên quản lý phân xưởng 7.000, bộ phận bán hàng là 30.000

a)

Nợ TK 621: 60.000

Nợ TK 622: 7.000

Nợ TK 627: 30.000

Có TK 334:97.000

b)

Nợ TK 621: 60.000

Nợ TK 627: 7.000

Nợ TK 642: 30.000

Có TK 334: 97.000

c)

Nợ TK 622: 60.000

Nợ TK 627: 7.000

Nợ TK 641: 30.000

Có TK 334: 97.000

d)

Nợ TK 622: 60.000

Nợ TK 627: 7.000

Nợ TK 642: 30.000

Có TK 334: 97.000

24.

24: Khi đơn vị bán sản phẩm, hàng hóa thì giá ghi trên Hóa đơn là giá:

a)

Giá thị trường

b)

Giá vốn

c)

Giá thoả thuận giữa đơn vị và người mua

d)

Giá thành kế hoạch

25.

25: Xuất CCDC dùng cho bộ phận bán hàng kê toán ghi:

a)

Có TK 153

b)

Nợ TK 641

c)

Nợ TK 153

d)

Có TK 641

26.

26: Sắp xếp các tài sản sau theo thứ tự tính thanh khoản giảm dần:

-Nguyên vật liệu

-Tiền mặt

-Tiền gửi ngân hàng

-Phải thu khách hàng

a)

Tiền mặt – Phải thu khách hàng– TGNH - Nguyên vật liệu

b)

Tiền mặt- TGNH- Phải thu khách hàng - Nguyên vật liệu

c)

Phải thu khách hàng – Tiền mặt -Nguyên vật liệu – TGNH

d)

Tiền mặt- Nguyên vật liệu - Phải thu khách hàng- TGNH

27.

27: Theo yêu cầu quản lý và kiểm tra, chứng từ kế toán bao gồm:

a)

Chứng từ ghi sổ và chứng từ thủ tục kế toán

b)

Chứng từ về tiền và chứng từ vật tư

c)

Chứng từ bên trong và chứng từ bên ngoài

d)

Chứng từ bắt buộc và chứng từ hướng dẫn

28.

28: Ý nghĩa của phương pháp tải khoản

a)

A. Là phương tiện để cung cấp số liệu để ghi sổ kế toán và thực hiện chức năng kiểm tra các hoạt động kinh tế tài chính.

b)

B. Là phương pháp cung cấp những chỉ tiêu về tài sản, nguồn vốn cũng như tổng các chi phí để tạo nên doanh thu trong kỳ giúp cho việc đánh giá hiệu quả sản xuất kinh doanh và phân tích

thực trạng tài chính của doanh nghiệp.

c)

C. Phân loại và hệ thống hóa theo từng đối tượng kế toán cụ thể phục vụ cho công tác quản lý.

d)

D. Cung cấp được thông tin tổng hợp có hệ thống về tài sản, nguồn vốn và quá trình kinh doanh

29.

29. Khi nhập khẩu vật liệu dùng cho sản xuất, thuế nhập khẩu phải nộp được tính vào:

a)

A. Giá ghi sổ của vật liệu

b)

B. Chi phí sản xuất kinh doanh

c)

C. Chi phí vận chuyển, bốc dỡ

d)

D. Chi phí bảo quản

30.

30. Chi phí thu mua vật liệu, dụng cụ được kế toán:

a)

A. Ghi tăng giá thực tế của vật liệu, dụng cụ mua ngoài

b)

B. Ghi tăng chi phí khác

c)

C. Ghi tăng chi phí nhân công trực tiếp

d)

D. Ghi tăng chi phí tài chính

31.

31: Kết cấu tài khoản cầm cố, ký quỹ , ký cược ngắn hạn:

a)

A. Ghi tăng bên Nợ, giảm bên Có, Dư Nợ

b)

B. Ghi tăng bên Có, giảm bên Nợ không có số dư

c)

C. Ghi tăng bên Có, giảm bên Nợ, Dư Có

d)

D. Ghi tăng bên Có, giảm bên Nợ, Dư Nợ

32.

32: Chi phí bán hàng phát sinh thanh toán bằng tiền mặt: 25.000.

a)

Nợ TK 632: 25.000

Có TK 111: 25.000

b)

Nợ TK 111: 25.000

Có TK 642: 25.000

c)

Nợ TK 641: 25.000

Có Tk 111: 25.000

d)

Nợ TK 642: 25.000

Có TK 111: 25.000

33.

Giả sử Y=3.X, khi đó:

a)

X= 14.000 và

Y= 42.000

b)

X= 12.000 và

Y= 36.000

c)

X= 30.000 và

Y= 90.000

d)

X= 10.000 và

Y= 30.000

34.

34: Tài khoản 151 "Hàng mua đang đi đường" dùng theo dõi các loại nguyên vật liệu, công cụ, hàng hóa ... mà doanh nghiệp:

a)

A. Thu mua trong kỳ

b)

B. Đã mua hay chấp nhận mua trong tháng nhưng cuối tháng mới về nhập kho

c)

C. Đã mua hay chấp nhận mua nhưng cuối tháng vẫn đang đi đường, chưa kiểm nhận, nhập kho hay bàn giao cho bộ phận sử dụng

d)

D. Đã mua hay chấp nhận mua nhưng vẫn đang đi đường, chưa kiểm nhận, nhập khi hay bàn giao cho bộ phận sử dụng

35.

35: Xuất bán thành phẩm chờ người mua chấp nhận được kế toán ghi:

a)

A. Có TK 157

b)

B. Nợ TK 156

c)

C. Nợ TK 157

d)

D. Có TK 156

36.

Trị giá vật liệu A xuất kho trong tháng 3 theo phương pháp bình quân cả kỳ dự trữ là:

a)

A. 7.612.500

b)

B. 7.400.000

c)

C. 7.437.500

d)

D. 7.450.000

37.

37: Khoản chiết khấu thanh toán mà doanh nghiệp được hưởng khi mua hàng là do

a)

A. Doanh nghiệp mua khối lượng lớn vật liệu, dụng cụ trong một khoảng thời gian nhất định

b)

B. Hàng hóa sai quy cách hoặc kém phẩm chất

c)

C. Doanh nghiệp thanh toán tiền hàng trước thời gian quy định

d)

D. Doanh nghiệp mua một lần với số lượng lớn

38.

38: Cuối kỳ kết chuyển chi phí giá vốn 250.000, chi phí bán hàng 120.000 để xác định kết quả kinh doanh

a)

Nợ TK 911: 370.000

Có TK 632:250.000

Có TK 642: 120.000

b)

Nợ TK 632:250.000

Nợ TK 641: 120.000

Có TK 911: 370.000

c)

Nợ TK 632:250.000

Nợ TK 642:120.000

Có TK 911: 370.000

d)

Nợ TK 911: 370.000

Có TK 632:250.000

Có TK 641: 120.000

39.

39: Chọn kết cấu của tài khoản dự phòng giảm giá hàng tồn kho

a)

A. Ngược với kết cấu của tài khoản nguồn vốn

b)

B. Giống với kết cấu của tài khoản doanh thu

c)

C. Giống với kết cấu của tài khoản chi phí

d)

D, Giống với kết cấu của tài khoản hao mòn TSCÐ

40.

40: Cho biết chi phí kinh doanh trong kỳ của một công ty như sau: CP nguyên vật liệu trực

tiếp là 500.000, CP nhân công trực tiệp là 200.000, CP sản xuất chung là 150.000, CP bán hàng là

150.000, chi phí quản lý DN là 140.000; đầu kỳ và cuối kỳ không có sản phẩm dở dang. Giá thành

sản xuất của lô thành phẩm này là:

a)

A. 1.140.000

b)

B. 1.000.000

c)

C. 700.000

d)

D. 850.000