wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài trang nguyên TV lop 1 câp thi xã

Total questions: 42

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Giải câu đố sau:

Tôi là con vật đồng xanh

Giúp người cày ruộng trồng thành lúa ngô.

Là con gì?

a)

con trâu

b)

con cua

c)

con hươu

d)

con chó

2.

Chọn đáp án thích hợp điền vào chỗ trống sao cho đúng chính tả

Mỗi lần về quê, Hà lại được bà kể cho ...e về truyền thuyết Lạc Long Quân và Thánh Gióng.

a)

chữ " ngh"

b)

chữ " ng"

c)

chữ " Ngh"

d)

chữ " Ng"

3.

Điền vần thích hợp vào chỗ trống:

Các tiếng " ngoan, xoan, khoan" có chung vần (a)  

4.

Điền vần thích hợp vào chỗ trống:

Các từ: ngôi sao, hiếu thảo, chào hỏi" có chung vần...

(a)  

5.

Giải câu đố sau:

Cánh vàng khoe sắc đón xuân

Mỗi năm Tết đến rất cần đến hoa.

Đó là hoa gì?

Đáp án là: (a)  

6.

Điền từ " xanh" hoặc "sanh" thích hợp vào chỗ trống để hoàn thiện câu ca dao sau:

Làng tôi có luỹ tre ...

Có dòng sông nhỏ uốn quanh xóm làng

(a)  

7.

Đọc đoạn văn sau và cho biết, trong vườn có những loại cây nào?

Bầu trời ngày một thêm xanh. Nắng vàng ngày càng rực rỡ. Vườn cây lại đâm chồi nảy lộc. Rồi vườn cây ra hoa. Hoa bưởi nồng nàn. Hoa nhãn ngọt. Hoa cau thơm dịu.

(Theo Nguyễn Kiên)

a)

bưởi, ổi vải

b)

bưởi, nhãn, cau

c)

bưởi, xoài, toá

d)

bưởi, cam lê

8.

Những từ nào có vần "ưng"

a)

rừng

b)

lưng

c)

chưng

d)

bụng

e)

trứng

9.

Câu nào chứa tiếng có vần "ươc"

a)

Bố muốn mua thêm một bộ ghế gỗ.

b)

Mẹ của Chi là dược sĩ

c)

Bà rửa cốc chén để cất lên giá bát.

d)

Ông cuốc đất trong vườn để trồng lạc.

10.

Chọn các từ thích hợp lần lượt điền vào chỗ trống trong câu sau:'

Chim ri cần cù..,. cỏ khô về...tổ.

a)

tìm - làm

b)

tha - ăn

c)

đem - nằm

d)

chở - rang

11.

Đáp án nào chỉ các vần xuất hiện trong khổ thơ sau?

con cá vàng

Quàng khăn lụa

Giữ nước trong

cùng bạn múa

(Sưu tầm)

a)

an, ung, ong, en, ươc

b)

an, ung, ong, ăn, ươc

c)

an, ung, ong, ân, ươc

d)

an, ung, ong, uôn, ươc

12.

Tên loại quả nào có vần "iêm"

a)

b)

c)

d)

13.

Câu nào dưới đây viết sai chính tả?

a)

Con gà trống có bộ nông óng mượt.

b)

Những con ốc sên chậm chạp và lẵng lẽ.

c)

Từng chùm khế chín vàng trong kẽ lá.

d)

Mọt hồ tròng sốt như một tấm gương.

14.

Câu nào dưới đây mô tả đúng hình ảnh sau?

a)

Đàn bò thung thăng trở về nhà khi đã no cỏ.

b)

Đàn bò nhẩn nha gặm cỏ non

c)

Đàn ngựa ăn cỏ non trên sườn đê

d)

Đàn dê ăn cỏ non trên sườn đê.

15.

Đoạn văn viết về các hoạt động trong dịp nào?

Đêm qua trăng sáng vằng vặc. Khắp bản làng, thôn xóm tràn ngập ánh trăng vàng. Trẻ em tụ tập ở sân nhà đón trăng, tiếp đó là tiết mục rước đèn ông sao và phá cỗ ngọt. Tất cả cùng ca hát rộn ràng.

(sưu tầm)

a)

Lễ giáng sinh

b)

Giỗ tổ Hùng Vương

c)

Tết Trung thu

d)

Tết Dương lịch

16.

Điền vần thích hợp vào chỗ trống:

Tớ là đom đóm. Tên của tớ có vần...

(a)  

17.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

Tên sự vật có chung vần gì?

(a)  

18.

Điền vần thích hợp vào chỗ trống:

Các từ: "nhớ nhung, quả sung, cung tên" có chung vần gì?

(a)  

19.

Điền tiếng thích hợp vào ô trống:

Tớ là quả (a)   Tớ có vị chua, có thể làm mứt, kho cá.

20.

Điền "l" hoặc "n" vào chỗ trống:

Các bác nông dân trồng ....úa ...ếp ....ương trên những thửa ruộng bậc thang.

(a)  

21.

Điền "g" hay "gh" vào chỗ trống:

Mẹ đưa Hà Anh đến cửa hàng, bé chọn một chiếc ...ế...ỗ hồng nhạt, chân ...ế cũng được tô sơn rất đẹp.

(a)  

22.

Điền số thích họp vào chỗ trống:

Trong ô chữ trên có ... từ chỉ loài hoa

(a)  

23.

Hình ảnh trên là con gì?

a)

ngựa

b)

hà mã

c)

lạc đà

24.

Hình ảnh bên là con gì?

a)

lạc đà

b)

hà mã

c)

ngựa

25.

Hình ảnh trên chỉ con gì

a)

hà mã

b)

ngựa

c)

lạc đà

d)

sư tử

26.

Hãy ghép hai tiếng với nhau để tạo thành từ đúng:

thân...

a)

thận

b)

thiện

c)

chỉ

27.

Hãy ghép hai tiếng với nhau để tạo thành từ đúng:

cẩn...

a)

thận

b)

thiện

c)

chỉ

28.

Hãy ghép hai tiếng với nhau để tạo thành từ đúng:

chăm...

a)

thận

b)

thiện

c)

chỉ

29.

Hãy ghép hình ảnh với câu mô tả nội dung tương ứng.

a)

b)

c)

30.

Hãy ghép hình ảnh với câu mô tả nội dung tương ứng.

a)

Cả nhà bé hóng gió trên tầng thượng.

b)

Bà tết tóc cho bạn nhỏ.

c)

Mẹ giúp bé mặc quần để đi nhà trẻ.

31.

Hãy ghép hình ảnh với câu mô tả nội dung tương ứng.

a)

Cả nhà bé hóng gió trên tầng thượng.

b)

Bà tết tóc cho bạn nhỏ.

c)

Mẹ giúp bé mặc quần để đi nhà trẻ.

32.

Hãy ghép vần với tên đồ vật trong hình tương ứng.

a)

b)

c)

33.

Hãy ghép vần với tên đồ vật trong hình tương ứng.

a)

b)

c)

34.

Hãy ghép vần với tên đồ vật trong hình tương ứng.

a)

b)

c)

35.

Hãy chọn các từ ngữ nhóm vần thích hợp.

Từ có vần "ươn"

Con kiến, bức tường, con bướm, tiếng hát, mượn đồ, trường học, tươm tất, kiên cường, hạt cườm, khu vườn, tiêm phòng, sườn đê.

a)

con bướm, hạt cườm, tươm tất

b)

mượn đồ, khu vườn, sườn đê

c)

bức tường, kiên cường, trường học,

36.

Hãy chọn các từ ngữ nhóm vần thích hợp.

Từ có vần "ương"

Con kiến, bức tường, con bướm, tiếng hát, mượn đồ, trường học, tươm tất, kiên cường, hạt cườm, khu vườn, tiêm phòng, sườn đê.

a)

con bướm, hạt cườm, tươm tất

b)

mượn đồ, khu vườn, sườn đê

c)

bức tường, kiên cường, trường học,

37.

Hãy chọn các từ ngữ nhóm vần thích hợp.

Từ có vần "ươm"

Con kiến, bức tường, con bướm, tiếng hát, mượn đồ, trường học, tươm tất, kiên cường, hạt cườm, khu vườn, tiêm phòng, sườn đê.

a)

con bướm, hạt cườm, tươm tất

b)

mượn đồ, khu vườn, sườn đê

c)

bức tường, kiên cường, trường học,

38.

Hãy chọn các từ ngữ nhóm vần thích hợp.

Từ có vần "iêp"

Siêng năng, khu rừng, mượt mà, hiệp sĩ, khiếm tốn, tiếp tục, niềm tin, hồng xiêm, mong muốn, diếp cá, tiếng hát, củ riềng.

a)

hiệp sĩ, tiếp tục, diếp cá,

b)

Siêng năng, tiếng hát, củ riềng.

c)

khiếm tốn, niềm tin, hồng xiêm,

39.

Hãy chọn các từ ngữ nhóm vần thích hợp.

Từ có vần "iêm"

Siêng năng, khu rừng, mượt mà, hiệp sĩ, khiếm tốn, tiếp tục, niềm tin, hồng xiêm, mong muốn, diếp cá, tiếng hát, củ riềng.

a)

hiệp sĩ, tiếp tục, diếp cá,

b)

Siêng năng, tiếng hát, củ riềng.

c)

khiếm tốn, niềm tin, hồng xiêm,

40.

Hãy chọn các từ ngữ nhóm vần thích hợp.

Từ có vần "iêng"

Siêng năng, khu rừng, mượt mà, hiệp sĩ, khiếm tốn, tiếp tục, niềm tin, hồng xiêm, mong muốn, diếp cá, tiếng hát, củ riềng.

a)

hiệp sĩ, tiếp tục, diếp cá,

b)

Siêng năng, tiếng hát, củ riềng.

c)

khiếm tốn, niềm tin, hồng xiêm,

41.

Sắp xếp tên các bạn sau theo thứ tự chữ cái

Công/ Hưng/Yến/ Tưởng

(a)  

42.

Sắp xếp câu sau

Ngọt/ lùi./ mía/ như

(a)