wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Thành ngữ

Total questions: 18

Worksheet time: 9mins

Name
Class
Date
1.

1. Câu nào trong các câu dưới đây là một thành ngữ tân thời?

a)

A. Giấu đầu hở đuôi

b)

B. Cần cù bù siêng năng

c)

C. Cháy nhà mới ra mặt chuột

d)

D. Nước đổ lá khoai.

2.

2. Ý nào dưới đây thể hiện "Thành ngữ tân thời mang dấu ấn của thời đại mới, thế hệ mới"?

a)

A. Thành ngữ tân thời có nguồn gốc gắn liền với sự vật,sự việc trong đời sống.

b)

B. Thành ngữ tân thời có thể mang sắc thái châm biếm để thể hiện sự khen, chê

c)

.C. Thành ngữ tân thời có thể chứa những biểu tượng vật chất quen thuộc của cuộc sống.

d)

D. Thành ngữ tân thời đã dần từ bỏ những tư duy lậc hậu, cổ hủ.

3.

3. Nghĩa của thành ngữ bắt nguồn trực tiếp từ nghĩa đen của các từ tạo nên nó nhưng thường thông qua một số phép chuyển nghĩa như ẩn dụ, so sánh… đúng hay sai?

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

c)

C. Vừa đúng vừa sai

4.

4. Đâu là thành ngữ tân thời?

a)

A. Xách ba lô lên và đi

b)

B. Dốt đặc cán nai

c)

C. Mẹ tròn con vuông

d)

D. Thùng rỗng kêu to.

5.

5. Thành ngữ truyền thống chứa đựng...

a)

A. Kinh nghiệm, trí tuệ của dân gian

b)

B. Sự uyên thâm về học thức của ông cha ta

c)

C. Chỉ chịu tác động của lịch sử và bối cảnh xã hội

d)

D. Lối giáo dục mang tính lý thuyết dập khuôn

6.

6. Hoàn thành thành ngữ "Ăn quả nhớ kẻ ____"?

a)

A. Chân mày

b)

B. Trồng cây

c)

C. Eyeliner

7.

7. Câu hỏi: Thành ngữ là gì?

a)

A. Cụm từ phổ biến để truyền tải những lời khuyên, tục ngữ hay thông điệp tâm linh cho đời sống cộng đồng.

b)

B. Các từ ngữ được sử dụng phổ biến trong giao tiếp hiện đại.

c)

C. Kỹ năng làm việc nhóm và quản lý thời gian.

d)

D. Ngôn ngữ đặc biệt chỉ được sử dụng bởi một nhóm người.

8.

8. Làm thế nào để sử dụng thành ngữ tân thời trong giao tiếp?

a)

A. Đọc và nghe các tài liệu có sử dụng thành ngữ, cải thiện khả năng hiểu và vốn từ vựng.

b)

B. Chọn các thành ngữ chỉ liên quan đến chủ đề và điều đó sẽ dễ hiểu đối với người nghe.

c)

C. Thực hành sử dụng thành ngữ trong hội thoạiằng cách sử dụng chúng phù hợp với ngữ cảnh.

d)

D. Tất cả đều đúng.

9.

9. Đâu là đặc điểm tiêu cực của thành ngữ tân thời?

a)

A. Đem lại tính giải trí cao

b)

B. Tính đơn giản và trực quan, khả năng dễ nhớ, dễ đọc, dễ gọi tên

c)

C. Nhố nhăng, nhảm nhí và tính phi giáo dục

d)

D. Thể hiện tinh thần sáng tạo và năng động

10.

10. Câu nào dưới đây không phải thành ngữ tân thời?

a)

A. Anh hùng bàn phím

b)

B. Nóng như kem

c)

C. Một điều nhịn, chín điều nhục

d)

D. Ăn cháo đá bát

11.

11. Chọn giải thích đúng về nghĩa của các câu thành ngữ tân thời sau:

a)

A. “Ăn không hết, đóng hộp mang về”:

Miêu tả lối sống của những con người tiết kiệm.

b)

B. “Một con ngựa đau, cả tàu ăn thêm cỏ”:

Sự tổn thất của một người/hay một thứ gì đó có thể dẫn tới những lợi ích và cải thiện ở những điểm khác.

c)

C. "Đứng đắn không bằng ngồi lệch":

Khuyên người ta nên thay đổi cách ngồi.

d)

D. “Cái khó ló cái khôn, cái khó chịu ló cái chửi”: Khi gặp khó khăn, ta thường trở nên thông minh; khi cảm thấy khó chịu, phải văng tục để xả cơn khó chịu

12.

12. Chọn các ý đúng giải thích về một số câu thành ngữ sau:

a)

Đất lề quê thói: Phong tục, tập quán riêng

b)

Đâu đóng đấy: chung thủy

c)

Đi như đi chợ: đi nhiều, đi dễ dàng

d)

Khôn có nọc: rất khôn ngoan, ranh mãnh

e)

hai năm rõ mười: rõ 2 và rõ 10

13.

13.

a)

thêm dầu vào lửa

b)

đổ dầu vào lửa

c)

đổ nước vào lửa

d)

???

14.

14. Một con sâu làm rầu ...

a)

nồi thịt kho tàu

b)

nồi cá

c)

nồi canh

d)

nồi cơm

15.

15. Thành ngữ tân thời là gì?

a)

A. Thành ngữ tân thời là cách nói “tân thời” về những kết cấu ngôn ngữ tương đối cố định.

b)

B. Ít nhiều mang màu sắc thành ngữ được giới trẻ ưa chuộng sử dụng hiện nay.

c)

C. Cả 2 đáp án trên.

16.

16. Chỉ những kẻ dáng vẻ hào hoa, nói năng lịch thiệp nhưng chuyên đi lừa phỉnh, dụ dỗ lợi dụng, phản bội các cô gái,

người ta dùng điển cố nào?

(a)  

17.

17. Khoai đất lạ, ... đất quen

a)

mạ

b)

làm

c)

không

d)

nên

18.

18. Thành ngữ khác với tục ngữ ở điểm nào?

a)

Một bên là đơn vị lời nói, một bên là đơn vị tác phẩm.

b)

Trong cấu tạo từ có yếu tố "ngữ".

c)

Biểu thị một ý nghĩa hoàn chỉnh.

d)

Do từ cấu tạo nên.