Font size
Worksheets10과-가족
Total questions: 20
Worksheet time: 4mins
Nhìn bức tranh sau và điền từ vào chỗ trống:
우리 가족은 모두 5명이 있습니다.
____, ___, ___, 어머니, 그리고 저입니다.
(a)
Nghe câu sau và ghi âm lại phần phát âm của bạn
할머니 연세가 어떻게 되세요?
Chọn từ có cách phát âm sai
몇 나라 /면나라/
다섯 명 /다선명/
여섯 마리
/여섣마리/
몇 명 /면명/
Chọn cách phát âm đúng của cụm từ '맞는'
/만는/
/맏는/
/마는/
/맘는/
Nghe và ghi âm câu trả lời cho câu hỏi sau:
가족이 모두 몇 명이에요?
Nghe và chọn đáp án đúng
경잘관
경찰관
겅잘관
꼉찰관
Nghe và viết lại từ sau
(a)
Chọn thứ tự tiếng Hàn đúng cho các từ sau:
Vợ - chồng - con trai - con gái
남편 - 아내 - 딸 - 아들
남편 - 아내 - 아들 - 딸
아내 - 남편 - 아들 - 딸
아내 - 아들 - 남편 - 딸
Điền từ tiếng Hàn thích hợp cho phần tiếng Việt được gạch chân:
(cách viết đáp án: a, b)
Gia đình tôi là đại gia đình. Tôi sống cùng ông, bà và chú ruột.
우리 가족은 ___입니다. 할아버지, 할머니, __과 같이 삽니다.
(a)
Đưa các từ bên dưới vào ô trống thích hợp:
유 (a) 원생, 초 (b) 학생, 전 (c) 하다, 결혼 (d)
Nhìn tranh và chọn đáp án đúng
연구원
군인
사업가
농부
Sắp xếp theo trật tự đúng để tạo thành câu:
농사를/아버지와/. /지으십니다/어머니께서는/모두/에서/농장/
(a)
Dịch câu sau sang tiếng Hàn và ghi âm lại phần trả lời của bạn
Bố tôi 56 tuổi. Ông ấy là luật sư.
Điền từ vào chỗ trống
아버지의 형은 ___입니다. 아버지의 동생은 ___입니다.
(a)
Điền từ vào chỗ trống:
(cách viết đáp án: a, b)
Bố tôi thường xuyên đi công tác Hàn Quốc.
Mẹ tôi buôn bán nhỏ ở chợ.
우리 아버지께서 한국으로 자주 __을 가십니다.
우리 어머니께서 시장에서 __를 하십니다.
(a)
Đâu không phải là Cặp từ đồng nghĩa?
돌아가시다 - 죽다
드시다 - 잡수시다
성함 - 이름
연세 - 진지
Chọn đáp án sắp xếp các số theo thứ tự nhỏ dần
마흔 - 서른 - 스물 - 열
예순 - 일흔 - 여든 - 아흔
스물 - 서른 - 마흔 - 쉰
쉰 - 예순 - 일흔 - 여든
Nhìn tranh và chọn đáp án đúng
강아지
고양이
외삼촌
진지
Đâu không phải là Cặp từ đồng nghĩa?
연세 - 나이
생신 - 이름
성함 - 이름
분 - 사람
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống:
저희 가족은 아버지, 어머니, 오빠, __그리고 저, 모두 5명입니다.
제 친구 현우 씨의 가족은 할머니, _, 누나, 그리고 현우 씨, 모두 4명입니다.
언니 - 형
누나 - 오빠
형 - 언니
오빠 - 누나
