NEW
Font size
S
M
L
XL
Worksheetschuowng1-1-20
Total questions: 20
Worksheet time: 10mins
Name
Class
Date
1.
1. Trong từ điển tiếng Việt, văn hóa được định nghĩa: “Văn hóa là tổng thể nói chung những …… do con người sáng tạo ra trong quá trình lịch sử”:
a)
A. chuẩn mực hành vi
b)
B. hệ thống giá trị
c)
C. giá trị vật chất và tinh thần
d)
D. của cải vật chất
2.
2. Giá trị vật chất trong định nghĩa văn hóa theo từ điển tiếng Việt có thể là:
a)
A. Tư liệu lao động, sản phẩm tiêu dùng, cơ sở hạ tầng.
b)
B. Những tác phẩm văn học nghệ thuật
c)
C. Hệ thống kiến thức
d)
D. Cách thức tổ chức xã hội
3.
3. Giá trị tinh thần trong định nghĩa văn hóa theo từ điển tiếng Việt là:
a)
A. Tư liệu lao động, sản phẩm tiêu dùng, cơ sở hạ tầng.
b)
B. Những tác phẩm văn học nghệ thuật
c)
C. Hệ thống giáo dục
d)
D. Hệ thống thông tin liên lạc
4.
4. “Những lề thói, những tập tục mà một cộng đồng tuân theo một cách tự nhiên, không cần ép buộc”.
a)
A. Tính tập quán
b)
B. Tính cộng đồng
c)
C. Tính dân tộc
d)
D. Tính chủ quan
5.
5. “Con người ở các nền văn hóa khác nhau có suy nghĩ, đánh giá khác nhau về cùng một sự việc”. Đây là đặc trưng của văn hóa:
a)
A. Tính dân tộc
b)
B. Tính chủ quan
c)
C. Tính khách quan
d)
D. Tính học hỏi
6.
6. “Ở mỗi thế hệ, thời gian qua đi, những giá trị cũ không còn phù hợp có thể bị loại trừ và tạo nên những giá trị một nền văn hóa thích nghi”. Đây là đặc trưng của văn hóa:
a)
A. Tính dân tộc
b)
B. Tính chủ quan
c)
C. Tính khách quan
d)
D. Tính kế thừa
7.
7. “Văn hóa không phải do di truyền và có tính sinh học, văn hóa được tiếp thu qua học hỏi và kinh nghiệp”. Đây là đặc trưng của văn hóa:
a)
A. Tính dân tộc
b)
B. Tính chủ quan
c)
C. Tính học hỏi
d)
D. Tính kế thừa
8.
8. “Văn hóa luôn tự điều chỉnh cho phù hợp với trình trình độ và tình hình mới”. Đây là đặc trưng của văn hóa:
a)
A. Tính dân tộc
b)
B. Tính chủ quan
c)
C. Tính học hỏi
d)
D. Văn hóa luôn tiến hóa
9.
9. Giáo trình văn hóa kinh doanh của PGS.TS. Dương Thị Liễu định nghĩa văn hóa doanh nghiệp: “Văn hóa doanh nghiệp là hệ thống các giá trị, chuẩn mực, quan niệm và hành vi của doanh nghiệp, chi phối hoạt động của mọi thành viên trong doanh nghiệp và …. của doanh nghiệp đó”
a)
A. là duy nhất
b)
B. tạo nên bản sắc kinh doanh
c)
C. giải quyết các vấn đề nội bộ
d)
D. là nền móng
10.
10. Tổ chức lao động quốc tế ILO định nghĩa văn hóa doanh nghiệp: “Văn hóa doanh nghiệp là sự trộn lẫn đặc biệt các giá trị, các tiêu chuẩn, thói quen và truyền thống, những thái độ ứng xử và lễ nghi là toàn bộ chúng …. đối với một tổ chức đã biết
a)
A. là duy nhất
b)
B. tạo nên bản sắc kinh doanh
c)
C. giải quyết các vấn đề nội bộ
d)
D. là nền móng
11.
11. Các nhận định sau đây, nhận định nào SAI:
a)
A. Văn hóa doanh nghiệp là một hệ thống các giá trị do doanh nghiệp sáng tạo và tích lũy trong quá trình hoạt động.
b)
B. Văn hóa doanh nghiệp là tổng thể các truyền thống, các cấu trúc và bí quyết kinh doanh xác lập các quy tắc ứng xử của một doanh nghiệp
c)
C. Văn hóa doanh nghiệp là toàn bộ phương thức kinh doanh, quản lý điều hành kinh doanh, phong cách ứng xử trong quan hệ với đối tác và nội bộ doanh nghiệp.
d)
D. Văn hóa doanh nghiệp mang tính áp đặt của người lãnh đạo đối với nhân viên trong doanh nghiệp.
12.
12. Văn hóa doanh nghiệp có ba đặc điểm, đó là:
a)
A. Tính nhân sinh, tính giá trị và tính ổn định
b)
B. Tính dân tộc, tính nhân sinh và tính giá trị
c)
C. Tính dân tộc, tính nhân sinh và tính ổn định
d)
D. Tính giá trị, tính dân tộc và tính ổn định
13.
13. Nhận định nào sau đây là SAI:
a)
A. Tính nhân sinh hình thành “cá tính” của doanh nghiệp
b)
B. Văn hóa doanh nghiệp có thể được hình thành một cách tự phát.
c)
C. Văn hóa doanh nghiệp được hình thành một cách tự phát luôn phù hợp với mục tiêu và mong muốn phát triển của doanh nghiệp.
d)
D. Văn hóa doanh nghiệp được hình thành một cách tự phát có thể phù hợp với mục tiêu và mong muốn phát triển của doanh nghiệp hoặc không phù hợp.
14.
14. Văn hoá doanh nghiệp có vai trò như sau:
a)
A. Văn hóa doanh nghiệp tập hợp thống nhất được các thành viên trong tổ chức trong việc thực hiện
b)
B. Tôn trọng quyền riêng tư cá nhân
c)
C. Đãi ngộ xứng đáng với công sức đóng góp của người lao động
d)
D. Tất cả các phương án đều đúng
15.
15. Các yếu tố văn hóa nào sau đây thuộc về mức độ những quá trình và cấu trúc hữu hình:
a)
A. Triết lý kinh doanh của doanh nghiệp
b)
B. Giá trị
c)
C. Cơ cấu tổ chức bộ máy doanh nghiệp
d)
D. Tầm nhìn của doanh nghiệp
16.
16. Các yếu tố văn hóa sau đây thuộc về mức độ những quá trình và cấu trúc hữu hình, NGOẠI TRỪ:
a)
A. Hình dáng, kích thước, mẫu mã sản phẩm
b)
B. Trang phục, ngôn ngữ và cử chỉ giao tiếp
c)
C. Triết lý kinh doanh của doanh nghiệp
d)
D. Thái độ cách cư xử của các thành viên trong doanh nghiệp
17.
17. Các yếu tố văn hóa doanh nghiệp nào sau đây thuộc về mức độ những giá trị được công bố:
a)
A. Mẫu mã sản phẩm
b)
B. Tầm nhìn của doanh nghiệp
c)
C. Cơ cấu tổ chức bộ máy của doanh nghiệp
d)
D. Logo, slogan của doanh nghiệp
18.
18. Các yếu tố văn hóa doanh nghiệp sau đây thuộc về mức độ những giá trị được công bố, NGOẠITRỪ:
a)
A. Sứ mệnh, tầm nhìn của doanh nghiệp
b)
B. Giá trị cốt lõi của doanh nghiệp
c)
C. Tính cách của doanh nghiệp
d)
D. Triết lý kinh doanh của doanh nghiệp
19.
19. Các yếu tố văn hóa doanh nghiệp nào sau đây thuộc về mức độ những quan niệm chung:
a)
A. Sứ mệnh, tầm nhìn của doanh nghiệp
b)
B. Hình dáng, kích thước, mẫu mã sản phẩm
c)
C. Cơ cấu tổ chức bộ máy của doanh nghiệp
d)
D. Tính cách của doanh nghiệp
20.
20. Các yếu tố văn hóa doanh nghiệp sau đây thuộc về mức độ quan niệm chung của doanh nghiệp, NGOẠI TRỪ:
a)
A. Tính cách của doanh nghiệp
b)
B. Lý tưởng
c)
C. Triết lý kinh doanh
d)
D. Chuẩn mực đạo đức
Reset
