wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc nghiệm Nguyên lý tài chính - Test 3

Total questions: 24

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm nào dưới đây KHÔNG phải đặc điểm của vốn cố định của Doanh nghiệp:

a)

Luân chuyển giá trị dần từng phần vào trong giá trị sản phẩm dưới hình thức khấu hao

b)

Sử dụng cho mục đích tích lũy

c)

Tham gia nhiều chu kỳ kinh doanh

d)

Không thay đổi hình thái tồn tại

2.

Chọn phương án chính xác nhất: Nếu xét từ nguồn vốn nhằm phục vụ mục đích kinh doanh của doanh nghiệp thì được hình thành từ các nguồn như sau:

a)

vốn nợ từ cá nhân và các tổ chức tín dụng trong ngắn hạn, vốn đóng góp từ chủ sở hữu doanh nghiệp, vốn huy động từ phát hành trái phiếu doanh nghiệp

b)

lợi nhuận để lại tái đầu tư, vốn đầu tư mua sắm tài sản cố định, vốn đầu tư tài chính, vốn chủ sở hữu, vốn nợ

c)

vốn nợ vay ngân hàng, vốn chủ sở hữu, vốn đầu tư vào tài sản cố định

d)

vốn chiếm dụng từ các nhà cung cấp, vốn chủ sở hữu, vốn hóa lãi vay

3.

Mệnh đề nào không đúng trong các mệnh đề sau đây?

a)

Giá trị của tiền là lượng hàng hoá mà tiền có thể mua được

b)

Lạm phát làm giảm giá trị của tiền tệ

c)

Lạm phát là tình trạng giá cả tăng lên

d)

Nguyên nhân của lạm phát là do giá cả tăng lên

4.

Nếu thu nhập quốc dân lớn hơn chi tiêu quốc dân thì:

a)

Tiết kiệm lớn hơn đầu tư nội địa

b)

thặng dư cán cân vãng lai

c)

thâm hụt cán cân vốn

d)

thâm hụt cán cân thanh toán quốc tế

5.

Việc chuyển từ loại tiền tệ có giá trị thực (Commodities money) sang tiền quy ước (fiat money) được xem là một bước phát triển trong lịch sử tiền tệ bởi vì?

a)

Tiết kiệm chi phí lưu thông tiền tệ.

b)

Tăng cường khả năng kiểm soát của các cơ quan chức năng của Nhà nước đối với các hoạt động kinh tế.

c)

Chỉ như vậy mới có thể đáp ứng nhu cầu của sản xuất và trao đổi hàng hoá trong nền kinh tế.

d)

Tiết kiệm được khối lượng vàng đáp ứng cho các mục đích sử dụng khác.

6.

Thu NSNN bắt nguồn chủ yếu từ:

a)

Tổng tài sản của các chủ thể trong nền kinh tế

b)

Tổng giá trị sản phẩm mới được tạo ra của nền kinh tế (GDP)

c)

Tổng số tiền có trong lưu thông

d)

Nước ngoài

7.

Tiền đề khách quan quyết định sự ra đời của tiền?

a)

Xã hội có sự phân chia giai cấp.

b)

Xuất hiện chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất

c)

Gắn liền với quá trình trao đổi trực tiếp hàng hoá.

d)

Nền sản xuất hàng hoá mở rộng gắn liền với quá trình trao đổi gián tiếp.

8.

Kinh phí hoạt động của cơ quan hành chính nhà nước:

a)

Được nhà nước cấp toàn bộ

b)

Do cơ quan hành chính nhà nước thu của các đối tượng thụ hưởng dịch vụ cơ quan cung cấp

c)

Do cơ quan hành chính nhà nước phát hành trái phiếu

d)

Chỉ được nhà nước cấp một phần

9.

Nhà nước cấp kinh phí xây dựng cơ bản cho:

a)

Cả 2 loại đơn vị sự nghiệp nhà nước tự đảm bảo và đảm bảo một phần kinh phí hoạt động thường xuyên

b)

Đơn vị sự nghiệp nhà nước tự đảm bảo kinh phí hoạt động thường xuyên

c)

Đơn vị sự nghiệp nhà nước tự đảm bảo một phần kinh phí hoạt động thường xuyên

d)

Đơn vị sự nghiệp nhà nước tự đảm bảo một phần kinh phí hoạt động thường xuyên, không cấp cho đơn vị tự đảm bảo kinh phí hoạt động thường xuyên.

10.

Nhà nước huy động vốn chủ yếu nhằm

a)

Tăng chi trả lương cho cán bộ, công chức

b)

Tăng chi viện trợ quốc tế

c)

Tăng chi thực hiện nghiệp vụ

d)

Tăng chi đầu tư phát triển

11.

Cổ phiếu ưu đãi là:

a)

tài sản tài chính có mức độ rủi ro cao hơn so với trái phiếu doanh nghiệp nhưng thấp hơn so với cổ phiếu thường

b)

loại tài sản tài chính có rủi ro thấp hơn trái phiếu do được ưu tiên trả cổ tức

c)

một loại tài sản tài chính có rủi ro cao hơn rất nhiều so với cổ phiếu thường

d)

một loại tài sản tài chính được hoàn trả lại phần vốn đã góp khi hết thời gian đáo hạn

12.

Sắp xếp những tài sản sau theo tính lỏng giảm dần:

1. Tài khoản vãng lai;

2. Thẻ tín dụng;

3. Tiền;

4. Cổ phiếu;

5. Tiền gửi tiết kiệm mệnh giá nhỏ:

a)

3 - 1 - 2 - 5 - 4

b)

3 - 1 - 5 - 2 – 4

c)

3 - 5 - 1 - 2 – 4

d)

3 - 2 - 1 - 5 - 4

13.

Câu nào sau đây KHÔNG ĐÚNG về quản lý vốn lưu động trong doanh nghiệp?

a)

Doanh nghiệp kỳ vọng đạt mức sinh lời vốn lưu động cao

b)

Doanh nghiệp kỳ vọng duy trì duy trì số vòng quay vốn lưu động ở mức thấp để sử dụng được nhiều hơn vốn lưu động

c)

Chỉ tiêu mức sinh lời vốn lưu động thể hiện 1 đồng vốn lưu động thu được bao nhiêu đồng lợi nhuận

d)

Doanh nghiệp có số vòng quay vốn lưu động càng cao thì việc quản lý và vốn lưu động càng hiệu quả

14.

Trong thời kỳ chế độ bản vị vàng:

a)

Chế độ tỷ giá cố định và xác định dựa trên cơ sở “ngang giá vàng”.

b)

Thương mại giữa các nước được khuyến khích.

c)

Ngân hàng Trung ương hoàn toàn có thể án định được lượng tiền cung ứng.

d)

Chế độ tỷ giá cố định và xác định dựa trên cơ sở “ngang giá vàng” và thương mại giữa các nước được khuyến khích

15.

Giả sử tỷ giá thực ko đổi, nội tệ được yết giá gián tiếp khi tỷ giá

danh nghĩa tăng lên, các yếu tố khác không đổi:

a)

Giá cả hàng hoá Xuất khẩu rẻ hơn

b)

Giá cả hàng hoá Xuất khẩu đắt hơn

c)

Giá cả hàng hóa nhập khẩu rẻ hơn

d)

Giá cả hàng hóa nhập khẩu đắt hơn

16.

Trong các loại quan hệ sau, quan hệ nào là quan hệ tài chính?

a)

Vận tải

b)

Chuyển nhượng hóa đơn thương mại

c)

Mua bảo hiểm nhân thọ

d)

Vận tải và chuyển nhượng hóa đơn thương mại

17.

So với hoạt động đầu tư của tư nhân, hoạt động đầu tư của nhà nước:

a)

Hoàn toàn giống nhau

b)

Hoàn toàn khác nhau

c)

Có một số điểm giống nhau nhưng khác nhau là chủ yếu

d)

Không so sánh được

18.

Chi lương của một cơ quan nhà nước được xếp vào

a)

Chi đầu tư phát triển

b)

Chi thực hiện các nhiệm vụ đột xuất

c)

Chi thường xuyên

d)

Chi thực hiện nghiệp vụ

19.

Phương án nào KHÔNG phải là vai trò của quản trị tài chính doanh nghiệp

a)

Huy động đảm bảo đầy đủ và kịp thời vốn cho hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp

b)

Tổ chức sử dụng vốn tiết kiệm và hiệu quả

c)

Giám sát, kiểm tra chặt chẽ các mặt hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp

d)

Quản lý nguồn nhân lực hiệu quả

20.

Chọn đáp án chính xác nhất khi nói về nhân tố ảnh hưởng đến quản trị tài chính doanh nghiệp

a)

Sự khác biệt về hình thức pháp lý tổ chức doanh nghiệp

b)

Đặc điểm kinh tế, kỹ thuật của ngành kinh doanh

c)

Môi trường kinh doanh của doanh nghiệp

d)

Sự khác biệt về hình thức pháp lý tổ chức doanh nghiệp; Đặc điểm kinh tế, kỹ thuật của ngành kinh doanh; Môi trường kinh doanh của doanh nghiệp

21.

Mục tiêu về tài chính của một công ty cổ phần:

a)

Tối đa hóa doanh thu

b)

Tối đa hóa lợi nhuận

c)

Tối đa hóa giá trị công ty cho các cổ đông

d)

Tối đa hóa thu nhập cho các nhà quản lý

22.

Phát hành trái phiếu để huy động vốn có nhược điểm sau:

a)

Doanh nghiệp chịu sức ép nợ nần và thanh toán nợ gốc, lãi khi đến hạn

b)

Chi phí sử dụng vốn là cố định và được tính vào chi phí kinh doanh của doanh nghiệp

c)

Doanh nghiệp không phải phân chia quyền kiểm soát, quản lý doanh nghiệp

23.

Cán cân thu nhập là một hạng mục của:

a)

Cán cân vốn

b)

Cán cân thương mại

c)

Chuyển giao vốn 1 chiều

d)

Cán cân vãng lai

24.

Tài chính quốc tế là hệ thống những quan hệ kinh tế nảy sinh giữa:

a)

Các chủ thể của một nước với các chủ thể quốc tế

b)

Các chủ thể ở nước ngoài

c)

Các chủ thể của một nước với các chủ thể nước khác và với các chủ thể quốc tế

d)

Các chủ thể của một nước với các chủ thể nước khác