WorksheetsCĐ 2 - 22.23 (K11)
Total questions: 36
Worksheet time: 3hrs 0mins
Name
Class
Date
1.
Thị trường cung cấp những thông tin, quy mô cung cầu, chất lượng, cơ cấu, chủng loại hàng hóa, điều kiện mua bán là thể chức năng nào dưới đây của thị trường?
a)
Thông tin.
b)
Thừa nhận giá trị và giá trị sử dụng.
c)
Điều tiết sản xuất.
d)
Mã hóa.
2.
Đâu là chức năng của tiền tệ trong những ý sau đây?
a)
Phương tiện mua bán.
b)
Phương tiện giao dịch.
c)
Phương tiện lưu thông.
d)
Phương tiện trao đổi.
3.
Sản phẩm của lao động chỉ mang hình thái hàng hoá khi nó là đối tượng
a)
được xã hội thừa nhận.
b)
mua – bán trên thị trường.
c)
có giá trị sử dụng.
d)
được đưa ra để bán trên thị trường.
4.
Trong nền kinh tế hàng hóa, tiền tệ không thực hiện chức năng nào dưới đây?
a)
Quản lí sản xuất.
b)
Phương tiện cất trữ.
c)
Tiền tệ thế giới.
d)
Thước đo giá trị.
5.
Sản phẩm của lao động có thể thoả mãn một nhu cầu nào đó của con người thông qua trao đổi mua bán là
a)
tiền tệ.
b)
hàng hóa.
c)
lao động.
d)
thị trường.
6.
Lĩnh vực trao đổi, mua bán mà ở đó các chủ thể kinh tế tác động qua lại lẫn nhau để xác định giá cả và số lượng hàng hoá, dịch vụ được gọi là
a)
chợ.
b)
sàn giao dịch.
c)
thị trường.
d)
thị trường chứng khoán.
7.
Hàng hóa có những thuộc tính nào sau đây?
a)
Giá trị sử dụng.
b)
Giá trị trao đổi.
c)
Giá trị thương hiệu.
d)
Giá trị, giá trị sử dụng.
8.
Sự phát triển các chức năng của tiền tệ phản ánh sự phát triển của
a)
sản xuất và lưu thông hàng hoá.
b)
lượng hàng hoá được sản xuất.
c)
lượng vàng được dự trữ.
d)
lượng ngoại tệ do Nhà nước nắm giữ.
9.
Hàng hóa có thể trao đổi được với nhau vì chúng có
a)
giá trị và giá trị sử dụng.
b)
giá trị sử dụng khác nhau
c)
giá trị bằng nhau
d)
giá cả khác nhau.
10.
A dùng tiền trả cho B khi mua quần áo của B là thể hiện chức năng nào dưới đây của tiền tệ?
a)
Phương tiện lưu thông.
b)
Thước đo giá trị.
c)
Phương tiện cất trữ.
d)
Phương tiện thanh toán.
11.
Một trong những chức năng của thị trường là chức năng
a)
đánh giá hàng hóa.
b)
trao đổi hàng hóa.
c)
thực hiện hàng hóa.
d)
điều tiết hàng hóa.
12.
Anh A trồng rau sạch bán lấy tiền mua dụng cụ học tập cho con. Trong trường hợp này, tiền tệ thể hiện chức năng nào sau đây?
a)
Thước đo giá trị.
b)
Phương tiện lưu thông.
c)
Phương tiện cất trữ.
d)
Phương tiện thanh toán.
13.
Khi thấy giá bất động sản tăng, anh B đã bán căn nhà mà trước đó anh đã mua nên thu được lợi nhuận cao. Anh B đã vận dụng chức năng nào dưới đây của thị trường?
a)
Thanh toán.
b)
Lưu thông.
c)
Thông tin.
d)
Đại diện.
14.
Các nhân tố cơ bản của thị trường là
a)
hàng hoá, tiền tệ, giá cả.
b)
hàng hoá, tiền tệ, người mua, người bán.
c)
hàng hoá, giá cả, địa điểm mua bán.
d)
tiền tệ, người mua, người bán.
15.
Bên cạnh chức năng thừa nhận và chức năng điều tiết, kích thích hoặc hạn chế sản xuất và tiêu dùng, thị trường còn có chức năng
a)
mua – bán.
b)
kiểm tra.
c)
thông tin.
d)
thực hiện.
16.
Một trong những tác động tích cực của quy luật giá trị trong sản xuất và lưu thông hàng hóa là kích thích lực lượng sản xuất phát triển và
a)
san bằng mọi lợi nhuận.
b)
duy trì kinh tế tự cấp.
c)
nâng cao tỉ lệ lạm phát.
d)
tăng năng suất lao động.
17.
Giá trị xã hội của hàng hóa được xác định bởi
a)
thời gian lao động cá biệt của người sản xuất ra nhiều hàng hóa tốt nhất.
b)
thời gian lao động xã hội cần thiết để sản xuất ra hàng hóa.
c)
thời gian lao động cá biệt của người sản xuất ra hàng hóa tốt nhất.
d)
thời gian lao động hao phí bình quân của mọi người sản xuất hàng hóa.
18.
Khi trao đổi hàng hoá vượt ra khỏi biên giới quốc gia thì tiền tệ làm chức năng
a)
phương tiện thanh toán.
b)
tiền tệ thế giới.
c)
giao dịch quốc tế.
d)
phương tiện lưu thông.
19.
Quan hệ về số lượng hay tỉ lệ trao đổi giữa các hàng hoá có giá trị sử dụng khác nhau là
a)
giá trị.
b)
giá trị sử dụng.
c)
giá trị cá biệt.
d)
giá trị trao đổi.
20.
Đâu là chức năng của tiền tệ?
a)
Phương tiện thanh toán.
b)
Phương tiện giao dịch.
c)
Phương tiện mua bán.
d)
Phương tiện trao đổi.
21.
Giá trị trao đổi là một quan hệ về số lượng, hay tỉ lệ trao đổi giữa các hàng hoá có giá trị sử dụng
a)
ngang nhau.
b)
khác nhau.
c)
bằng nhau.
d)
giống nhau.
22.
Trên thị trường, giá cả hàng hóa có thể thấp hoặc cao hơn gí trị là do
a)
tác động của cạnh tranh.
b)
tác động của cung - cầu.
c)
tác động của người bán.
d)
tác động của người mua.
23.
Chị H nuôi bò để bán lấy tiền rồi dùng tiền để mua xe máy. Vậy tiền đó thực hiện chức năng nào sau đây?
a)
Phương tiện lưu thông.
b)
Thước đo giá trị.
c)
Phương tiện cất trữ.
d)
Phương tiện thanh toán.
24.
Tiền được dùng để chi trả sau khi giao dịch, mua bán. Khi đó tiền thực hiện chức năng gì dưới đây?
a)
Phương tiện thanh toán.
b)
Phương tiện cất trữ
c)
Thước đo giá trị
d)
Phương tiện lưu thông
25.
Tiền tệ thực hiện chức năng thước đo giá trị khi
a)
tiền dùng để chi trả sau khi giao dịch mua bán.
b)
tiền dùng để đo lường và biểu hiện giá trị của hàng hoá.
c)
tiền dùng làm phương tiện lưu thông.
d)
tiền rút khỏi lưu thông và được cất trữ lại.
26.
Trong nền kinh tế hàng hoá, giá trị của hàng hoá chỉ được tính đến khi hàng hoá đó
a)
đã được sản xuất ra.
b)
được đem ra trao đổi.
c)
đã được bán cho người mua.
d)
được đem ra tiêu dùng.
27.
Mục đích mà người tiêu dùng hướng đến hàng hóa là
a)
mẫu mã của hàng hóa.
b)
lợi nhuận.
c)
công dụng của hàng hóa.
d)
giá cả của hàng hóa.
28.
Một trong những chức năng của thị trường là chức năng
a)
thực hiện.
b)
kiểm tra hàng hóa.
c)
đánh giá.
d)
trao đổi hàng hóa.
29.
Cùng với sự phát triển của nền sản xuất, sự tiến bộ của khoa học – kĩ thuật, công dụng của hàng hoá được phát hiện dần và
a)
ngày càng đa dạng, phong phú.
b)
không ngừng được hoàn thiện.
c)
ngày càng trở nên tinh vi.
d)
không ngừng được khẳng định.
30.
Một trong những chức năng của thị trường là
a)
thông tin.
b)
thực hiện hàng hóa.
c)
trao đổi hàng hóa.
d)
đánh giá hàng hóa.
31.
Tiền tệ thực hiện chức năng phương tiện cất trữ khi
a)
tiền thúc đẩy quá trình mua bán hàng hóa.
b)
tiền dùng để đo lường và biểu hiện giá trị của hàng hóa.
c)
tiền rút khỏi lưu thông và đi vào cất trữ.
d)
tiền dùng để chi trả sau khi giao dịch mua bán.
32.
Lao động xã hội của người sản xuất hàng hoá kết tinh trong hàng hoá được gọi là
a)
giá trị của hàng hoá.
b)
thời gian lao động xã hội cần thiết.
c)
thời gian lao động cá biệt.
d)
tính có ích của hàng hoá.
33.
Yếu tố nào dưới đây quyết định giá cả hàng hoá?
a)
Giá trị của hàng hoá.
b)
Xu hướng của người tiêu dùng.
c)
Giá trị sử dụng của hàng hoá.
d)
Quan hệ cung - cầu về hàng hoá.
34.
Tiền tệ thực hiện chức năng nào sau đây khi tiền được dùng để đo lường và biểu hiện giá trị của hàng hóa?
a)
Phương tiện lưu thông.
b)
Phương tiện thanh toán.
c)
Phương tiện cất trữ.
d)
Thước đo giá trị.
35.
Tiền rút khỏi lưu thông và được cất trữ, khi cần đem ra mua hàng là thực hiện chức năng
a)
tiền tệ thế giới.
b)
phương tiện thanh toán.
c)
giao dịch quốc tế.
d)
phương tiện lưu thông.
36.
Bà A bán thóc được 12 triệu đồng. Bà dùng tiền đó gửi tiết kiệm phòng những lúc đau ốm. Trong trường hợp này tiền thực hiện chức năng gì dưới đây?
a)
Phương tiện lưu thông.
b)
Phương tiện thanh toán.
c)
Phương tiện cất trữ.
d)
Thước đo giá trị.
100 %
