Font size
WorksheetsU14 USPEAK THÌ HTĐG - HTHT - HTTD
Total questions: 122
Worksheet time: 1hrs 1mins
Thêm đuôi /s/ hoặc /es/ vào sau các từ sau:
work --> (a)
Thêm đuôi /s/ hoặc /es/ vào sau các từ sau:
cry --> (a)
Thêm đuôi /s/ hoặc /es/ vào sau các từ sau:
wash --> (a)
Thêm đuôi /s/ hoặc /es/ vào sau các từ sau:
fix --> (a)
Thêm đuôi /s/ hoặc /es/ vào sau các từ sau:
fly --> (a)
Thêm đuôi /s/ hoặc /es/ vào sau các từ sau:
miss --> (a)
Thêm đuôi /s/ hoặc /es/ vào sau các từ sau:
enjoy --> (a)
She (not study) ..…………….………. on Saturday.
(a)
He (have) ………………………. a new haircut today
(a)
My mother often (teach) ..…………….………. me English on Saturday evenings.
(a)
I like Math and my sister (like) ..…………….………. Literature. /ˈlɪtəritʃər/
(a)
My sister (wash) ..…………….………. dishes every day.
(a)
Viết lại câu hoàn chỉnh.
she / not / sleep late at the weekends
(a)
Viết lại câu hoàn chỉnh.
when / she / go to her Chinese class?
(a)
Viết lại câu hoàn chỉnh.
you / understand the question?
(a)
Chuyển các câu khẳng định thành câu phủ định và nghi vấn.
She is a teacher.
Chuyển các câu khẳng định thành câu phủ định và nghi vấn.
They visit their grandparents in London every summer
Chuyển các câu khẳng định thành câu phủ định và nghi vấn.
They are handsome and kind.
Chuyển các câu khẳng định thành câu phủ định và nghi vấn.
Linda spends two hours a day reading books.
Chuyển các câu khẳng định thành câu phủ định và nghi vấn.
I go to school every day.
Thêm đuôi /s/ hoặc /es/ vào sau các từ sau:
fix --> (a)
My mother often (teach) ..…………….………. me English on Saturday evenings.
(a)
She (not study) ..…………….………. on Saturday.
(a)
My sister _____________ to be a teacher.
wanting
wants
want
We ______________ that the king is dead.
hearing
hear
hears
Jame.........Math and English.
teachs
teaches
teach
taught
Thời hiện tại đơn thì, chủ ngữ He, She, It, số ít phải được theo sau bởi động từ như thế nào?
Thêm -ing
Thêm s hoặc es
Không thêm gì
cả 3 đáp án đều đúng
Thời hiện tại đơn, chủ ngữ "They, We, You, I và số nhiều" phải được theo sau bởi động từ....
thêm -ing
nguyên thể
thêm s,es
Không có đáp án nào đúng
Nguyên âm là...
u, a, e, o, i
p, m, r, n, l, h, f,b, c,k
Không có đáp án nào đúng
Trong câu phủ định, chủ ngữ "They, We, you, I và số nhiều" sẽ đi với...
doesn't + V (nguyên thể)
don't + V (nguyên thể)
doesn't + V (thêm s, es)
don't + V (thêm s, es)
Trong câu phủ định, chủ ngữ "He, She, It và số ít" sẽ phải đi với động từ chia thế nào?
doesn't + V(nguyên thể)
don't + V(nguyên thể)
doesn't + V (thêm s, es)
don't + V (thêm s, es)
She ...................... like eating too much sugar.
don't
doesn't
do
does
My father sometime .......... TV with me.
watch
watchs
wachtes
watches
He always .......... a kite in the afternoon.
fly
flies
flyes
flys
Choose the correct answer
Thì hiện tại đơn dùng để
a. Diễn tả một sự thật hiển nhiên
b. Diễn tả hành động đang xảy ra ngay trong lúc nói
c. Diễn tả một hành động lặp đi lặp lại hàng ngày
d. a and c
DẠNG VIẾT TẮT TRONG CÂU PHỦ ĐỊNH THÌ HIỆN TẠI ĐƠN LÀ NHỮNG DẠNG NÀO
amn't
i'm not
aren't
isn't
is not
are dùng cho S nào dưới đây
THEY, WE
CON CHÓ
BÀ GIÀ ĐÓ
NHỮNG NGƯỜI CÔNG NHÂN
They ------------ project yet.
have started
haven't started
hasn't started
already
đã, rồi
gần đây, mới đây
chưa từng
đã từng
Trạng từ chỉ thời gian nào sau đây đi cùng với thì hiện tại hoàn thành? Chọn 3 đáp án đúng.
up to now
so far
yesterday
lately
She ...........here since 2019.
live
has lived
have lived
lived
Đâu là dấu hiệu của thì hiện tại hoàn thành? (Chọn 3 đáp án)
now
until now
up to now
recently
Nancy to Vietnam several times.
was
has been
have been
I our form teacher in the hospital already.
visited
have visited
hasn't visited
Our teacher to us how to use the printer already.
has explained
has explain
explained
I the good news from Mary a few minutes ago.
heard
have heard
has heard
My uncle to Da Lat in 2005.
move
moved
has moved
Chọn đáp án đúng để hoàn thiện câu sau: I haven’t watered this tree ______ a week.
for
since
Đâu là dấu hiệu của thì hiện tại hoàn thành? (Có thể chọn nhiều hơn một đáp án)
since last Sunday
last Sunday
on Sunday
every Sunday
Chọn đáp án đúng điền vào câu sau đây:
"I have been in London ________ some days."
since
for
Chọn đáp án đúng điền vào câu sau đây:
"Mary has learned English ____________ 8 a.m"
since
for
Chọn đáp án đúng điền vào câu sau đây:
"She has washed her car ____________ two hours. "
since
for
She ...........here since 2019.
live
has lived
have lived
already
đã, rồi
gần đây, mới đây
chưa từng
1. We to learn for the test yet.
not begin
didn't bigin
haven't begun
Chọn đáp án đúng để hoàn thiện câu sau: I haven’t eaten sushi _____ the last spring.
for
since
Chọn đáp án đúng:
You ……………… a lot since the last time I saw you.
have changed
change
are changing
Chọn đáp án đúng:
This is the first time I ___ to Japan.
have gone
has gone
gone
Chọn đáp án đúng:
I ___ read 3 books of this author since last month.
have read
has read
will read
Chọn đáp án đúng điền vào câu sau đây:
"I have been in London ________ four days"
since
for
Chọn đáp án đúng điền vào câu sau đây:
"She has washed her car ____________ two o'clock"
since
for
Đâu là dấu hiệu của thì hiện tại hoàn thành? (Có thể chọn nhiều hơn một đáp án)
now
until now
up to now
present
Trạng từ chỉ thời gian nào sau đây đi cùng với thì hiện tại hoàn thành? Chọn tất cả những đáp án đúng.
up to now
so far
yesterday
recently
lately= recently
gần đây, mới đây
bao lâu
từ khi
chưa từng
Chọn đáp án đúng:
I ___ read 3 books of this author since last month.
have read
read
am reading
will read
Đâu là dấu hiệu của thì hiện tại hoàn thành? (Có thể chọn nhiều hơn một đáp án)
for
until now
up to now
present
recently
Đâu là dấu hiệu của thì hiện tại hoàn thành? (Có thể chọn nhiều hơn một đáp án)
since last Sunday
last Sunday
on Sunday
every Sunday
next Sunday
Đâu là dấu hiệu của thì hiện tại hoàn thành? (Có thể chọn nhiều hơn một đáp án)
for a week
last week
during the last few weeks
since last week
Đâu là dấu hiệu của thì quá khứ đơn? (Có thể chọn nhiều hơn một đáp án)
for a week
last week
during the last few weeks
since last week
Đâu là dấu hiệu của thì quá khứ đơn? (Có thể chọn nhiều hơn một đáp án)
in 2022
in 2019
in 2018
in 2020
Đâu là công thức của thì HTHT
S + v3/Ved+ O
S + have/has +V3/Ved+ O
S + V2/Ved
S + V/V-s/es
She..........here for 10 years.
has live
have lived
has lived
lived
Đâu là dấu hiệu của thì HTHT
yesterday
last week
since/for
next year
She has made that toy ....................yesterday.
for
next
since
last
Công thức dạng phủ định của thì HTHT
S + haven't/hasn't + V2/Ved
S + haven't/hasn't + V
S + đin't+ V
S + haven't/hasn't + V3/Ved
Hình thức "V3" của từ eat là:
ate
eateen
eaten
eat
Hình thức " V3" của từ be là:
were
was
being
been
Câu nào đúng?
They have lived here since Monday.
They have lived here for Monday.
They has lived here since Monday.
They has lived here since Monday.
Lan has bought a new car.........10 years.
last
none
since
for
We ....................Quang Trung School since last year.
has attended
have attend
have attended
has attend
just
vừa mới
đã, rồi
từ khi
gần đây
lately= recently
gần đây, mới đây
bao lâu
từ khi
chưa từng
up to now
đến tận bây giờ
bao lâu
chưa từng
dã từng
already
đã, rồi
gần đây, mới đây
chưa từng
đã từng
once
1 lần
2 lần
bao lâu
vừa mới
so far
dến tận bây giờ
chưa từng
chưa
vừa mới
yet
chưa
chưa từng
vừa mới
đã, rồi
Thì hiện tại tiếp diễn diễn tả
hành động đang diễn ra tại thời điểm nói
thói quen ở hiện tại
thói quen trong quá khứ
Thì hiện tại tiếp diễn diễn tả
hành động đang diễn ra tại thời điểm nói
thói quen ở hiện tại
thói quen trong quá khứ
Dấu hiệu của thì hiện tại tiếp diễn
now, at the moment, at present
always, usually, often, sometimes
yesterday, two days ago, last week
Thêm ing vào các V sau
have
(a)
Thêm ing vào các V sau
dance
(a)
Thêm ing vào các V sau
draw
(a)
Thêm ing vào các V sau
swim
(a)
Thêm ing vào các V sau
ride a bike
(a)
Thêm ing vào các V sau
sit
(a)
My grandfather (a) (buy) some fruits at the supermarket.
Hannah (a) (not study) French in the library. She’s at home with her classmates.
(a) (she, run) in the park?
My dog (a) (eat) now.
What (a) (you, wait) for?
Their students (a) (not try) hard enough in the competition
All of Jack’s friends (a) (have) fun at the concert right now
My children (a) (travel) around Asia now.
My little brother (a) (drink) milk.
Listen! Our teacher (a) (speak).
Jack (wear) ………………..suit today.
is wearing
are wearing
am wearing
wears
My kids (be)…………. downstairs now. They (play) …………..chess.
am/ am playing
is/is playing
are/are playing
be/ being
She/ wash / her hair.
(a)
It/ snow.
(a)
Jack and Rose/ sit/ on the couch
(a)
It/ rain/ heavily.
(a)
Linda/ learn/ French
(a)
Đây là dấu hiệu của thì nào?
- Now:
- Right now:
- At the moment:
- At present
- It’s + giờ cụ thể + now
- Look! keep silent !
Thì hiện tại đơn
Thì hiện tại tiếp diễn
Thì quá khứ đơn
Thì tương lai đơn
Đâu là dấu hiệu nhận biết của thì hiện tại tiếp diễn?
now
at the moment
every day
at present
often
Đâu là mẫu câu ở thì hiện tại tiếp diễn?
Does he live in Bac Ninh?
Is he a student?
Do you listen to music every day?
Are you listening to music now?
Dịch câu sau sang Tiếng Anh:
"Chị tôi đang không làm BTVN ngay lúc này."
My sister is doing homework right now.
My sister does not doing homework right now.
My sister is not doing housework right now.
My sister is not doing homework right now.
I (watch) (a) TV with my parents in the living room now.
They (make) (a) the artificial flowers of silk now?
