wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

U14 USPEAK THÌ HTĐG - HTHT - HTTD

Total questions: 122

Worksheet time: 1hrs 1mins

Name
Class
Date
1.

Thêm đuôi /s/ hoặc /es/ vào sau các từ sau:

work --> (a)  

2.

Thêm đuôi /s/ hoặc /es/ vào sau các từ sau:

cry --> (a)  

3.

Thêm đuôi /s/ hoặc /es/ vào sau các từ sau:

wash --> (a)  

4.

Thêm đuôi /s/ hoặc /es/ vào sau các từ sau:

fix --> (a)  

5.

Thêm đuôi /s/ hoặc /es/ vào sau các từ sau:

fly --> (a)  

6.

Thêm đuôi /s/ hoặc /es/ vào sau các từ sau:

miss --> (a)  

7.

Thêm đuôi /s/ hoặc /es/ vào sau các từ sau:

enjoy --> (a)  

8.

She (not study) ..…………….………. on Saturday.

(a)  

9.

He (have) ………………………. a new haircut today

(a)  

10.

My mother often (teach) ..…………….………. me English on Saturday evenings.

(a)  

11.

I like Math and my sister (like) ..…………….………. Literature. /ˈlɪtəritʃər/

(a)  

12.

My sister (wash) ..…………….………. dishes every day.

(a)  

13.

Viết lại câu hoàn chỉnh.

she / not / sleep late at the weekends

(a)  

14.

Viết lại câu hoàn chỉnh.

when / she / go to her Chinese class?

(a)  

15.

Viết lại câu hoàn chỉnh.

you / understand the question?

(a)  

16.

Chuyển các câu khẳng định thành câu phủ định và nghi vấn.

She is a teacher.

4 lines
17.

Chuyển các câu khẳng định thành câu phủ định và nghi vấn.

They visit their grandparents in London every summer

4 lines
18.

Chuyển các câu khẳng định thành câu phủ định và nghi vấn.

They are handsome and kind.

4 lines
19.

Chuyển các câu khẳng định thành câu phủ định và nghi vấn.

Linda spends two hours a day reading books.

4 lines
20.

Chuyển các câu khẳng định thành câu phủ định và nghi vấn.

I go to school every day.

4 lines
21.

Thêm đuôi /s/ hoặc /es/ vào sau các từ sau:

fix --> (a)  

22.

My mother often (teach) ..…………….………. me English on Saturday evenings.

(a)  

23.

She (not study) ..…………….………. on Saturday.

(a)  

24.

My sister _____________ to be a teacher.

a)

wanting

b)

wants

c)

want

25.
My flight .............. at 15.00.
a)
leaving
b)
leave
c)
leaves
26.

We ______________ that the king is dead.

a)

hearing

b)

hear

c)

hears

27.
It often ............. in the UK.
a)
rains
b)
raining
c)
rain
28.

Jame.........Math and English.

a)

teachs

b)

teaches

c)

teach

d)

taught

29.
He ...........  two children.
a)
having
b)
have
c)
has
30.

Thời hiện tại đơn thì, chủ ngữ He, She, It, số ít phải được theo sau bởi động từ như thế nào?

a)

Thêm -ing

b)

Thêm s hoặc es

c)

Không thêm gì

d)

cả 3 đáp án đều đúng

31.

Thời hiện tại đơn, chủ ngữ "They, We, You, I và số nhiều" phải được theo sau bởi động từ....

a)

thêm -ing

b)

nguyên thể

c)

thêm s,es

d)

Không có đáp án nào đúng

32.

Nguyên âm là...

a)

u, a, e, o, i

b)

p, m, r, n, l, h, f,b, c,k

c)

Không có đáp án nào đúng

33.

Trong câu phủ định, chủ ngữ "They, We, you, I và số nhiều" sẽ đi với...

a)

doesn't + V (nguyên thể)

b)

don't + V (nguyên thể)

c)

doesn't + V (thêm s, es)

d)

don't + V (thêm s, es)

34.

Trong câu phủ định, chủ ngữ "He, She, It và số ít" sẽ phải đi với động từ chia thế nào?

a)

doesn't + V(nguyên thể)

b)

don't + V(nguyên thể)

c)

doesn't + V (thêm s, es)

d)

don't + V (thêm s, es)

35.

She ...................... like eating too much sugar.

a)

don't

b)

doesn't

c)

do

d)

does

36.

My father sometime .......... TV with me.

a)

watch

b)

watchs

c)

wachtes

d)

watches

37.

He always .......... a kite in the afternoon.

a)

fly

b)

flies

c)

flyes

d)

flys

38.

Choose the correct answer

Thì hiện tại đơn dùng để

a)

a. Diễn tả một sự thật hiển nhiên

b)

b. Diễn tả hành động đang xảy ra ngay trong lúc nói

c)

c. Diễn tả một hành động lặp đi lặp lại hàng ngày

d)

d. a and c

39.

DẠNG VIẾT TẮT TRONG CÂU PHỦ ĐỊNH THÌ HIỆN TẠI ĐƠN LÀ NHỮNG DẠNG NÀO

a)

amn't

b)

i'm not

c)

aren't

d)

isn't

e)

is not

40.

are dùng cho S nào dưới đây

a)

THEY, WE

b)

CON CHÓ

c)

BÀ GIÀ ĐÓ

d)

NHỮNG NGƯỜI CÔNG NHÂN

41.

They ------------ project yet.

a)

have started

b)

haven't started

c)

hasn't started

42.

already

a)

đã, rồi

b)

gần đây, mới đây

c)

chưa từng

d)

đã từng

43.

Trạng từ chỉ thời gian nào sau đây đi cùng với thì hiện tại hoàn thành? Chọn 3 đáp án đúng.

a)

up to now

b)

so far

c)

yesterday

d)

lately

44.

She ...........here since 2019.

a)

live

b)

has lived

c)

have lived

d)

lived

45.

Đâu là dấu hiệu của thì hiện tại hoàn thành? (Chọn 3 đáp án)

a)

now

b)

until now

c)

up to now

d)

recently

46.

Nancy                                      to Vietnam several times.

a)

was

b)

has been

c)

have been

47.

    I                                        our form teacher in the hospital already.

a)

visited

b)

have visited

c)

hasn't visited

48.

Our teacher                                     to us how to use the printer already.

a)

has explained

b)

has explain

c)

explained

49.

I                                       the good news from Mary a few minutes ago.

a)

heard

b)

have heard

c)

has heard

50.

   My uncle                                      to Da Lat in 2005.

a)

move

b)

moved

c)

has moved

51.

Chọn đáp án đúng để hoàn thiện câu sau: I haven’t watered this tree ______ a week.

a)

for

b)

since

52.

Đâu là dấu hiệu của thì hiện tại hoàn thành? (Có thể chọn nhiều hơn một đáp án)

a)

since last Sunday

b)

last Sunday

c)

on Sunday

d)

every Sunday

53.

Chọn đáp án đúng điền vào câu sau đây:

"I have been in London ________ some days."

a)

since

b)

for

54.

Chọn đáp án đúng điền vào câu sau đây:

"Mary has learned English ____________ 8 a.m"

a)

since

b)

for

55.

Chọn đáp án đúng điền vào câu sau đây:

"She has washed her car ____________ two hours. "

a)

since

b)

for

56.

She ...........here since 2019.

a)

live

b)

has lived

c)

have lived

57.

already

a)

đã, rồi

b)

gần đây, mới đây

c)

chưa từng

58.

1.      We                                      to learn for the test yet.

a)

not begin

b)

didn't bigin

c)

haven't begun

59.

Chọn đáp án đúng để hoàn thiện câu sau: I haven’t eaten sushi _____ the last spring.

a)

for

b)

since

60.

Chọn đáp án đúng:

You ……………… a lot since the last time I saw you.

a)

have changed

b)

change

c)

are changing

61.

Chọn đáp án đúng:

This is the first time I ___ to Japan.

a)

have gone

b)

has gone

c)

gone

62.

Chọn đáp án đúng:

I ___ read 3 books of this author since last month.

a)

have read

b)

has read

c)

will read

63.

Chọn đáp án đúng điền vào câu sau đây:

"I have been in London ________ four days"

a)

since

b)

for

64.

Chọn đáp án đúng điền vào câu sau đây:

"She has washed her car ____________ two o'clock"

a)

since

b)

for

65.

Đâu là dấu hiệu của thì hiện tại hoàn thành? (Có thể chọn nhiều hơn một đáp án)

a)

now

b)

until now

c)

up to now

d)

present

66.

Trạng từ chỉ thời gian nào sau đây đi cùng với thì hiện tại hoàn thành? Chọn tất cả những đáp án đúng.

a)

up to now

b)

so far

c)

yesterday

d)

recently

67.

lately= recently

a)

gần đây, mới đây

b)

bao lâu

c)

từ khi

d)

chưa từng

68.

Chọn đáp án đúng:

I ___ read 3 books of this author since last month.

a)

have read

b)

read

c)

am reading

d)

will read

69.

Đâu là dấu hiệu của thì hiện tại hoàn thành? (Có thể chọn nhiều hơn một đáp án)

a)

for

b)

until now

c)

up to now

d)

present

e)

recently

70.

Đâu là dấu hiệu của thì hiện tại hoàn thành? (Có thể chọn nhiều hơn một đáp án)

a)

since last Sunday

b)

last Sunday

c)

on Sunday

d)

every Sunday

e)

next Sunday

71.

Đâu là dấu hiệu của thì hiện tại hoàn thành? (Có thể chọn nhiều hơn một đáp án)

a)

for a week

b)

last week

c)

during the last few weeks

d)

since last week

72.

Đâu là dấu hiệu của thì quá khứ đơn? (Có thể chọn nhiều hơn một đáp án)

a)

for a week

b)

last week

c)

during the last few weeks

d)

since last week

73.

Đâu là dấu hiệu của thì quá khứ đơn? (Có thể chọn nhiều hơn một đáp án)

a)

in 2022

b)

in 2019

c)

in 2018

d)

in 2020

74.

Đâu là công thức của thì HTHT

a)

S + v3/Ved+ O

b)

S + have/has +V3/Ved+ O

c)

S + V2/Ved

d)

S + V/V-s/es

75.

She..........here for 10 years.

a)

has live

b)

have lived

c)

has lived

d)

lived

76.

Đâu là dấu hiệu của thì HTHT

a)

yesterday

b)

last week

c)

since/for

d)

next year

77.

She has made that toy ....................yesterday.

a)

for

b)

next

c)

since

d)

last

78.

Công thức dạng phủ định của thì HTHT

a)

S + haven't/hasn't + V2/Ved

b)

S + haven't/hasn't + V

c)

S + đin't+ V

d)

S + haven't/hasn't + V3/Ved

79.

Hình thức "V3" của từ eat là:

a)

ate

b)

eateen

c)

eaten

d)

eat

80.

Hình thức " V3" của từ be là:

a)

were

b)

was

c)

being

d)

been

81.

Câu nào đúng?

a)

They have lived here since Monday.

b)

They have lived here for Monday.

c)

They has lived here since Monday.

d)

They has lived here since Monday.

82.

Lan has bought a new car.........10 years.

a)

last

b)

none

c)

since

d)

for

83.

We ....................Quang Trung School since last year.

a)

has attended

b)

have attend

c)

have attended

d)

has attend

84.

just

a)

vừa mới

b)

đã, rồi

c)

từ khi

d)

gần đây

85.

lately= recently

a)

gần đây, mới đây

b)

bao lâu

c)

từ khi

d)

chưa từng

86.

up to now

a)

đến tận bây giờ

b)

bao lâu

c)

chưa từng

d)

dã từng

87.

already

a)

đã, rồi

b)

gần đây, mới đây

c)

chưa từng

d)

đã từng

88.

once

a)

1 lần

b)

2 lần

c)

bao lâu

d)

vừa mới

89.

so far

a)

dến tận bây giờ

b)

chưa từng

c)

chưa

d)

vừa mới

90.

yet

a)

chưa

b)

chưa từng

c)

vừa mới

d)

đã, rồi

91.

Thì hiện tại tiếp diễn diễn tả

a)

hành động đang diễn ra tại thời điểm nói

b)

thói quen ở hiện tại

c)

thói quen trong quá khứ

92.

Thì hiện tại tiếp diễn diễn tả

a)

hành động đang diễn ra tại thời điểm nói

b)

thói quen ở hiện tại

c)

thói quen trong quá khứ

93.

Dấu hiệu của thì hiện tại tiếp diễn

a)

now, at the moment, at present

b)

always, usually, often, sometimes

c)

yesterday, two days ago, last week

94.

Thêm ing vào các V sau


have

(a)  

95.

Thêm ing vào các V sau


dance

(a)  

96.

Thêm ing vào các V sau


draw

(a)  

97.

Thêm ing vào các V sau


swim

(a)  

98.

Thêm ing vào các V sau


ride a bike

(a)  

99.

Thêm ing vào các V sau


sit

(a)  

100.

My grandfather (a)   (buy) some fruits at the supermarket.

101.

Hannah (a)   (not study) French in the library. She’s at home with her classmates.

102.

(a)   (she, run) in the park?

103.

My dog (a)   (eat) now.

104.

What (a)   (you, wait) for?

105.

Their students (a)   (not try) hard enough in the competition

106.

All of Jack’s friends (a)   (have) fun at the concert right now

107.

My children (a)   (travel) around Asia now.

108.

My little brother (a)   (drink) milk.

109.

Listen! Our teacher (a)   (speak).

110.

Jack (wear) ………………..suit today.

a)

is wearing

b)

are wearing

c)

am wearing

d)

wears

111.

My kids (be)…………. downstairs now. They (play) …………..chess.

a)

am/ am playing

b)

is/is playing

c)

are/are playing

d)

be/ being

112.

She/ wash / her hair.

(a)  

113.

It/ snow.

(a)  

114.

Jack and Rose/ sit/ on the couch

(a)  

115.

It/ rain/ heavily.

(a)  

116.

Linda/ learn/ French

(a)  

117.

Đây là dấu hiệu của thì nào?

- Now:

- Right now:

- At the moment:

- At present

- It’s + giờ cụ thể + now

- Look! keep silent !

a)

Thì hiện tại đơn

b)

Thì hiện tại tiếp diễn

c)

Thì quá khứ đơn

d)

Thì tương lai đơn

118.

Đâu là dấu hiệu nhận biết của thì hiện tại tiếp diễn?

a)

now

b)

at the moment

c)

every day

d)

at present

e)

often

119.

Đâu là mẫu câu ở thì hiện tại tiếp diễn?

a)

Does he live in Bac Ninh?

b)

Is he a student?

c)

Do you listen to music every day?

d)

Are you listening to music now?

120.

Dịch câu sau sang Tiếng Anh:

"Chị tôi đang không làm BTVN ngay lúc này."

a)

My sister is doing homework right now.

b)

My sister does not doing homework right now.

c)

My sister is not doing housework right now.

d)

My sister is not doing homework right now.

121.

I (watch) (a)   TV with my parents in the living room now.

122.

They (make) (a)   the artificial flowers of silk now?