wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Marugoto A1_topic 3 食べもの

Total questions: 18

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Chọn từ khác loại trong các từ dưới đây:

a)

にく

b)

たまご

c)

りんご

d)

ごはん

2.

Chọn từ khác loại trong các từ dưới đây:

a)

バナナ

b)

りんご

c)

オレンジ

d)

のみもの

3.

Chọn từ khác loại trong các từ dưới đây:

a)

みず

b)

にんじん

c)

ビール

d)

ジュース

4.

Nối các từ bên dưới với đúng nghĩa tương ứng:

ぎゅうにゅう

Cửa hàng

やすい

Sữa

おいしい

Rau củ

みせ

Ngon

やさい

Rẻ

5.

Chọn từ đúng để hoàn thành câu sau:

わたしは コーヒー​​ (a)   すきです。ワイン (b)   すきじないです。​

Choose from the below words
6.

きむらさんは スポーツ(  )じょうずです。

a)

b)

c)

d)

7.

Chọn từ đúng để hoàn thành câu sau:

すきな ​くだものは ​ (a)   ですか。

  • - すいかが すきです。

Choose from the below words
なん
どこ
だれ
8.

ひる là buổi sáng đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

9.

Kanji => Hiragana: 「食べます」

(a)  

10.

Kanji => Hiragana: 「牛肉」

(a)  

11.

Kanji => Hiragana: 「水曜日」

(a)  

12.

Sắp xếp câu sau:

a)

あれ

b)

c)

フランスご

d)

e)

ほんです。

1)
2)
3)
4)
5)
13.

Sắp xếp câu sau:

a)

ミンさん

b)

c)

サッカ

d)

e)

すきです。

1)
2)
3)
4)
5)
14.

Sắp xếp câu sau:

a)

わたし

b)

c)

すきなりょうり

d)

e)

たまごです。

1)
2)
3)
4)
5)
15.

Chọn từ trái nghĩa: じょうず >< ____

a)

すき

b)

へた

c)

やすい

d)

おいしい

16.

あした ともだち( )あいます。

a)

b)

c)

d)

17.

まいあさ ちちは しんぶんを(   )。

a)

のみます

b)

よみます

c)

みます

d)

たべます

18.

A: よく テニスをしますか?

B: いいえ、(   )しません。

a)

よく

b)

ときどき

c)

あまり

d)

いつも