WorksheetsGDCD 12_TRAC NGHIEM BAI 1.1
Total questions: 25
Worksheet time: 8mins
Câu 1. Pháp luật do Nhà nước ban hành và được bảo đảm thực hiện bằng
A. quyền lực Nhà nước.
B. chủ trương của Nhà nước.
C. chính sách xã hội.
D. uy tín của Đảng.
Câu 2. Hệ thống quy tắc xử xự chung áp dụng cho mọi cá nhân, tổ chức khi tham gia vào các quan hệ xã hội được gọi là
A. chính sách.
B. pháp luật.
C. chủ trương.
D. văn bản.
Câu 3. Pháp luật là hệ thống các quy tắc xử sự chung do Nhà nước ban hành và được bảo đảm thực hiện bằng quyền lực Nhà nước. Nhận định này muốn đề cập đến
A. chức năng của pháp luật.
B. đặc trưng của pháp luật.
C. khái niệm của pháp luật.
D. vai trò của pháp luật.
Câu 4. Pháp luật không quy định về những việc nào sau đây?
A. Được làm.
B. Nên làm.
C. Phải làm.
D. Không được làm.
Câu 5. Pháp luật có tính quy phạm phổ biến, vì pháp luật được áp dụng
A. trong một số lĩnh vực quan trọng.
B. đối với người vi phạm.
C. đối với người sản xuất kinh doanh.
D. trong mọi lĩnh vực của đời sống xã hội.
Câu 6. Pháp luật là những quy tắc xử sự chung, được áp dụng nhiều lần, ở nhiều nơi, đối với tất cả mọi người là thể hiện tính
A. quy phạm phổ biến.
B. phổ cập.
C. rộng rãi.
D. nhân văn.
Câu 7. Đặc trưng nào sau đây của pháp luật là ranh giới để phân biệt pháp luật với các quy phạm xã hội khác?
A. Tính chính trị.
B. Tính quy phạm phổ biến.
C. Tính kế thừa và phát huy.
D. Tính quyền lực.
Câu 8. Đặc trưng làm nên giá trị công bằng, bình đẳng của pháp luật là biểu hiện của tính
A. quy phạm phổ biến.
B. quyền lực, bắt buộc chung.
C. xác định chặt chẽ về mặt hình thức.
D. xác định chặt chẽ về mặt nội dung.
Câu 9. Luật hôn nhân gia đình quy định điều kiện kết hôn giữa nam và nữ áp dụng cho tất cả mọi người, không có ngoại lệ phản ánh đặc trưng cơ bản của pháp luật là biểu hiện của tính
A. quyền lực, bắt buộc chung.
B. xác định chặt chẽ về hình thức.
C. quy phạm phổ biến.
D. xác định chặt chẽ về nội dung.
Câu 10. Một trong những đặc trưng của pháp luật là tính
A. cơ bản.
B. hiện đại.
C. quyền lực, bắt buộc chung.
D. truyền thống.
Câu 11. Tất cả mọi cá nhân và tổ chức ai cũng phải xử sự theo pháp luật. Điều này thể hiện đặc trưng của pháp luật có tính
A. quyền lực, bắt buộc chung.
B. dân chủ.
C. quy phạm phổ biến.
D. nghiêm túc.
Câu 12. Pháp luật có tính quyền lực, bắt buộc chung nghĩa là quy định bắt buộc đối với tất cả mọi
A. người từ 18 tuổi trở lên.
B. cá nhân và tổ chức.
C. đối tượng cần thiết.
D. cán bộ, công chức.
Câu 13. Cá nhân không chấp hành hiệu lệnh của người điều khiển giao thông nên bị xử phạt hành chính là thể hiện đặc trưng pháp luật có tính
A. xác định chặt chẽ về nội dung.
B. xác định chặt chẽ về hình thức.
C. quyền lực, bắt buộc chung.
D. quy phạm phổ biến.
Câu 14. Anh P đi xe máy nhưng lại không mang theo bằng lái xe. Cảnh sát giao thông đã xử phạt anh P theo quy định của pháp luật. Hành vi của cảnh sát giao thông là thể hiện đặc trưng pháp luật có tính
A. quần chúng nhân dân.
B. quy phạm phổ biến.
C. bắt buộc thực tiễn.
D. quyền lực, bắt buộc chung.
Câu 15. Ông T bị xử phạt vì buôn bán hàng giả gây hậu quả nghiêm trọng là thể hiện tính
A. quyền lực, bắt buộc chung.
B. quy phạm phổ biến.
C. xác định chặt chẽ về nội dung.
D. xác định chặt chẽ về hình thức.
Câu 16. Ông H bị xử lí do hành vi tham nhũng, mặc dù ông H từng có công với cách mạng là biểu hiện đặc trưng pháp luật có tính
A. xác định chặt chẽ về nội dung.
B. xác định chặt chẽ về hình thức.
C. quyền lực, bắt buộc chung.
D. quy phạm phổ biến.
Câu 17. Công ty X và công ty Y cùng không tuân thủ các quy định về bảo vệ môi trường trong sản xuất kinh doanh nên đều bị xử phạt hành chính, điều này thể hiện đặc trưng của pháp luật có tính
A. giáo dục.
B. trừng phạt.
C. nghiêm minh.
D. quyền lực, bắt buộc chung.
Câu 18. Một trong những đặc điểm để phân biệt sự khác nhau giữa pháp luật với đạo đức là pháp luật
A. bắt buộc đối với tất cả mọi cá nhân và tổ chức.
B. bắt buộc với các cán bộ, cơ quan nhà nước.
C. chỉ bắt buộc với những người phạm tội.
D. không bắt buộc đối với trẻ em dưới 14 tuổi.
Câu 19. Một trong những đặc điểm để phân biệt sự khác nhau giữa pháp luật với đạo đức là pháp luật có tính
A. xác định chặt chẽ về nội dung.
B. xác định chặt chẽ về hình thức.
C. quyền lực, bắt buộc chung.
D. quy phạm phổ biến.
Câu 20. Quy định trong các văn bản diễn đạt chính xác, một nghĩa để mọi người đều hiểu đúng và thực hiện đúng là thể hiện tính
A. quy phạm phổ biến.
B. quần chúng nhân dân.
C. xác định chặt chẽ về mặt hình thức.
D. chặt chẽ và thuận lợi khi sử dụng.
Câu 21. Nội dung văn bản do cơ quan cấp dưới ban hành không được trái với nội dung văn bản do cơ quan cấp trên ban hành là thể hiện đặc trưng của pháp luật có tính
A. quy phạm phổ biến.
B. xác định chặt chẽ về mặt hình thức.
C. quyền lực, bắt buộc chung.
D. xác định chặt chẽ về mặt nội dung.
Câu 22. Nội dung của tất cả các văn bản pháp luật đều phải phù hợp, không được trái với
A. chính quyền các cấp.
B. nguyện vọng của nhân dân.
C. các đoàn thể quần chúng.
D. Hiến pháp vì Hiến pháp là luật cơ bản của Nhà nước.
Câu 23. Cơ quan Nhà nước có thẩm quyền ban hành những hình thức văn bản nào đều phải được qui định chặt chẽ trong Luật nào sau đây?
A. Hiến pháp và Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật.
B. Luật lao động.
C. Luật hình sự.
D. Luật dân sự.
Câu 24. Pháp luật mang bản chất giai cấp sâu sắc vì pháp luật do
A. chính quyền các cấp ban hành.
B. nhân dân ban hành.
C. nhà nước, đại diện cho giai cấp cầm quyền ban hành.
D. các đoàn thể quần chúng ban hành.
Câu 25. Nội dung nào sau đây phản ánh bản chất xã hội của pháp luật?
A. Pháp luật chỉ là những điều cấm đoán trong xã hội.
B. Các quy phạm pháp luật phù hợp với ý chí của giai cấp cầm quyền.
C. Các quy phạm pháp luật không vì sự phát triển của xã hội.
D. Pháp luật bắt nguồn từ thực tiễn đời sống xã hội.
