wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kế toán công - Balance sheet

Total questions: 10

Worksheet time: 3mins

Name
Class
Date
1.

Hàng tồn kho là số dư Nợ của các tài khoản nào?

a)

TK 151, TK 152, TK 153,TK 154,TK 155

b)

TK 152, TK 153,TK 154, TK 155

c)

TK 152, TK 153,TK 154,TK 155, TK 156

d)

TK 154,TK 155, TK 156

2.

Các khoản phải thu bao gồm:

a)

Trả trước cho người bán, các khoản nhận trước của khách hàng, phải thu khách hàng, phải thu khác

b)

Các khoản nhận trước của khách hàng, trả trước cho người bán, phải thu nội bộ, phải thu khách hàng, phải thu khác

c)

Phải thu khách hàng, phải thu khác, phải thu nội bộ

d)

Phải thu khách hàng; trả trước cho người bán; phải thu nội bộ và phải thu khác.

3.

Số liệu ghi vào chỉ tiêu Các khoản nhận trước của khách hàng là tổng số dư ….. chi tiết của TK 131 “Phải thu khách hàng” mở cho từng khách hàng.

a)

b)

Nợ

4.

Số liệu ghi vào chỉ tiêu Tạm thu là số dư bên … của tài khoản 337

a)

b)

Nợ

5.

Các quỹ đặc thù được ghi nhận trong:

a)

Nợ phải trả

b)

Tài sản khác

c)

Tài sản cố định

d)

Các khoản phải thu

6.

Những lỗi sai thường gặp khi lập bảng cân đối tài khoản ?

a)
  1. Quỹ tiền mặt âm khi lập bảng cân đối tài khoản

b)
  1. Kế toán bỏ quên việc lập dự phòng phải thu khó đòi

c)
  1. Ghi nhận hàng tồn kho sai

d)
  1. Cả 3 đáp án trên

7.

Bảng cân đối tài khoản được xem là cân đối khi:

a)
  1. Tổng số dư đầu kỳ bên Nợ = Tổng số dư đầu kỳ bên Có

b)
  1. Tổng số phát sinh bên Nợ = Tổng số phát sinh bên Có

c)
  1. Tổng số dư cuối kỳ bên Nợ = Tổng số dư đầu kỳ bên Có

d)
  1. Tất cả đều sai

8.

Số liệu trên bảng cân đối tài khoản mang tính :

a)
  1. Thời điểm

b)
  1. Thời kỳ

c)
  1. A và B

d)
  1. Không có trường hợp nào

9.

Bảng cân đối số phát sinh được sử dụng để làm gì trong kế toán ?


a)
  1. Kiểm tra tính chính xác của bảng cân đối kế toán.

b)
  1. Hiển thị thông tin về tài sản, nợ và vốn của doanh nghiệp

c)
  1. Đo lường khả năng thanh toán của doanh nghiệp

d)
  1. Giúp kiểm tra tính chính xác của lưu chuyển tiền tệ.

10.

Bảng cân đối số phát sinh bao gồm những khoản mục nào ?

a)
  1. Tài sản , nợ và lợi nhuận

b)
  1. Tài sản, nợ phái trả và vốn chủ sở hữu

c)
  1. Tài sản, dòng tiền và lợi nhuận

d)
  1. Tài sản, khấu hao và vốn.