wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập hè V8

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Tìm số từ trong câu sau: Buổi chiều ra đồng về, bố thường dẫn tôi ra vườn, hai bố con thi nhau tưới.

a)

A. buổi chiều

b)

B. tôi

c)

C. hai

d)

D. bố

2.

Câu 2: Tìm số từ trong câu sau: Bố làm cho tôi một bình tưới nhỏ bằng cái thùng đựng sơn rất vừa tay.

a)

A. một

b)

B. tôi

c)

C. bố

d)

D. cái

3.

Câu 3: Tìm số từ trong câu sau: Cách đây khoảng ba chục mét, hướng này!

a)

A. mét

b)

B. ba chục

c)

C. hướng

d)

D. cách đây

4.

Câu 4: Tìm số từ chỉ số lượng ước chừng trong câu sau: Bố có thể lặn một hơi dài đến mấy phút.

a)

A. bố

b)

B. đến

c)

C. dài

d)

D. mấy

5.

Câu 5: Tìm số từ chỉ số lượng ước chừng trong câu sau: Tôi còn về vài ngày nữa là khác

a)

A. vài

b)

B. tôi

c)

C. khác

d)

D. ngày

6.

Câu 6: Tìm số từ chỉ số lượng ước chừng trong câu sau: Tôi nghe nói bà về đây một hai hôm rồi đi.

a)

A. tôi

b)

B. nghe nói

c)

C. bà

d)

D. một hai

7.

Câu 7: Ý nào dưới đây là số từ:

a)

A. dăm

b)

B. bố

c)

C. mẹ

d)

D. ngày

8.

Câu 8: Ý nào dưới đây là số từ?

a)

A. mấy

b)

B. ngày

c)

C. tháng

d)

D. năm

9.

Câu 9: Ý nào dưới đây không phải là số từ?

a)

A. ba

b)

B. bốn

c)

C. mẹ

d)

D. vài

10.

Câu 10: Câu nào dưới đây sử dụng số từ?

a)

A. An đang học bài.

b)

B. Bạn mới sang

c)

C. Anh ấy chỉ ăn được một bát cháo.

d)

D. Anh mới ngủ dậy.

11.

Câu 11: Trong câu: "Nó là thằng Tí, con bà Sáu." có sử dụng số từ gì?

a)

A. Sáu

b)

B. Tí

c)

C. Nó

d)

D. Không sử dụng

12.

Câu 12: Trong các câu sau, câu nào chứa số từ?

a)

A. Con đi trăm núi ngàn khe, chưa bằng muôn nỗi tái tê lòng bầm

b)

B. Hôm nay lớp chúng em quyên góp đồ dùng cho đồng bào lũ lụt được bốn mươi bộ quần áo

c)

C. Tất cả các em học sinh khi đến trường đều mặc đồng phục theo quy định

d)

D. Từng trang vở đều gợi lại những ký ức đẹp đẽ của thời học sinh

13.

Câu 13: Xác định số từ trong đoạn thơ sau: “Chúng bay chỉ một đường ra Một là tử địa hai là tù binh Nghe trưa nay, tháng năm mồng bảy Trên đầu bay, thác lửa hờn căm! Trông: bốn mặt, lũy hầm sập đổ Tướng quân bay lố nhố cờ hàng…”

a)

A. Một đường, mồng bảy

b)

B. Một, hai, năm, bảy, bốn

c)

C. Chúng bay, tù binh

d)

D. Tướng quân, thác lửa

14.

Câu 14: Trong câu sau đây: “Nhất nước, nhì phần, tam cần, tứ giống” sử dụng số từ nào?

a)

A. Nhất

b)

B. Nhất, nhì, tam, tứ

c)

C. Tứ

d)

D. Giống

15.

Câu 15: Trong các nhóm từ dưới đây, nhóm từ nào chỉ số đếm?

a)

A. Những, các,…

b)

B. Dăm ba, năm bảy, một vài,…

c)

C. Hai, bốn, sáu, tám

d)

D. Thứ nhất, thứ nhì, thứ ba,..

16.

Câu 16: Trong các nhóm từ dưới đây, nhóm từ nào là số từ chỉ số thứ tự?

a)

A. Dăm ba, năm bảy, một vài,..

b)

B. Thứ nhất, thứ hai, thứ ba,..

c)

C. Những, các,..

d)

D. Một, ba, năm, bảy,..

17.

Câu 17: Từ “một” trong cụm từ “mỗi một chữ cái” là gì?

a)

A. Danh từ chỉ sự vật

b)

B. Lượng từ

c)

C. Số từ

d)

D. Danh từ chỉ đơn vị

18.

Câu 18: Điểm giống nhau về nghĩa giữa hai lượng từ "từng" và "mỗi" là gì?

a)

A. Tách ra từng sự vật, cá thể.

b)

B. Chỉ thứ tự hết cá thể này đến cá thể khác.

c)

C. Biểu thị số lượng ít ỏi.

d)

D. Mang ý nghĩa lần lượt theo trình tự.

19.

Câu 19: Số từ là gì?

a)

A. Là những từ chỉ số lượng và thứ tự của sự vật

b)

B. Là những từ chỉ số lượng

c)

C. Là những từ chỉ hành động

d)

D. Là những từ chỉ cảm xúc

20.

Câu 20: Xác định số từ có trong câu sau: “Canh bốn, canh năm vừa chợp mắt/ Sao vàng năm cánh mộng hồn quanh”

a)

A. Sao vàng

b)

B. Chợp mắt

c)

C. Canh

d)

D. Bốn, năm

21.

Câu 21: Tìm các phó từ bổ sung ý nghĩa cho danh từ trong câu sau: Tôi nghĩ không phải chỉ riêng bà con trong làng mà nói chung mọi người, nhất là lứa tuổi trẻ, đều cần biết câu chuyện này.

a)

A. mọi

b)

B. này

c)

C. bà con

d)

D. làng

22.

Câu 22: Tìm các phó từ bổ sung ý nghĩa cho danh từ trong câu sau: Những lúc ấy, thầy Đuy-sen đã bế các em qua suối.

a)

A. lúc ấy

b)

B. các em

c)

C. những

d)

D. qua suối

23.

Câu 23: Tìm các phó từ bổ sung ý nghĩa cho danh từ trong câu sau: Tuy chúng tôi còn bé, nhưng tôi nghĩ rằng lúc đó chúng tôi đều đã hiểu được những điều ấy.

a)

A. bé

b)

B. điều ấy

c)

C. được

d)

D. những

24.

Câu 24: Tìm phó từ bổ sung ý nghĩa cho động từ, tính từ trong câu sau: Và tôi không nghĩ ra được cách gì hơn là thay mặt bà An-tư-nai Xu-lai-ma-nô-va để kể hết chuyện này.

a)

A. không

b)

B. và

c)

C. này

d)

D. thay

25.

Câu 25: Tìm phó từ bổ sung ý nghĩa cho động từ, tính từ trong câu sau: Các em ghé vào đây xem là hay lắm, các em chả sẽ học tập ở đây là gì?

a)

A. hay

b)

B. ghé

c)

C. lắm

d)

D. em

26.

Câu 26: Tìm phó từ bổ sung ý nghĩa cho động từ, tính từ trong câu sau: Chúng tôi cũng đứng dậy cõng những bao ki-giắc lên lưng và rảo bước về làng. A. cõng B. cũng C. dậy D. lên

a)

A. cõng

b)

B. cũng

c)

C. dậy

d)

D. lên

27.

Câu 27: Tìm phó từ bổ sung ý nghĩa cho động từ, tính từ trong câu sau: An-tư-nai, cái tên hay quá, mà em thì chắc là ngoan lắm phải không?

a)

A. quá

b)

B. không

c)

C. mà

d)

D. chắc

28.

Câu 28: Phó từ là gì?

a)

A. Là những từ chuyên đi kèm với động từ, tính từ để bổ sung ý nghĩa cho động từ, tính từ

b)

B. Là những từ chuyên đi kèm phụ sau danh từ, bổ sung ý nghĩa cho danh từ

c)

C. Là những từ có chức năng như thành phần trung tâm của cụm từ danh từ

d)

D. Không xác định

29.

Câu 29: Phó từ gồm mấy loại lớn?

a)

A. 2 loại

b)

B. 3 loại

c)

C. 4 loại

d)

D. 5 loại

30.

Câu 30: Phó từ đứng sau động từ thường bổ sung ý nghĩa về?

a)

A. Mức độ

b)

B. Khả năng

c)

C. Kết quả và hướng

d)

D. Cả 3 đáp án trên

31.

Câu 31: Câu nào sau đây sử dụng phó từ?

A. Mẹ đã về B. Bé giúp mẹ quét nhà C. Xe chạy ngoài đường D. Suối chảy róc rách

a)

A. Mẹ đã về

b)

B. Bé giúp mẹ quét nhà

c)

C. Xe chạy ngoài đường

d)

D. Suối chảy róc rách

32.

Câu 32: Các phó từ: vẫn, đều, còn, cũng… có ý nghĩa

a)

A. Chỉ sự cầu khiến

b)

B. Chỉ sự tiếp diễn

c)

C. Chỉ quan hệ thời gian

d)

D. Chỉ kết quả

33.

Câu 33: Câu nào dưới đây có sử dụng phó từ?

a)

A. Mùa hè sắp đến gần.

b)

B. Mặt em bé tròn như trăng rằm.

c)

C. Da chị ấy mịn như nhung

d)

D. Chân anh ta dài lêu nghêu.

34.

Câu 34: Tìm phó từ trong câu: “Chỉ một chốc sau, chúng tôi đã đến ngã ba sông, chung quanh là những bãi dâu trải ra bạt ngàn đến tận những làng xa tít.”

a)

A. Đã

b)

B. Chung

c)

C. Là

d)

D. Không có phó từ

35.

Câu 35: Các phó từ nào bổ sung ý nghĩa cho từ in đậm trong câu sau đây: “Bởi tôi ăn uống điều độ và làm việc có chừng mực nên tôi chóng lớn lắm”

a)

A. Làm

b)

B. Lắm

c)

C. Tôi

d)

D. Lớn

36.

Câu 36: Phó từ bổ sung ý nghĩa cho thời gian gồm những từ nào?

a)

A. Có, không

b)

B. Thường, thỉnh thoảng

c)

C. Sẽ, sắp

d)

D. Đã, chưa

37.

Câu 37: Từ ngữ địa phương là:

a)

A. Là từ ngữ chỉ được dùng ở một (một số) địa phương nhất định.

b)

B. là những từ và ngữ tố tiếng Việt bắt nguồn từ tiếng Hán.

c)

C. Là từ thường xuyên được sử dụng.

d)

D. Là từ ngữ được ít người biết đến.

38.

Câu 38: Những mặt khác biệt trong tiếng nói của mỗi địa phương thể hiện ở phương diện nào?

a)

A. Ngữ âm

b)

B. Ngữ pháp

c)

C. Từ vựng

d)

D. Cả A và C

39.

Câu 39: Nhận xét nào không nói lên mục đích của việc sử dụng các từ ngữ địa phương trong tác phẩm văn học?

a)

A. Để tô đậm màu sắc địa phương cho câu chuyện

b)

B. Để tô đậm màu sắc giai tầng xã hội của ngôn ngữ

c)

C. Để tô đậm tính cách nhân vật

d)

D. Để thể hiện sự hiểu biết của tác giả về địa phương đó.

40.

Câu 40: Từ ngữ đó có nghĩa tương đương với từ "lạt" trong "Chuyện cơm hến" là:

a)

A. nhạt

b)

B. xuống

c)

C. thái

d)

D. nhúng