NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsBài 18 - Bai tập 6/5
Total questions: 40
Worksheet time: 40mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1: Nguyên nhân dẫn đến sự bùng nổ cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp?
a)
A. Hội nghị ở Phông-ten-nơ-blô không thành công.
b)
B. Pháp đánh chiếm Hải Phòng, gây ra sự thảm sát ở Hà Nội và Pháp gửi tối hậu thư (18/12/1946).
c)
C. Pháp đã kiểm soát thủ đô Hà Nội.
d)
D. Pháp phá hoại Tạm ước 14/9/1946.
2.
Câu 2: Cuộc kháng chiến toàn quốc chống thực dân Pháp bắt đầu từ lúc nào?
a)
A. Ngày 18/12/1946
b)
B. Đêm 19/12/1946.
c)
C. Đêm 20/12/1946.
d)
D. Ngày 22/12/1946.
3.
Câu 3: Hiệu lệnh kháng chiến toàn quốc chống thực dân Pháp nổ ra đầu tiên ở đâu?
a)
A. Thái Bình.
b)
B. Hải Phòng.
c)
C. Hà Nội.
d)
D. Thanh Hóa.
4.
Câu 4: Chiến dịch Việt Bắc diễn ra trong thời gian nào?
a)
A. Từ 7/11 đến 19/12/1947.
b)
B. Từ 7/10 đến 19/12/1947.
c)
C. Từ 7/10 đến 20/12/1947.
d)
C. Từ 9/10 đến 19/12/1947
5.
Câu 5: Cánh quân đầu tiên Pháp tấn công lên Việt Bắc là cánh quân nào?
a)
A. Một bộ phận nhảy dù xuống thị xã Bắc Cạn.
b)
B. Một binh doàn lính thủy từ Hà Nội dọc theo sông Hồng, sông Lô lên Thái Nguyên rồi vòng về Bắc Cạn.
c)
C. Một bộ phận từ Lạng Sơn đến Cao Bằng rồi vòng về Bắc Cạn.
d)
D. Một bộ phận từ Thái Nguyên đánh lên Bắc Cạn.
6.
Câu 6: Điền các địa danh trong chiến dịch Việt Bắc vào chỗ trống trong câu sau đây: “Trên sông Lô, quân và dân ta phục kích tại.................”.
a)
A. Khoan Bộ, Bông Lau.
b)
B. Khoan Bộ, Đoan Hùng, Bông Lau.
c)
C. Đoan Hùng, Khe Lau.
d)
D. Đoan Hùng, Bông Lau, Khe Lau.
7.
Câu 7: Từ sau chiến dịch Việt Bắc thu đông 1947, Pháp tăng cường thực hiện chính sách gì ở Việt Nam?
a)
A. Mở rộng địa bàn chiếm đóng khắp cả nước.
b)
B. Phòng ngự đồng bằng Bắc Bộ.
c)
C. Dùng người Việt đánh người Việt, lấy chiến tranh nuôi chiến tranh.
d)
D. Tập trung quân Âu Phi, mở cuộc tấn công lên Việt Bắc lần thứ hai.
8.
Câu 8: Hai mặt trận Việt Minh và Liên Việt thống nhất vào thời gian nào?
a)
A. Năm 1948.
b)
B. Năm 1949
c)
C. Năm 1950.
d)
D. Năm 1951.
9.
Câu 9: Hai hệ thống phòng ngự mà Pháp thiết lập ở Việt Nam năm 1950 là:
a)
A. Tăng cường hệ thống phòng ngự trên đường số 4 và thiết lập “hành lang Đông Tây”(Hà Nội, Hải Phòng, Hòa Bình, Sơn La).
b)
B. Xây dựng hệ thống phòng ngự ở đồng bằng Bắc Bộ và Trung du.
c)
C. Lập phòng tuyến “boongke”và vành đai trắng xung quanh trung du và đồng bằng bắc bộ.
d)
D. Tăng cường hệ thống phòng ngự trên đường số 4 và thiết lập “hành lang Đông Tây”(Hà Nội, Hải Phòng, Thái Nguyên, Sơn La).
10.
Câu 10: Ý nào sau đây KHÔNG là nguyên nhân Pháp mở cuộc tấn công lên Việt Bắc?
a)
A. Phá căn cứ địa chính của cả nước, tiêu diệt cơ quan đầu não kháng chiến của ta, khoá chặt biên giới Việt - Trung.
b)
B. Phá hậu phương kháng chiến, triệt phá đường tiếp tế của ta.
c)
C. Giành thắng lợi quân sự quyết định, nhanh chóng kết thúc chiến tranh.
d)
D. Tạo điều kiện để mở rộng cuộc chiến tranh ra toàn cõi Đông Dương.
11.
Câụ 11: Thực dân Pháp huy động 12.000 quân tinh nhuệ và hầu hết máy bay ở Đông Dương, chia thành 3 cánh quân, mở cuộc tiến công vào?
a)
A. Bắc Cạn.
b)
B. Lạng Sơn.
c)
C. Cao Bằng.
d)
D. Việt Bắc.
12.
Câu 12: “Ở hướng đông, quân ta phục kích chận đánh địch nhiều trận trên đường số 4, cản bước tiến của chúng, tiêu bỉểu là trận đánh phục kích dường....”
a)
A. đèo Bông Lau.
b)
B. Chợ Mới, chợ Đồn.
c)
C. Đoan Hùng, Khe Lau.
d)
D. Chiêm Hoá, Tuyên Quang.
13.
Câu 13: Chiến dịch Việt Bắc kết thúc ngày nào?
a)
A. 17-12-1947.
b)
B. 18-12-1947.
c)
C. 19-12-1947.
d)
D. 20-12-1947.
14.
Câu 14: Ý nghĩa lớn nhất của quân và dân ta đạt được trong chiến dịch Việt Bác là gì?
a)
A. Bảo vệ được cơ quan đầu não kháng chiến của ta-
b)
B. Bộ đội của ta được trưởng thành lên trong chiếa đấu.
c)
C. Loại khỏi vòng chiến đấu 6000 tên dịch.
d)
D. Làm thất bại âm mưu “đánh nhanh thắng nhanh" buộc địch phải chuyển sang đánh lâu dài với ta.
15.
Câu 15: Thắng lợi đó đã chứng minh sự đúng đắn của đường lôi kháng chiiến của Đảng, là mốc khởi đầu sự thay đổi trong so sánh lực lượng có lợi cho cuộc kháng chiên của ta. Đó là ý nghĩa của chiến dịch nào?
a)
A. Chiến dịch Việt Bắc 1947.
b)
B. Chiến dịch Biên Giới 1950.
c)
C. Chiến dịch Tây Bắc 1952.
d)
D. Chiến dịch Điện Biên Phủ 1954.
16.
Câu 16: Sau thắng lợi quân sự ở Việt Bắc (1947) thắng lợi tiếp theo có ý nghĩa to lớn đó là:
a)
A. Thắng lợi về kinh tế - chính trị.
b)
B. Thắng lợi về chính trị - ngoại giao.
c)
C. Thắng lợi về ngoại giao - văn hoá giáo dục.
d)
D. Thắng lợi về kinh tế - ngoại giao.
17.
Câu 17: Nước đầu tiên công nhận và đặt quan hệ ngoại giao với chính phủ Việt Nam?
a)
A. Liên Xô.
b)
B. Trung Quốc.
c)
C. Lào
d)
D. Campuchia.
18.
Câu 18: “Gấp rút tập trung quân Âu – Phi, xây dựng lực lượng cơ động chiến lược mạnh, ra sức phát triển ngụy quân”. Đó là một trong những điểm chính của kế hoạch nào?
a)
A. Rơ-ve.
b)
B. Na - va.
c)
C. Đờ Lát đơ Tát - xi- nhi.
d)
D. Đờ - cát - Tơ - ri.
19.
Câu 19: Đại hội đại biểu toàn quốc lần II của Đảng họp vào thời gian nào? Ở đâu?
a)
A. Từ 09 đến 19 - 2 - 1951. Tại Bắc Pó (Cao Bằng).
b)
B. Từ 10 đến 20 - 2 - 1951. Tại Hà Nội.
c)
C. Từ 12 đến 19 - 2 - 1951. Tại Chiêm Hóa (Tuyên Quang).
d)
D. Từ 11 đến 19 - 2 - 1951. Tại Chiêm Hóa (Tuyên Quang).
20.
Câu 20: Đánh đuổi bọn đế quốc xâm lược, giành độc lập và thống nhất hoàn toàn cho dân tộc, xóa bỏ những tàn tích phong kiến và nửa phong kiến, thực hiện “người cày có ruộng”. Đó là nhiệm vụ được nêu ra trong văn kiện nào?
a)
A. Báo cáo chính trị của Ban chấp hành Trung ương Đảng do Chủ tịch Hồ Chí Minh trình bày.
b)
B. Báo cáo “Bàn về cách mạng Việt Nam” do Tổng Bí thư Trường Chinh trình bày.
c)
C. Tuyên ngôn của Đảng.
d)
D. Chính cương và Điều lệ mới của Đảng.
21.
Câu 21: Đại hội lần thứ II của Đảng đã nêu rõ lực lượng của cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân gồm các thành phần nào?
a)
A. Công nhân, nông dân, tiểu tư sản.
b)
B. Công nhân, nông dân, tiểu tư sản, tư sản dân tộc.
c)
C. Công nhân, nông dân.
d)
D. Công nhân, nông dân, tiểu tư sản, tiểu tư sản dân tộc và địa chủ.
22.
Câu 22: Đại hội đại biểu toàn quốc của Đảng lần II quyết định đổi tên Đảng thành:
a)
A. Đảng Cộng sản Đông Dương.
b)
B. Đảng Lao động Việt Nam.
c)
C. Đảng Cộng sản Việt Nam.
d)
D. Đảng cộng sản Hồ Chí Minh.
23.
Câu 23: Vì sao Đại hội lần II của Đảng dánh dấu một mốc quan trọng trong qúa trình lãnh dạo và trưởng thành của Đảng ta?
a)
A. Đưa Đảng tiếp tục hoạt động cách mạng.
b)
B. Đảng ta tiếp tục lãnh đạo cuộc kháng chiến.
c)
C. Đảng ta đã hoạt động công khai.
d)
D. Đưa Đảng ra hoạt động công khai và đổi tên Đảng thành Đảng Lao động Việt Nam.
24.
Câu 24: Trong 7 anh hùng được chọn để biểu dương trong phong trào thi dua Ái quốc (1-5-1952), có anh hùng nào tham gia trong chiến dịch Biên giới thu - đông 1950?
a)
A. Cù Chính Lan.
b)
B. La Văn Cầu.
c)
C. Nguyễn Quốc Trị.
d)
D. Ngô Gia Khảm.
25.
Câu 25: Ý nào sau đây KHÔNG phải là hoàn cảnh lịch sử của nước ta khi bước vào Thu - Đông 1950?
a)
A. Thắng lợi của cách mạng Trung Quốc 1-10-1949. Trung Quốc, Liên Xô và các nước xã hội chủ nghĩa đặt quan hệ ngoại giao với Việt Nam.
b)
B. Cuộc kháng chiến của Lào và Cam-pu-chia phát triển mạnh.
c)
C. Pháp lệ thuộc Mĩ, Đế quốc Mĩ can thiệp sâu vào chiến tranh Đông Dương.
d)
D. Quân đội ta đã lớn mạnh và giành thế chủ động trên chiến trường.
26.
Câu 26: Đến đầu 1950, cuộc kháng chiến của ta có nhỉều thuận lợi, thuận lợi nào có liên quan nhiều nhất đối với chiến dịch Biên giới?
a)
A. 1-10-1949 nước Cộng hoà nhân dân Trung Hoa ra đời.
b)
B. Đầu 1950, Trung Quốc, Liên Xô và một số nước xã hội chủ nghĩa công nhận và đặt quan hệ ngoại giao với ta.
c)
C. Phong trào phản đối chiến tranh xâm lược Đông Dương của thực dân Pháp lên cao.
d)
D. Cuộc kháng chiến của Lào và Cam-pu-chia phát triển mạnh.
27.
Câu 27: Yếu tố nào sau đây là mối lo sợ nhất khiến Pháp – Mĩ thực hiện âm mưu “khoá cửa biên giới Việt - Trung”, thiết lập “Hành lang Đông-Tây” chuẩn bị kế hoạch tấn công Việt Bắc lần thứ hai?
a)
A. 1-10-1949 Cách mạng Trung Quốc thành công, nước cộng hoà rhân dân Trung Hoa ra đời.
b)
B. Cuộc kháng chiến của nhân dân Lào và Cam-pu-chia phát triển mạnh.
c)
C. Phong trào phản đối chiến tranh Đông Dương của nhân dân Pháp lên cao.
d)
D. Mĩ càng ngày can thiệp sâu và “dính líu trực tiếp” vào cuộc chến tranh Đông Dương.
28.
Câu 28: Năm 1950 thực dân Pháp thực hiện kế hoạch Rơ-ve nhằm nục dích gì?
a)
A. Mở một cuộc tiến công quy mô lớn vào căn cứ địa Việt Bấc.
b)
B. Có lập cần cứ địa Việt Bắc.
c)
C. Khoá cửa biên giới Việt - Trung, thiết lập hành lang Đông Tây (từ Hải Phòng đến Sơn La).
d)
D. Nhanh chóng kết thúc chiến tranh.
29.
Câu 29: Vì sao ta mở chiến dịch Biên giới 1950?
a)
A. Tạo điều kiện để thúc đẩy cuộc khởi nghĩa của ta tiến lên một bước.
b)
B. Khai thông biên giới, con đường liên lạc quốc tê giữa ta và Trung Quốc với các nước dân chủ thê giới.
c)
C. Tiêu diệt một bộ phận lực lượng địch, khai thông biên giới Việt - Trung, mở rộng và củng cố căn cứ địa Việt Bắc.
d)
D. Để đánh bại kế hoạch Rơ-ve.
30.
Câu 30: Chiến dịch Biên giới nổ ra vào thời gian nào?
a)
A. 15-9-1950
b)
B. 16-9-1950
c)
C. 17-9-1950
d)
D. 18-9-1950
31.
Câu 31: Trong chiến dịch Biên giới, trận đánh ở đâu diễn ra ác liệt và có ý nghĩa nhất?
a)
A. Đông Khê.
b)
B.Thất Khê.
c)
C. Phục kích đánh địch trên đường số 4.
d)
D. Phục kích đánh địch từ Cao Bằng rút chạy.
32.
Câu 32: Kết quả lớn nhất của ta trong chiến dịch Biên giới 1950 là gì?
a)
A. Loại khỏi vòng chiến đấu hơn 8000 quân địch.
b)
B. Giải phóng vùng biên giới Việt - Trung dài 750km từ Cao Bằng đên Đình Lập với 35 vạn dân.
c)
C. Bảo vệ căn cứ địa Việt Bắc.
d)
D. Kế hoạch Rơ-ve của Pháp bị phá sản.
33.
Câu 33: Thắng lợi này chứng minh sự trưởng thành của quân đội ta và cuộc kháng chiến từ thế phòng ngự sang thế tiến công. Đó là ý nghĩa lịch sử của chiến dịch nào?
a)
A. Chiến dịch Việt Bắc 1947.
b)
B. Chiến dịch Biên giới 1950.
c)
C. Chiến dịch Tây Bắc 1952.
d)
D. Chiến dịch Điện Biên Phủ 1954.
34.
Câu 34: Sau thất bại trong chiến dịch Biên giới, Pháp có âm mứu gì mới?
a)
A. Nhận thêm viện trợ của Mĩ, tăng viện binh.
b)
B. Đẩy mạnh chiến tranh, giành lại quyền chủ động chiến lược đã mất.
c)
C. Bình định mở rộng địa bàn chiếm đóng.
d)
D. Bình định kết hợp phản công và tiến cống lực lượng cách mạng.
35.
Câu 35: “Kế hoạch Đờ - lát đờ Tát-xi-nhi” năm 1950 ra đời là kết quả của?
a)
A. Sự câu kết giữa Pháp và Mĩ trong việc đẩy mạnh hơn nữa chiến tranh xâm lược Đông Dương.
b)
B. Sự can thiệp ngày càng sâu của M! vào chiến tranh xâm luợc Đông Dương.
c)
C. Sự “dính líu trực tiếp” của Mĩ vào cuộc chiến tranh Đông Dương.
d)
D. Sự cứu vãn tình thế sa lầy trên chiến trường của Pháp.
36.
Câu 36: Hiệp định phòng thủ chung Đông Dương ngày 23-12-1950 được kí kết giữa?
a)
A. Pháp và Nhật.
b)
B. Pháp - Tưởng Giới Thạch,
c)
C. Mĩ và Pháp.
d)
D. Mĩ và Nhật.
37.
Câu 37: Đảng ta quyết dịnh tạm thời rút vào hoạt động bí mật khi nào?
a)
A. 1930.
b)
B. 1936.
c)
C. 1945.
d)
D. 1951.
38.
Câu 38: Đảng ra hoạt động công khai vào thời gian nào?
a)
A. 1936.
b)
B. 1939.
c)
C. 1945.
d)
D. 1951.
39.
Câu 39: Ai dược bầu làm Tổng bí thư của Đảng tại Đại hội Đảng lần thứ II?
a)
A. Hồ Chí Minh.
b)
B. Phạm Văn Đồng,
c)
C. Trường Chinh.
d)
D. Trần Phú.
40.
Câu 40: Ý nào sau đây KHÔNG phải là ý nghĩa của Đại hội lần thứ II của Đảng?
a)
A. Đảng ta ngày càng được tôi luyện và trưởng thành.
b)
B. Mối quan hệ giữa Đảng và quần chúng được củng cố.
c)
C. Đây là “Đại hội kháng chiến thắng lợi”.
d)
D. Niềm tin của quần chúng vào Đảng ngày càng phát triển.
Reset
