wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Từ loại

Total questions: 78

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Từ nào không chỉ người?

a)

anh

b)

công nhân

c)

khám bệnh

d)

bác sĩ

2.

Từ nào là từ chỉ sự vật trong câu sau: “ Hoạ Mi hót rất hay.”

a)

họa mi

b)

hót

c)

rất

d)

hay

3.

Từ nào là từ chỉ sự vật trong câu sau: “ Hoạ Mi hót rất hay.”

a)

họa mi

b)

hót

c)

rất

d)

hay

4.

Cây xoài thuộc nhóm từ chỉ gì?

a)

Chỉ hoạt động

b)

Chỉ đặc điểm

c)

Chỉ sự vật

5.

Trong câu: Cô dạy em tập viết.

Có mấy từ chỉ sự vật?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

6.

Từ nào sau đây không thuộc từ chỉ sự vật?

a)

Bàn, ghế, học sinh, rau cải, trường học.

b)

Cô giáo, dạy học, con khỉ, núi, biển.

c)

Công an, bàn tay, cá heo, đuôi, bút

d)

Chân, tay, mắt, mũi, miêng.

7.

Đây là ai?

a)

Kĩ sư xây dựng

b)

Thợ xây

c)

Thợ may

d)

Thầy giáo

8.

Tìm từ ngữ chỉ người phù hợp với bức tranh sau

a)

bác sĩ

b)

cô giáo

c)

nhà văn

d)

đầu bếp

9.

Quan sát tranh và nêu từ chỉ sự vật:

a)

Viết bài

b)

Bút máy

c)

Bút chì

d)

Học bài

10.

Chọn từ chỉ người

a)

cô giáo

b)

cây cam

c)

cây dừa

d)

con mèo

11.

"Tivi" là từ ngữ chỉ người hay vật?

a)

Từ chỉ người

b)

Từ chỉ vật

12.

Tìm những từ chỉ sự vật dưới đây:

a)

bạn Lan

b)

ngủ

c)

quyển sách

d)

tủ lạnh

13.

Từ nào sau đây là từ chỉ sự vật:

a)

chăm ngoan

b)

múa hát

c)

bé gái

14.

Đâu là từ chỉ sự vật:

a)

A. đọc sách

b)

B. ca hát

c)

C. chăm chỉ

d)

D. cầu vồng

15.

Dòng nào sau đây chỉ gồm các từ chỉ sự vật?

a)

A. quả na, hộp bút, chạy bộ

b)

B. viết bài, cô giáo, tàu hỏa

c)

C. bút chì, hoa hồng, sư tử

16.

Chọn những từ chỉ sự vật trong những từ sau:

a)

A. bàn ghế

b)

B. Trung thu

c)

C. chạy bộ

17.

Trong các từ được gạch chân, từ nào không là từ chỉ sự vật?

a)

A. Sư tử Simba

b)

chiến đấu

c)

khu rừng

d)

vua

18.

Trong câu: Cô dạy em tập viết.

Có mấy từ chỉ sự vật?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

19.

Từ nào là từ chỉ sự vật trong câu sau: “ Hoạ Mi hót rất hay.”

a)

họa mi

b)

hót

c)

rất

d)

hay

20.

Cây xoài thuộc nhóm từ chỉ gì?

a)

Chỉ hoạt động

b)

Chỉ đặc điểm

c)

Chỉ sự vật

21.

Hình ảnh trên thuộc trong nhóm từ nào chỉ sự vật?

a)

Từ chỉ thời gian

b)

Từ chỉ đồ vật

c)

Từ chỉ hiện tượng thiên nhiên

d)

Từ chỉ thiên nhiên

22.

Trong câu: Cô dạy em tập viết.

Có mấy từ chỉ sự vật?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

23.

Từ nào sau đây không thuộc từ chỉ sự vật?

a)

Bàn, ghế, học sinh, rau cải, trường học.

b)

Cô giáo, dạy học, con khỉ, núi, biển.

c)

Công an, bàn tay, cá heo, đuôi, bút

d)

Chân, tay, mắt, mũi, miêng.

24.

Đây là ai?

a)

Kĩ sư xây dựng

b)

Thợ xây

c)

Thợ may

d)

Thầy giáo

25.

Tìm từ ngữ chỉ người phù hợp với bức tranh sau

a)

bác sĩ

b)

cô giáo

c)

nhà văn

d)

đầu bếp

26.

Quan sát tranh và nêu từ chỉ sự vật:

a)

Viết bài

b)

Bút máy

c)

Bút chì

d)

Học bài

27.

Chọn từ chỉ người

a)

cô giáo

b)

cây cam

c)

cây dừa

d)

con mèo

28.

"Tivi" là từ ngữ chỉ người hay vật?

a)

Từ chỉ người

b)

Từ chỉ vật

29.

Tìm những từ chỉ sự vật dưới đây:

a)

bạn Lan

b)

ngủ

c)

quyển sách

d)

tủ lạnh

30.

Từ nào sau đây là từ chỉ sự vật:

a)

chăm ngoan

b)

múa hát

c)

bé gái

31.

Đâu là từ chỉ sự vật:

a)

A. đọc sách

b)

B. ca hát

c)

C. chăm chỉ

d)

D. cầu vồng

32.

Dòng nào sau đây chỉ gồm các từ chỉ sự vật?

a)

A. quả na, hộp bút, chạy bộ

b)

B. viết bài, cô giáo, tàu hỏa

c)

C. bút chì, hoa hồng, sư tử

33.

Chọn những từ chỉ sự vật trong những từ sau:

a)

A. bàn ghế

b)

B. Trung thu

c)

C. chạy bộ

34.

Trong các từ được gạch chân, từ nào không là từ chỉ sự vật?

a)

A. Sư tử Simba

b)

chiến đấu

c)

khu rừng

d)

vua

35.

Tìm từ ngữ chỉ người phù hợp với bức tranh sau

a)

bác sĩ

b)

cô giáo

c)

nhà văn

d)

đầu bếp

36.

Quan sát tranh và nêu từ chỉ sự vật:

a)

Viết bài

b)

Bút máy

c)

Bút chì

d)

Học bài

37.

Chọn từ chỉ người

a)

cô giáo

b)

cây cam

c)

cây dừa

d)

con mèo

38.

Đâu là từ chỉ sự vật:

a)

A. đọc sách

b)

B. ca hát

c)

C. chăm chỉ

d)

D. cầu vồng

39.

Tìm từ ngữ chỉ hoạt đông:

a)

chạy

b)

đà điểu

c)

thước kẻ

d)

rau cải

40.

Đâu là từ chỉ tính nết của trẻ em

a)

chăm chỉ

b)

học tập

c)

cặp sách

d)

bơi lội

41.

Từ chỉ hoạt động nào đúng với bức tranh?

a)

nằm

b)

leo trèo

c)

ăn

d)

chạy nhảy

42.

Tìm từ ngữ chỉ hoạt đông:

a)

chạy

b)

đà điểu

c)

thước kẻ

d)

rau cải

43.

Từ nào dưới đây là từ chỉ đặc điểm?

a)

cây táo

b)

sấm sét

c)

hiền lành

d)

leo trèo

44.

Trong câu: "Bạn Hoa chăm chỉ tập viết." có từ nào là từ chỉ đặc điểm?

a)

Bạn Hoa

b)

tập viết

c)

chăm chỉ

45.

Từ nào sau đây KHÔNG phải là từ chỉ đặc điểm?

a)

óng ả

b)

đọc sách

c)

mỏng nhẹ

d)

ác độc

46.

Điền từ thích hợp vào chỗ chấm:

Mái tóc của ông ............ như mây.

a)

tươi tắn

b)

vui vẻ

c)

hiền hậu

d)

bạc trắng

47.

Trong các từ sau, đâu là từ ngữ chỉ đặc điểm?

a)

quyển vở

b)

con voi

c)

mái tóc

d)

dễ thương

48.

Trong các từ sau, đâu là từ ngữ chỉ sự vật?

a)

mái tóc

b)

chạy

c)

uống nước

d)

cao vút

49.

Tìm từ ngữ chỉ đặc điểm trong câu:

"Bàn tay của em bé mũm mĩm."

a)

Bàn tay

b)

em bé

c)

mũm mĩm

50.

Tìm những từ ngữ chỉ đặc điểm trong câu sau:

Bà em có khuôn mặt tròn, phúc hậu.

a)

Bà em

b)

khuôn mặt

c)

tròn

d)

phúc hậu

51.

Trong các từ sau, đâu là từ ngữ chỉ đặc điểm?

a)

quyển vở

b)

con voi

c)

mái tóc

d)

dễ thương

52.

Trong các từ sau, đâu là từ ngữ chỉ sự vật?

a)

mái tóc

b)

chạy

c)

uống nước

d)

cao vút

53.

Từ "kéo co" là từ chỉ gì?

a)

Từ chỉ sự vật.

b)

Từ chỉ hoạt động.

c)

Từ chỉ trạng thái.

d)

Từ chỉ đặc điểm

54.

Tìm từ chỉ hoạt động trong câu:

Cô Tuyết giảng bài cho học sinh lớp 2A2.

a)

Cô Tuyết

b)

Giảng bài

c)

Học sinh

d)

Sao câu này khó vậy ạ?

55.

Từ "kéo co" là từ chỉ gì?

a)

Từ chỉ sự vật.

b)

Từ chỉ hoạt động.

c)

Từ chỉ trạng thái.

d)

Từ chỉ đặc điểm

56.

Tìm từ chỉ hoạt động trong câu:

Cô Tuyết giảng bài cho học sinh lớp 2A2.

a)

Cô Tuyết

b)

Giảng bài

c)

Học sinh

d)

Sao câu này khó vậy ạ?

57.

Tìm từ chỉ hoạt động trong tranh dưới đây?

a)

vẽ tranh

b)

nhảy dây

c)

học bài

d)

giảng bài

58.

Từ chỉ hoạt động trong tranh là:

a)

kéo co

b)

vẽ tranh

c)

đá cầu

d)

ca hát

59.

Kể tên các từ chỉ sự vật, hoạt động trong tranh dưới đây: (chọn 2 đáp án)

a)

học sinh

b)

giáo viên

c)

tập thể dục

d)

ca hát

60.

Các từ chỉ sự vật trong tranh là:

a)

học sinh

b)

thầy giáo

c)

cái đàn

d)

cặp sách

e)

ngồi học

61.

Đâu là câu nêu hoạt động của học sinh ở trường?

a)

An và Nam là học sinh lớp 2A

b)

Thắng và Tuấn đang tưới cây ở vườn trường.

c)

Mẹ em đang nấu cơm.

d)

Thầy giáo đang giảng bài.

62.

Tìm từ ngữ chỉ hoạt đông:

a)

chạy

b)

đà điểu

c)

thước kẻ

d)

rau cải

63.

Tìm từ ngữ chỉ hoạt động của bạn nhỏ trong tranh

a)

người làm vườn

b)

cậu bé

c)

tưới cây

d)

đun nước

64.

Bạn nhỏ đang làm gì?

a)

Quét nhà

b)

Quét sân

c)

Lau nhà

d)

Lau bàn ghế

65.

Tìm từ ngữ chỉ hoạt động thích hợp điền vào chỗ trống:

"Các bạn nam đang ________ bóng đá."

a)

đọc

b)

chơi

c)

chạy

d)

múa

66.

Trong các từ sau, từ nào là từ chỉ sự vật?

a)

cây cối

b)

hát hò

c)

lo lắng

d)

chăm chỉ

67.

Trong các từ sau, từ nào không phải là từ chỉ sự vật?

a)

hoa lan

b)

nắng

c)

sách vở

d)

lắc lư

68.

Trong các từ sau, từ nào không phải là từ chỉ hoạt động?

a)

chơi

b)

lo lắng

c)

hát

d)

chạy

69.

Từ không cùng nhóm với các từ trong dãy là:

a)

hoa lá

b)

xanh xanh

c)

sách vở

d)

bánh kẹo

70.

Từ nào sau đây là từ chỉ sự vật?

a)

vui vẻ

b)

phấn khởi

c)

yêu thương

d)

thước kẻ

71.

Dòng nào dưới dây không phải là những từ chỉ sự vật?

a)

   hộp, đồ chơi, quần áo, đôi tất.

b)

   đồ chơi, xanh dương, vàng rực, xanh lá cây.

c)

  em bé, mái tóc, bàn tay, đôi tai.

d)

   thước, bút, vở, sách.

72.

Trong câu dưới đây có mấy từ chỉ sự vật?

“Mẹ mua cho em một chiếc ô tô đồ chơi rất đẹp”.

a)

2 từ

b)

3 từ

c)

4 từ

d)

5 từ

73.

Trong những từ sau, đâu là từ chỉ hoạt động?

a)

Thích thú

b)

Mệt mỏi

c)

Hoảng sợ

d)

Đi chợ

74.

Trong các từ sau, đâu không phải là từ chỉ hoạt động?

a)

Ca hát

b)

Rửa xe

c)

Đọc bài

d)

Vui sướng

75.

Trong câu văn sau có mấy từ chỉ hoạt động?

       “Mèo con lại nằm dài sưởi nắng và ngẫm nghĩ.”

a)

2 từ

b)

3 từ

c)

4 từ

d)

5 từ

76.

Dòng nào dưới đây không phải là từ chỉ hoạt động?

a)

reo hò, rang cơm, rong chơi

b)

  dạy học, dỗ dành, giúp đỡ

c)

  xanh mát, ung dung, đỏ ửng

d)

   bước đi, rước đèn, khước từ

77.

Trong các từ sau, từ nào không phải là từ chỉ hoạt động?

a)

chơi

b)

lo lắng

c)

hát

d)

chạy

78.

Từ nào sau đây là từ chỉ sự vật?

a)

vui vẻ

b)

phấn khởi

c)

yêu thương

d)

thước kẻ