wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Toán_Cuối kỳ I_Lớp 4

Total questions: 83

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

Số "Hai mươi sáu triệu không nghìn một trăm hai mươi ba" viết là:

a)

26 123.

b)

26 123 000.

c)

26 000 123.

d)

2 600 123.

2.

Số "Tám trăm ba mươi hai triệu bốn trăm linh sáu nghìn" viết là:

a)

832 406.

b)

800 320 406.

c)

832 406 000.

d)

832 400 006.

3.

Số gồm 8 triệu, 4 trăm nghìn, 3 nghìn, 7 trăm, 2 chục và 5 đơn vị là:

a)

8 430 725.

b)

8 403 725.

c)

8 400 3725.

d)

843 725.

4.

Số gồm 7 triệu, 3 chục nghìn, 9 nghìn, 5 trăm, 1 chục và 7 đơn vị là:

a)

7 395 107.

b)

7 039 517.

c)

7 309 517.

d)

7 390 517.

5.

Giá trị của chữ số 3 trong số 244 823 859 là:

a)

30.

b)

300.

c)

3 000.

d)

30 000.

6.

Số 261 324 làm tròn đến hàng trăm nghìn là:

a)

260 324.

b)

300 324.

c)

300 000.

d)

260 000.

7.

Số 309 532 làm tròn số đến hàng chục nghìn được số:

a)

309 000.

b)

309 500.

c)

310 000.

d)

309 530.

8.

Giá trị của biểu thức 5 x a x 2 với a = 15 là:

a)

75.

b)

30.

c)

150.

d)

140.

9.

Kết quả ước lượng của phép chia 275 : 37 là:

a)

9

b)

8

c)

7

d)

6

10.

Kết quả ước lượng của phép nhân 91 x 8 là:

a)

728

b)

72

c)

720

d)

700

11.

Một số khi nhân với 1 thì có kết quả là:

a)

chính số đó

b)

1

c)

0

d)

số liền sau của số đã cho

12.

Kết quả của phép tính 35 x 11 là:

a)

3535

b)

385

c)

355

d)

3355

13.

Kết quả của phép tính 84 x 11 là:

a)

824

b)

8844

c)

924

d)

8484

14.

Kết quả của phép tính 6580 x 100 là:

a)

6 580

b)

65 800

c)

658 000

d)

6 580 000

15.

Kết quả của phép tính 54 000 : 60 là:

a)

9

b)

90

c)

900

d)

9000

16.

Số liền trước của số lớn nhất có 6 chữ số là:

a)

999 998

b)

99 998

c)

1 000 000

d)

999 999

17.

Số liền sau của số bé nhất có sáu chữ số là:

a)

100 000

b)

100 001

c)

99 999

d)

9999.

18.

Số bé nhất trong các số 456 203, 456 302, 465 302; 465 320 là:

a)

465 320

b)

456 203

c)

456 302

d)

465 302

19.

Số lớn nhất trong các số: 786 137, 796 137, 768 137, 786 173 là:

a)

786 137

b)

796 137

c)

768 137

d)

786 173

20.

Với giá trị nào của a thì biểu thức 35 + 5 x a có giá trị lớn nhất:

a)

a = 1

b)

a = 3

c)

a = 8

d)

a = 4

21.

Với giá trị nào của m thì biểu thức 12 : (3 – m) có giá trị bé nhất?

a)

m = 2

b)

m = 1

c)

m = 0

d)

m = 3

22.

Ước lượng để tìm hai số có tổng bé hơn 10 000:

a)

5 063; 4 981,

b)

4 673; 6 595,

c)

3 099; 5 824.

d)

9 539; 470

23.

Ước lượng để tìm hai số có kết quả lớn hơn 100:

a)

48 x 2

b)

45 + 37

c)

36 x 4

d)

68 + 27

24.

Chú Hải chạy 10 vòng quanh hồ. Biết mỗi vòng quanh hồ dài 350 m. Hỏi chú Hải đã chạy bao nhiêu mét vòng quanh hồ?

a)

35 m

b)

3 500 m

c)

35 000 m

d)

350 000 m

25.

Số trung bình cộng của hai số 37 và 45 là:

a)

82

b)

41

c)

37

d)

40

26.

Số trung bình cộng của 452; 456; 676; 840 là:

a)

604

b)

605

c)

606

d)

607

27.

Bao ngô cân nặng 48kg, bao gạo cân nặng 52kg, bao đỗ cân nặng 41kg. Hỏi trung bình mỗi bao cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam?

a)

48kg

b)

52kg

c)

42kg

d)

47kg

28.

Tổng của hai số là 187, hiệu của chúng là 25. Số bé là:

a)

162

b)

81

c)

25

d)

106

29.

Tổng của hai số là 52, hiệu của chúng là 18. Số lớn là:

a)

70

b)

34

c)

35

d)

17

30.

Các số 14 892; 15 826; 13 836; 17 973 được sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là:

4 lines
31.

Phép chia 50225: 25 có thương là:

a)

209

b)

290

c)

2009

d)

2090

32.

Số dư của phép chia 8 956 : 43 là:

a)

12

b)

28

c)

356

d)

32

33.

Giá trị của biểu thức a x b với a = 4795, b = 9 là:

a)

43 155

b)

43 115

c)

42 355

d)

36 155

34.

Giá trị của biểu thức m − n : p với m = 68; n = 18; p = 6 là:

a)

8

b)

65

c)

8 (dư 2)

d)

64

35.

Nam, Việt, Mai và Rô-bốt tham gia một cuộc thi chạy tiếp sức. Mỗi bạn cần chạy 100 m. Hỏi đoạn đường chạy tiếp sức dài bao nhiêu mét?

a)

40 m

b)

400 m

c)

4 000 m

d)

40 000 m

36.

Có 72 kg gạo đựng đều trong 8 bao. Hỏi nếu có 135 kg gạo thì đựng đều trong bao nhiêu bao như thế?

a)

9 bao

b)

15 bao

c)

1 215 bao

d)

135 bao

37.

70 là trung bình cộng của hai số nào dưới đây?

a)

60 và 78

b)

65 và 73

c)

66 và 74

d)

63 và 7

38.

Trong một cuộc thi chạy bạn Mai đã ghi lại thời gian chạy của các bạn lớp 4B và tính ra thời gian chạy trung bình của mỗi bạn lớp 4B là 3 phút. Theo em, kết luận nào sau đây là đúng?

a)

Thời gian mỗi bạn chạy đều là 3 phút.

b)

Bạn nào cũng chạy hết số thời gian ít hơn 3 phút.

c)

Thời gian bạn nào cũng chạy nhiều hơn 3 phút.

d)

Có bạn chạy hết số thời gian ít hơn 3 phút và có bạn chạy hết số thời gian nhiều hơn 3 phút hoặc có bạn chạy hết số thời gian là 3 phút.

39.

Mai có hai ngăn để sách. Ngăn trên có 15 quyển sách. Biết rằng, trung bình mỗi ngăn có 20 quyển sách. Hỏi ngăn dưới có bao nhiêu quyển sách?

a)

40 quyển sách

b)

35 quyển sách

c)

25 quyển sách

d)

20 quyển sách

40.

Góc bên là góc:

a)

Góc nhọn

b)

Góc vuông

c)

Góc tù

d)

Góc bẹt

41.

Góc bên là góc:

a)

Góc nhọn

b)

Góc vuông

c)

Góc tù

d)

Góc bẹt

42.

Góc bên là góc:

a)

Góc nhọn

b)

Góc vuông

c)

Góc tù

d)

Góc bẹt

43.

Hình bên có:

a)

1 góc nhọn

b)

2 góc nhọn

c)

3 góc nhọn

d)

không có góc nhọn

44.

Hình bên có:

a)

1 góc tù

b)

2 góc tù

c)

3 góc tù

d)

4 góc tù

45.

Trong các hình dưới đây, đâu là hai đường thẳng vuông góc?

a)

Hình a

b)

Hình b

c)

Hình c

d)

Hình d

46.

Quan sát hình tứ giác ABCD và dùng ê-ke, cặp cạnh vuông góc với nhau là: Hình cho thấy các đỉnh A, B, C, D tạo thành một tứ giác không đều; cạnh AD nằm gần như ngang, cạnh CD nghiêng xuống gặp D, cạnh AB nghiêng lên từ A tới B, cạnh BC nghiêng lên từ B tới C.

a)

BC và CD

b)

BA và AD

c)

AB và BC

d)

CD và DA

47.

Hình nào dưới đây không có cặp cạnh song song với nhau: Có bốn hình a, b, c, d là các tứ giác khác nhau được gắn nhãn các đỉnh.

a)

Hình a

b)

Hình b

c)

Hình c

d)

Hình d

48.

Đơn vị đo góc là:

a)

cm (xăng-ti-mét)

b)

độ C (°C)

c)

độ (°)

d)

mm (mi-li-mét)

49.

1 yến = … kg

a)

1

b)

10

c)

100

d)

1000

50.

1 tạ = … kg

a)

1

b)

10

c)

100

d)

1000

51.

1 tấn = … kg

a)

1

b)

10

c)

100

d)

1000

52.

1 phút = … giây

a)

10

b)

30

c)

60

d)

90

53.

1 thế kỉ = … năm

a)

10

b)

50

c)

20

d)

100

54.

Quan sát hình và chọn đáp án đúng: Hình tứ giác ABCD có các đường chéo AC và BD cắt nhau tại O. Xác định loại góc theo các cạnh tại mỗi đỉnh.

a)

Góc đỉnh A, cạnh AB và AD là góc nhọn.

b)

Góc đỉnh B, cạnh BA và BC là góc nhọn.

c)

Góc đỉnh C, cạnh CB và CD là góc nhọn.

d)

Góc đỉnh D, cạnh DA và DC là góc tù.

55.

Quan sát hình và chọn đáp án đúng: Hình tứ giác ABCD có các đường chéo AC và BD cắt nhau tại O. Xác định loại góc theo các cạnh tại mỗi đỉnh.

a)

Góc đỉnh A, cạnh AB và AD là góc tù.

b)

Góc đỉnh B, cạnh BA và BC là góc nhọn.

c)

Góc đỉnh C, cạnh CB và CD là góc tù.

d)

Góc đỉnh D, cạnh DA và DC là góc tù.

56.

Góc a trong hình bên có số đo là: Bên trái là hình góc a với hai tia thẳng hàng tạo thành một góc bẹt; bên phải là các số đo để chọn: 90°, 60°, 180°, 120°.

a)

90°

b)

60°

c)

180°

d)

120°

57.

Góc b trong hình bên có số đo là: Góc b có hai tia tạo thành góc nhọn nhỏ.

a)

90°

b)

60°

c)

180°

d)

120°

58.

Góc c trong hình bên có số đo là: Góc c có hai tia tạo thành góc tù lớn.

a)

90°

b)

60°

c)

180°

d)

120°

59.

Góc d trong hình bên có số đo là: Góc d có hai tia vuông góc nhau.

a)

90°

b)

60°

c)

180°

d)

120°

60.

Trong các phát biểu dưới đây, phát biểu nào sai:

a)

Góc 90° là góc vuông.

b)

Góc nhọn bé hơn góc vuông.

c)

Góc tù bé hơn góc bẹt.

d)

Góc bẹt là góc vuông.

61.

Quan sát và chọn đáp án đúng: Trên hình có thước đo độ, các tia OA nằm ngang sang phải, OD nằm ngang sang trái, OB tạo với OA một góc hướng lên phía phải, OC hướng lên phía trái. Số đo góc bằng 60° là góc nào?

a)

Góc đỉnh O, cạnh OA và OB có số đo góc là 60°.

b)

Góc đỉnh O, cạnh OA và OC có số đo góc là 60°.

c)

Góc đỉnh O, cạnh OA và OD có số đo góc là 60°.

d)

Góc đỉnh O, cạnh OD và OB có số đo góc là 60°.

62.

Quan sát và chọn đáp án đúng: Hình tam giác ABC có đỉnh A ở trên, B ở dưới bên trái, C ở dưới bên phải. Số đo góc ở đỉnh A là bao nhiêu?

a)

Góc đỉnh A có số đo là 80°.

b)

Góc đỉnh A có số đo là 70°.

c)

Góc đỉnh A có số đo là 60°.

d)

Góc đỉnh A có số đo là 50°.

63.

Quan sát và chọn đáp án đúng: Trên hình có các điểm A (trên), B (phải), C (dưới phải), D (trái), O nằm trên đoạn DB. Các đoạn thẳng AC, AD, BD, AB được vẽ. Khẳng định nào đúng về các cặp cạnh vuông góc?

a)

Cạnh AD vuông góc với cạnh CD.

b)

Cạnh DC vuông góc với cạnh CB.

c)

Cạnh AC vuông góc với cạnh BD.

d)

Cạnh AB vuông góc với cạnh DA.

64.

Quan sát và chọn đáp án đúng: Hình gồm tứ giác ABCD đặt trên nền lưới; AB là cạnh trên, DC là cạnh dưới. Khẳng định đúng là gì?

a)

Cạnh AB song song với cạnh AD.

b)

Cạnh AB song song với cạnh DC.

c)

Cạnh AB song song với cạnh BC.

d)

Cạnh AB vuông góc với cạnh DC.

65.

4 yến = … kg

a)

4000

b)

400

c)

40

d)

4

66.

7 tạ = … yến

a)

7

b)

70

c)

700

d)

7000

67.

12 tấn = … yến

a)

12

b)

120

c)

1 200

d)

12 000

68.

15 000 kg = … tấn

a)

15 000

b)

1 500

c)

150

d)

15

69.

3 376 tấn + 504 tấn = …

a)

3880

b)

3880 tấn

c)

388

d)

388 tấn

70.

5 thế kỉ = … năm

a)

50

b)

500

c)

5000

d)

250

71.

12 phút = … giây

a)

120

b)

360

c)

600

d)

720

72.

Lúc 6 giờ chiều, kim giờ và kim phút trên mặt đồng hồ tạo thành góc có số đo là:

a)

120°

b)

90°

c)

60°

d)

180°

73.

Lúc đồng hồ chỉ 9 giờ, kim giờ và kim phút tạo thành góc:

a)

Góc nhọn

b)

Góc vuông

c)

Góc tù

d)

Góc bẹt

74.

Mai dùng ê ke vẽ góc đỉnh O; cạnh OM, ON có số đo góc 90°, cạnh ON, OP có số đo góc 30°, cạnh OP, OQ có số đo 60°. Hỏi góc đỉnh O, cạnh OM, OQ là góc gì?

a)

Góc nhọn

b)

Góc vuông

c)

Góc tù

d)

Góc bẹt

75.

Điền đơn vị đo khối lượng thích hợp vào chỗ chấm: “Ghim kẹp giấy cân nặng: 1 …”

a)

kg

b)

g

c)

tấn

d)

tạ

76.

Một xe tải chở 6 tấn 5 tạ gạo. Xe tải đó đã chở số ki-lô-gam gạo là:

a)

650 kg

b)

65 000 kg

c)

6 500 kg

d)

6 050 kg

77.

Một xe tải chở 10 tấn 7 tạ gạo. Xe tải đó đã chở số ki-lô-gam gạo là:

(a)  

78.

Năm 2025 thuộc thế kỉ nào?

a)

XX

b)

XXI

c)

XIX

d)

XXII

79.

Năm 1010, Vua Lý Thái Tổ dời đô từ Hoa Lư về Thăng Long. Năm đó thuộc thế kỉ nào?

a)

XI

b)

X

c)

IX

d)

VI

80.

Đinh Bộ Lĩnh tập hợp nhân dân dẹp loạn 12 sứ quân, thống nhất đất nước vào năm 968. Năm đó thuộc thế kỉ nào?

a)

X

b)

XI

c)

VIII

d)

IX

81.

Bạn Đan rửa tay mất khoảng thời gian là:

a)

30 giây

b)

30 phút

c)

30 giờ

d)

30 ngày

82.

Bạn Châu lau bảng xong hết khoảng thời gian là:

a)

3 giây

b)

3 phút

c)

3 giờ

d)

3 ngày

83.

Trên một đoạn dây đèn nháy dài 2 m, cứ 10 cm lại có một bóng đèn. Biết cả hai đầu đoạn dây đều có bóng đèn. Hỏi trên đoạn dây đó có bao nhiêu bóng đèn?

a)

19 bóng đèn

b)

20 bóng đèn

c)

21 bóng đèn

d)

200 bóng đèn