wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

bài toán tìm 2 số biết tổng và hiệu

Total questions: 80

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Trong bài toán Tổng - Hiệu, muốn tìm Số lớn, ta lấy :

a)

Tổng + Hiệu : 2

b)

(Tổng + Hiệu) : 2

c)

Tổng - Hiệu : 2

d)

(Tổng - Hiệu) : 2

2.

Câu 2: Trong bài toán Tổng - Hiệu, muốn tìm Số bé, ta lấy :

a)

Tổng + Hiệu : 2

b)

(Tổng + Hiệu) : 2

c)

Tổng - Hiệu : 2

d)

(Tổng - Hiệu) : 2

3.

Câu 3: Nửa chu vi Hình chữ nhật là :

a)

Hiệu chiều dài và chiều rộng

b)

Tổng chiều dài và chiều rộng

4.

Câu 4: Chu vi Hình chữ nhật = ......

a)

(Chiều dài + chiều rộng) x 2

b)

Chiều dài + chiều rộng x 2

5.

Câu 5: Diện tích Hình chữ nhật = ..........

a)

Chiều dài x Chiều rộng

b)

(Chiều dài + Chiều rộng) x 2

6.

Câu 6: An và Linh có 15 viên bi. An có nhiều hơn Linh 5 viên bi. Vậy An có :

a)

15 viên bi

b)

10 viên bi

c)

5 viên bi

d)

20 viên bi

7.

Câu 7: Tìm 2 số biết tổng của chúng là 40, số lớn hơn số bé 10 đơn vị.

a)

30;10

b)

SB:15

SL: 25

c)

30; 20

d)

5; 15

8.

Câu 8: Trung bình cộng của 2 số là 25, số bé kém số lớn 20 đơn vị. Giá trị của số lớn là bao nhiêu?

a)

50

b)

20

c)

45

d)

35

9.

Câu 9: Trung bình cộng của 2 số là 40, số bé kém số lớn 30 đơn vị. Giá trị của số bé là bao nhiêu?

a)

5

b)

30

c)

35

d)

25

10.

Câu 10: Tìm hai số khi biết tổng và hiệu của chúng là: 42 và 18

a)

24 và 12

b)

24 và 6

c)

6 và 12

d)

12 và 30

11.

Câu 11: Một hình vuông có độ dài cạnh là 5cm. Diện tích hình vuông đó là:

a)

10m

b)

20m2

c)

25cm

d)

25cm2.

12.

Tổng số tuổi hiện nay của hai chị em là 36 tuổi, chị hơn em 20 tuổi. Tính tuổi em hiện nay.

a)

8 tuổi

b)

16 tuổi

c)

28 tuổi

d)

18 tuổi

13.

Ba hơn Na 26 tuổi. Cả 2 cha con được 46 tuổi. Vậy năm nay Na :

a)

10 tuổi

b)

20 tuổi

c)

13 tuổi

d)

23 tuổi

14.

Trong bài toán Tổng - Hiệu,

muốn tìm Số lớn, ta lấy :

a)

Tổng + Hiệu : 2

b)

(Tổng + Hiệu) : 2

c)

Tổng - Hiệu : 2

d)

(Tổng - Hiệu) : 2

15.

Trong bài toán Tổng - Hiệu,

muốn tìm Số bé, ta lấy :

a)

Tổng + Hiệu : 2

b)

(Tổng + Hiệu) : 2

c)

Tổng - Hiệu : 2

d)

(Tổng - Hiệu) : 2

16.

Tổng chiều dài và chiều rộng là :

a)

Chu vi Hình chữ nhật

b)

Nửa chu vi Hình chữ nhật

17.

An và Linh có 15 viên bi. An có nhiều hơn Linh 5 viên bi. Vậy An có :

a)

15 viên bi

b)

10 viên bi

c)

5 viên bi

d)

20 viên bi

18.

Ba hơn Na 26 tuổi. Cả 2 cha con được 46 tuổi. Vậy năm nay Na :

a)

10 tuổi

b)

20 tuổi

c)

13 tuổi

d)

23 tuổi

19.

Mẹ và 2 em nặng vừa bằng 1 tạ (100kg). Mẹ hơn 2 em 20 kg. Vậy mẹ nặng :

a)

60 kg

b)

40 kg

c)

20 kg

d)

50 kg

20.

Tìm số TBC của các số : 35, 47, 58, 60.

a)

40

b)

45

c)

50

d)

55

21.

Tìm hai số khi biết tổng và hiệu của chúng là: 42 và 18

a)

24 và 12

b)

24 và 6

c)

6 và 12

d)

12 và 30

22.

Biết trung bình cộng tuổi mẹ và tuổi con là 18 tuổi. Mẹ hơn con 24 tuổi. Tính tuổi của mỗi người.

a)

Mẹ: 36 tuổi ; con: 12 tuổi.

b)

Mẹ: 36 tuổi ; con: 8 tuổi.

c)

Mẹ: 30 tuổi ; con: 6 tuổi.

d)

Mẹ: 30 tuổi ; con: 12 tuổi.

23.

Nửa chu vi Hình chữ nhật là :

a)

Hiệu chiều dài và chiều rộng

b)

Tổng chiều dài và chiều rộng

24.

Cả hai lớp 4A và 4B trồng được 600 cây. Lớp 4A trồng được ít hơn lớp 4B là 50 cây. Hỏi mỗi lớp trồng được bao nhiêu cây ?

a)

A. 4A 275 cây, 4B 325 cây

b)

B. 4A 285 cây, 4B 315 cây

c)

C. 4A 325 cây, 4B 275 cây.

25.

Tổng của hai số bằng 8,hiệu của chúng cũng bằng 8. Tìm hai số đó?

a)

A. Số lớn bằng 8, số bé bằng 0

b)

B. Số lớn là 0,số bé là 8

c)

C. Số lớn là 7,số bé là 1

26.

Tổng của hai số là 32. Hiệu của hai số là 20. Hai số đó là:

a)

A. 32 và 12

b)

B. 20 và 12

c)

C. 26 và 6

d)

D. 16 và 10

27.

Muốn tìm số bé ta làm thế nào?

a)

A.Số bé = ( Tổng - Hiệu) : 2

b)

B.Số bé = ( Tổng + Hiệu) : 2

c)

C. Cả 2 đáp bán đều đúng

28.

"Con hãy xác định Tổng và Hiệu của bài toán trên"

Nhà bác Hùng thu được tất cả 2250kg khoai lang và khoai tây. Biết số khoai lang nhiều hơn số khoai tây là 436kg. Tính khối lượng từng loại khoai tây.

a)

A. Tổng 2250kg và Hiệu 436kg

b)

B. Tổng 436kg và Hiệu 2250kg

c)

C. Tổng 1343kg và Hiệu 907kg.

29.

Muốn tìm số lớn ta làm thế nào?

a)

A. Số lớn = (tổng - hiệu) : 2

b)

B. Số lớn = (tổng + hiệu) : 2

c)

D. Cả A và B đều đúng

30.

Em hãy cho biết bài toán sau là dạng toán gì?

"Một đoạn dây dài 20m được chia làm hai phần, phần thứ nhất gấp 4 lần phần thứ hai. Hỏi mỗi phần dài bao nhiêu mét?"

a)

Tìm phân số của một số

b)

Tổng tỉ

c)

Hiệu tỉ

31.

Em hãy cho biết bài toán sau là dạng toán gì?

"Một hình chữ nhật có chu vi là 80m. Chiều dài gấp 3 lần chiều rộng. Tính chiều dài và chiều rộng?"

a)

Tìm phân số của một số

b)

Tổng tỉ

c)

Hiệu tỉ

32.

Em hãy cho biết bài toán sau là dạng toán gì?

"Bố hơn con 28 tuổi, tuổi bố gấp 5 lần tuổi con. Tính tuổi bố, tuổi con."

a)

Tìm phân số của một số

b)

Tổng tỉ

c)

Hiệu tỉ

33.

Em hãy cho biết bài toán sau là dạng toán gì?

"Số thứ hai hơn số thứ nhất là 40. Nếu gấp hai lần số thứ nhất lên thì được số thứ hai. Tìm hai số đó."

a)

Tìm phân số của một số

b)

Tổng tỉ

c)

Hiệu tỉ

34.

Em hãy cho biết bài toán sau là dạng toán gì?

"Hai kho chứa 2430 tấn thóc. Tìm số thóc mỗi kho, biết rằng số thóc của kho thứ nhất bằng 7/2 số thóc của kho thứ hai."

a)

Tìm phân số của một số

b)

Tổng tỉ

c)

Hiệu tỉ

35.

Em hãy cho biết bài toán sau là dạng toán gì?

"Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 27m, và chiều rộng bằng 2/5 chiều dài. Tính chiều dài, chiều rộng mảnh vườn."

a)

Tìm phân số của một số

b)

Tổng tỉ

c)

Hiệu tỉ

36.

Em hãy cho biết bài toán sau là dạng toán gì?

"Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 96 m và chiều rộng bằng 1/4 chiều dài. Tính diện tích thửa ruộng."

a)

Tìm phân số của một số

b)

Tổng tỉ

c)

Hiệu tỉ

37.

Một đoàn vận tải có 6 xe, mỗi xe chở được 655kg gạo. Hỏi cả đoàn xe đó chở được bao nhiêu ki-lô-gam gạo?

Trả lời: Cả đoàn xe đó chở được ………..kg gạo.

a)

2620

b)

3930

c)

3050

d)

661   

38.

12giờ + 13giờ = ...... \frac{1}{2}giờ\ +\ \frac{1}{3}giờ\ =\ ......\   phút

a)

50

b)

45

c)

65

d)

55

39.

Bố hơn con 32 tuổi. Sau 15\frac{1}{5}    thế kỉ nữa thì tuổi bố gấp 2 lần tuổi con. Tuổi con hiện tại là: ………. tuổi.

a)

16

b)

17

c)

12

d)

20

40.

Tổng khối lượng của con lợn và con chó là 102kg, tổng khối lượng của con lợn và con bò là 231kg, tổng khối lượng của con chó và con bò là 177kg. Khối lượng của con lợn là ……..kg

a)

78

b)

88

c)

98

d)

76

41.

Cả hai sợi dây dài 16m 8dm. Sợi dây thứ nhất ngắn hơn sợi dây thứ hai 2m. Tính độ dài của sợi dây thứ hai.

Trả lời: Sợi dây thứ hai dài ………..dm

a)

94

b)

84

c)

74

d)

99

42.

Tổng của hai số là 1053. Hiệu của hai số là 147. Tìm số bé

a)

600

b)

1200

c)

500

d)

453

43.

Bác Tám có hai thửa ruộng. Trung bình mỗi thửa bác thu được 3 tấn 2 tạ thóc. Lượng thóc thu được ở thửa thứ hai ít hơn lượng thóc thu được ở thửa ruộng thứ nhất 2 tấn 4 tạ. Lượng thóc thu được ở thửa ruộng thứ nhất là: ….

a)

4 tấn 40kg

b)

4 tấn 4 tạ     

c)

2 tấn 80kg

d)

2 tấn 4 tạ

44.

Chú Năm đánh bắt trong ba ao cá được 1 tấn 8 tạ cá. Biết số cá đánh bắt được trong ao thứ nhất là 3 tạ 50kg, ao thứ hai nhiều hơn ao thứ nhất 590kg. Tổng số cá bắt được ở ao thứ nhất và ao thứ ba là: …………kg

a)

860

b)

750

c)

880

d)

868

45.

Người thợ cắt   15\frac{1}{5}  chiều dài tấm vải thì được 27m. Hỏi tấm vải còn lại dài bao nhiêu mét?

a)

108m

b)

105m

c)

106m

d)

102m

46.

Tìm X biết: 12063 + X – 2106 = 37485

a)

27578

b)

27528

c)

27628

d)

27568

47.

Tìm số có 3 chữ số biết rằng khi viết thêm chữ số 2 vào bên phải một số tự nhiên có 3 chữ số thì số đó tăng thêm 4106 đơn vị

4 lines
48.

Trung bình cộng của ba số là 9483. Biết số thứ nhất là 5783 và số thứ hai bé hơn số thứ nhất 372 đơn vị. Tìm số thứ ba

4 lines
49.

So sánh 9370kg …...... 9 tấn 37 yến

4 lines
50.

Tính: 23126 x 9

a)

208134       

b)

820134       

c)

208964

d)

208341

51.

Trong bài toán Tổng - Hiệu,

muốn tìm Số lớn, ta lấy :

a)

Tổng + Hiệu : 2

b)

(Tổng + Hiệu) : 2

c)

Tổng - Hiệu : 2

d)

(Tổng - Hiệu) : 2

52.

Trong bài toán Tổng - Hiệu,

muốn tìm Số bé, ta lấy :

a)

Tổng + Hiệu : 2

b)

(Tổng + Hiệu) : 2

c)

Tổng - Hiệu : 2

d)

(Tổng - Hiệu) : 2

53.

Nửa chu vi Hình chữ nhật là :

a)

Hiệu chiều dài và chiều rộng

b)

Tổng chiều dài và chiều rộng

54.

An và Linh có 15 viên bi. An có nhiều hơn Linh 5 viên bi. Vậy An có :

a)

15 viên bi

b)

10 viên bi

c)

5 viên bi

d)

20 viên bi

55.

Na kém ba 26 tuổi. Cả 2 cha con được 46 tuổi. Vậy năm nay Na :

a)

10 tuổi

b)

20 tuổi

c)

13 tuổi

d)

23 tuổi

56.

Táo đắt hơn cam 5.000 đồng. Mua 2 loại thì hết 35.000 đồng. Vậy mua cam hết:

a)

15.000 đồng

b)

20.000 đồng

c)

30.000 đồng

d)

40.000 đồng

57.

Bốn bao gạo có số cân nặng lần lượt là 38kg, 40kg, 42kg, 44kg, 46kg Vậy trung bình mỗi bao gạo cân nặng bao nhiêu kg?

(a)  

58.

Điền số thích hợp vào ô trống:

Ba xe tải màu trắng mỗi xe chở 5 tấn gạo. Hai xe tải màu vàng, mỗi xe chở đc 10 tấn gạo. Vậy trung bình mỗi xe tải chở được (a)   tấn gạo?

59.

Biết trung bình cộng của 4 số bằng 25. Tổng của 4 số đó là ....

a)

100

b)

29

c)

21

60.

Trung bình cộng của 2 số bằng 7, biết một trong hai số bằng 4. Vậy số còn lại là:

a)

5

b)

3

c)

10

d)

9

61.

Cho hình bình hành có kích thước như hình vẽ. Diện tích hình bình hành đó là:

a)

120 cm

b)

120 cm2

c)

130 cm

d)

130 cm2

62.

Một tấm bìa hình bình hành có diện tích là 30 cm2cm^2  , chiều cao 3cm. Tính độ dài đáy của tấm bìa hình bình hành đó.

a)

10cm

b)

10 cm2cm^2  

c)

15cm

d)

15 cm2cm^2  

63.

Diện tích của một hình bình hành là 600 m2m^2  . Hình bình hành có:

a)

Độ dài đáy là 300m, chiều cao là 300m

b)

Độ dài đáy là 10m, chiều cao là 60dm

c)

Độ dài đáy là 60m, chiều cao là 60m

d)

Độ dài đáy là 20m, chiều cao là 30m

64.

Câu 4: Một hình chữ nhật có chiều rộng 10 cm và diện tích bằng 120cm². Chiều dài của hình chữ nhật là

a)

A.100cm

b)

B.10cm

c)

C. 12cm

d)

D. 20cm

65.

Câu 4: Cạnh vuông góc với BC là:

a)

BA

b)

BD

c)

CD

d)

AD

66.

Câu 5: Cạnh song song với AB là:

a)

BC

b)

AE

c)

DE

d)

CD

67.

Góc nhọn là góc .....

a)

Lớn hơn góc vuông

b)

Nhỏ hơn góc vuông

c)

Bằng góc vuông

68.

Góc bẹt bằng .... lần góc vuông

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

69.

Câu 9: Hình trên có mấy góc tù, mấy góc nhọn?

a)

1 góc tù, 1 góc nhọn

b)

2 góc tù, 1 góc nhọn

c)

2 góc tù, 2 góc nhọn

d)

0 góc tù, 1 góc nhọn

70.

Hình nào biểu diễn hai đường thẳng vuông góc

a)
b)
c)
71.

Tìm 1 số biết trung bình cộng của 2 chữ số bằng 5 , hiệu của chữ số hàng đơn vị và chữ số hàng chục là 8 .

(a)  

72.

Có bao nhiêu hình tam giác trong hình sau :

a)

3

b)

6

c)

5

d)

4

73.

so sánh diện tích của hình vuông có cạnh 4cm và diện tích của hình chữ nhật có chiều dài 1dm và 3cm

a)

Diện tích hình chữ nhật lớn hơn

b)

Diện tích hình vuông lớn hơn

74.

Tìm hai số biết rằng tổng và hiệu của hai số đó đều bằng 4

a)

4 và 2

b)

8 và 4

c)

4 và 4

d)

4 và 0

75.

Tổng hai số là 56 , hiệu của hai số đó là 36. Tìm hai số đó

(a)  

76.

Kết quả của phép tính 450 x 100 là bao nhiêu ?

(a)  

77.

Trong tứ giác ABDC có:

a)

AD vuông góc với DC

b)

AB vuông góc với BC

c)

AD song song với BC

d)

AB song song với BC

78.

Số gồm: 24 triệu, 5 nghìn, 4 trăm và 1 đơn vị được viết là:

a)

24 500 041

b)

24 005 401

c)

2450 401

d)

24 005 410

79.

Số nào trong các chữ số dưới đây có chữ số 8 biểu thị cho 80000

a)

85323

b)

42815

c)

128314

d)

812049

80.

22791+ 39045

a)

61836

b)

56782

c)

20479

d)

47392