wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Danh từ CB

Total questions: 30

Worksheet time: 3mins

Name
Class
Date
1.

Each/Every + N gì?

a)

N số nhiều

b)

N số ít

c)

N ko đếm được

2.

some/any + N gì?

a)

N số ít

b)

N số nhiều

c)

N ko đếm được

d)

Cả N số nhiều và N ko đếm được

3.

Plenty of/ A lot of/ Lots of + N gì

a)

N số ít

b)

N số nhiều

c)

N ko đếm được

d)

Cả N số nhiều và N ko đếm được

4.

a large number of/ a great number of + N gì

a)

N số ít

b)

N số nhiều

c)

N ko đếm được

5.

Many - Much đi với N lần lượt là

a)

N số nhiều - N ko đếm được

b)

N số ít - N số nhiều

c)

N số nhiều- N số ít

d)

N số it - N ko đếm được

6.

few/ a few + N gì?

a)

N số ít

b)

N số nhiều

c)

N ko đếm được

7.

All và Most + N gì

a)

N ko đếm được

b)

N số nhiều

c)

N số ít + N số nhiều

d)

N số nhiều + N ko đếm được

8.

Little/ a little + N gì

a)

N số nhiều

b)

N số ít

c)

N ko đếm được

9.

a large amount of/ a great deal of + N gì

a)

N số ít

b)

N số nhiều

c)

N ko đếm được

10.

Several + N gì

a)

N số ít

b)

N số nhiều

c)

N ko đếm được

11.

Từ nào là N ko đếm được

a)

complaint

b)

receipt

c)

consumer

d)

baggage

12.

Từ nào là N ko đếm được

a)

advice

b)

knowledge

c)

furniture

d)

Cả 3 từ

13.

Từ nào là N ko đếm được

a)

A. confidence

b)

B. merchandise

c)

C. applicant

d)

A và B

14.

Distribution là gì?

a)

nghiên cứu

b)

sự phân phối

c)

sự ưu tiên

d)

hiệp hội

15.

Priority là gì

a)

sự hoàn thành

b)

sự đại diện

c)

sự ưu tiên

d)

lợi ích

16.

signature là gì

a)

thỏa thuận

b)

đồ uống

c)

đề xuất

d)

chữ ký

17.

function là gì

a)

chức năng

b)

sự thay thế

c)

sự tóm tắt

d)

sự chấp nhận

18.

supervisor là gì

a)

ứng viên

b)

người giám sát

c)

người tiêu dùng

d)

người tham gia

19.

appreciation là gì

a)

sự chấp nhận

b)

cuộc hẹn

c)

sự cảm kích/ đánh giá cao

d)

sự tiêu thụ

20.

promote (v) là gì

a)

giám sát

b)

thay thế

c)

đề xuất

d)

thăng chức/ thúc đẩy

21.

corporation là gì

a)

tập đoàn

b)

phòng thí nghiệm

c)

phẩm chất

d)

thông báo

22.

mention (v) là gì

a)

đề cập

b)

đạt được

c)

đề nghị

d)

đề xuất

23.

impression là gì

a)

sự yêu cầu

b)

sự hợp tác

c)

sự ấn tượng

d)

sự tôn trọng

24.

beverage là gì

a)

đồ ăn

b)

đồ chơi

c)

đồ ăn nhẹ

d)

đồ uống

25.

laboratory là gì

a)

phòng trưng bày

b)

phòng triễn lãm

c)

phòng thí nghiệm

d)

phòng kỹ thuật

26.

renovation là gì

a)

sự hoàn thành

b)

sự cải tạo, sửa chữa

c)

sự đề xuất

d)

sự chấp nhận

27.

acquire là gì

a)

đề cập

b)

thu hoạch

c)

giành được, mua được

d)

bao gồm

28.

representation là gì

a)

người đại diện

b)

sự đại diện

c)

sự quản lý

d)

sự giám sát

29.

consumption là gì

a)

trình độ

b)

nhiệm vụ

c)

sự phàn nàn

d)

sự tiêu thụ

30.

propose là gì

a)

thu hoạch

b)

thúc đẩy

c)

đề xuất/ cầu hôn

d)

xác nhận